Cách dùng từ したく- Từ vựng tiếng Nhật N3

Cách dùng từ したく – Từ vựng tiếng Nhật N3. Chào các bạn trong chuyên mục từ vựng tiếng Nhật N3 lần này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn những từ vựng N3 hay xuất hiện trong đề chọn cách dùng đúng. Mỗi câu hỏi sẽ bao gồm 1 từ vựng và 4 câu hỏi phía dưới. Các bạn sẽ phải đọc từng câu hỏi để chọn cách trả lời đúng nhất cho từ vựng đó (xem câu hỏi mẫu trong bài : Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N3).

Cách dùng từ したく- Từ vựng tiếng Nhật N3

Cách dùng từ したく- Từ vựng tiếng Nhật N3

Đây là dạng bài đòi hỏi các bạn phải hiểu rõ cách dùng của từ trong các tình huống Nhất định. Nếu không nắm rõ ý nghĩa và cách dùng, các bạn khó có thể làm được dạng bài này. Hiểu lơ mơ ý nghĩa của từ cũng là một nguyên nhân mà nhiều bạn rất sợ dạng bài này.

Cách dùng từ したく- Từ vựng tiếng Nhật N3

Từ loại :  danh động từ

Ý nghĩa : chuẩn bị, sửa soạn

Ví dụ trong đề thi :

つぎのことばの つかいかたで いちばん いい ものをしたのを 1・2・3・4から 一つ えらびなさい
Hãy chọn cách dùng đúng nhất của từ trong các câu 1, 2, 3, 4

したく

このホテルにはよやくのしたくがあります。
かんじのしゅくだいはぜんぶしたくしました。
しょくじのしたくはもうできました。
けいざいをよくするためのしたくをかんがえましょう。

Giải thích

Câu thứ 1 : このホテルにはよやくのしたくがあります。Dịch nghĩa: “Ở khách sạn này có chuẩn bị đặt trước”, thật vô lí đã là đặt trước thì sao còn phải chuẩn bị, nên đây không phải đáp án đúng.

Câu thứ 2 : かんじのしゅくだいはぜんぶしたくしました。Nghĩa của したく là sửa soạn một cái gì đó nhưng không dùng với nghĩa chuẩn bị bài tập nên đây cũng không phải đáp án đúng.

Câu thứ 3 : しょくじのしたくはもうできました。Dịch nghĩa : “Việc chuẩn bị cho bữa ăn đã sẵn sàng rồi”, xét thấy cả nghĩa và ngữ pháp của câu đều đúng, nhưng còn một câu nữa chúng ta cũng xem sao nhé!

Câu thứ 4 : けいざいをよくするためのしたくをかんがえましょう。Tương tự như câu 2 từ したく cũng không dùng với nghĩa chuẩn bị trong trường hợp này, thay vì từ したく chúng ta nên dùng từ “giải pháp” thì mới đúng.

Kết luận :

Từ việc phân tích trên, có thể kết luận : đáp án đúng là câu số 3.

Trên đây là nội dung bài viết Cách dùng từ したく- Từ vựng tiếng Nhật N3. Mời các bạn cùng xem các bài tương tự khác trong loạt bài viết : Cách dùng từ vựng tiếng Nhật N3 trong chuyên mục : Từ vựng N3.

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *