Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 9

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 9. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Các bạn có thể học từ bài đầu tại đây : mimi kara oboeru N3

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 9

636. 読書 – どくしょ : đọc sách

Ví dụ :

趣味は読書だ
sở thích của tôi là đọc sách
休日に読書をする
tôi đọc sách vào ngày nghỉ

637. 演奏 – えんそう : biểu diễn, diễn tấu

Ví dụ :

楽器を演奏する
trình diễn nhạc cụ

638. 芸術 – げいじゅつ : nghệ thuật

Ví dụ :

美術、音楽、文学、演劇などは、みな、芸術の一種であると言える
mỹ thuật, âm nhạc, văn học và diễn kịch, tất cả, đều là một loại nghệ thật

639. 検査 – けんさ : điều tra, khảo sát

Ví dụ :

製品の検査
kiểm tra sản phẩm hàng hóa
病院で脳の検査を受けた
tôi đã đi kiểm tra não ở bệnh viện

640. 血液 – けつえき : máu

Ví dụ :

体の中を血液が流れている
máu lưu thông trong cơ thể

Từ tương tự :

641. 治療 – ちりょう : điều trị, chữa bệnh

Ví dụ :

病気を治療した
điều trị bệnh
虫歯の治療を受けた
được chữa bệnh sâu răng

642. 症状 – しょうじょう : triệu chứng

Ví dụ :

かぜの症状は、熱、せき、鼻水など
triệu chứng của cảm cúm là sốt, ho và chảy nước mũi…

643. 予防 – よぼう : dự phòng, phòng tránh

Ví dụ :

風邪の予防
phòng cảm cúm
災害を予防する
phòng chống thảm họa

644. 栄養 – えいよう : dinh dưỡng

Ví dụ :

栄養のある食べ物
đồ ăn có chứa dinh dưỡng
健康のために、栄養に気をつけましょう
vì sức khỏe, hãy chú ý đến dinh dưỡng

645. 手術 – しゅじゅつ : thủ thật, phẫu thuật

Ví dụ :

胃の手術を受けた
nhận phẫu thuật ở vai

646. 死亡 – しぼう : tử vong, cái chết

Ví dụ :

死亡の原因を調べる
tìm hiểu nguyên nhân cái chết
事故で3名死亡した
3 người đã tử vong do tai nạn

647. 命 – いのち : số mệnh, mạng sống

Ví dụ :

命は大切にしなければならない
phải coi trọng mạng sống

Từ tương tự :

生命 : sinh mệnh

648. 一生 – いっしょう : cả đời, mãi mãi

Ví dụ :

ピカソの一生を調べる
tìm hiểu về cuộc đời Picaso
幸せな一生を送る
trao một cuộc đời hạnh phúc
あなたのことは、一生忘れません
cả đời tôi sẽ không quên bạn

649. 誤解 – ごかい : hiểu nhầm, hiểu lầm

Ví dụ :

誤解がないようにするには、よく話し合うことが大切だ
để tránh hiểu lầm, cần phải thảo luận bàn bạc cùng nhau
テストで問題の意味を誤解して答えを間違えた
vì hiểu nhầm đề bài kiểm tra nên tôi trả lời sai mất

650. 後悔 – こうかい : hối hận, hối tiếc

Ví dụ :

私は若いころに勉強しなかったことを、とても後悔している
tôi đang rất hối hận vì hồi trẻ đã không chịu học hành

651. 訳 – わけ : lý do, ý nghĩa

Ví dụ :

遅刻した訳を話す
nói lý do muộn
二人が別れたわけを知りたい
tôi muốn biết nguyên nhân 2 người họ chia tay nhau
彼が言っていることは、わけがわからない
tôi không hiểu ý nghĩa những lời a ta đang nói

Từ tương tự :

理由 : lý do
事情 : sự tình
意味 : ý nghĩa
理屈 : lý lẽ

652. 態度 – たいど : thái độ

Ví dụ :

あの学生は、授業の態度が悪い
thái độ trong giờ học của em học sinh kia rất kem
あいまいな態度をとる
thái độ mập mờ
好きか嫌いか、態度をはっきりさせて
thích hay ghét, thể hiện thẳng thẳn đi

653. 癖 – くせ : thói quen

Ví dụ :

私の癖は、困ったとき頭をかくことだ
tôi có thói quen lúc bổi rối thì hãy gãi đầu
正しい形を見て練習しないと、時に変な癖がつく
Nếu không nhìn cách đúng mà luyện tập thì lúc nào đó có thể thành thói quen xấu đó

654. 礼儀 – れいぎ : lễ nghi, lễ nghĩa

Ví dụ :

目上の人の礼儀
lễ nghĩa của người trên
あの人は礼儀を知らない
hắn ta chẳng biết lễ nghĩ gì cả

Từ tương tự :

エチケント : thanh nhã 、マナー : cách cư sử, phong thái

655. 文句 – もんく : phàn nàn, kêu ca

Ví dụ :

給料に文句がある
có phàn nàn về mức lương
店に商品について文句を言う
nói lời phàn nền về sản phẩm tại cửa hàng
歌の文句
câu hát
小説の文句を引用する
trích dẫn câu văn của tiêu thuyết

656. 表情 – ひょうじょう : sự thể hiện

Ví dụ :

顔の表情
biểu hiện khuôn mặt
あの人は表情が豊かだ
người đấy có nhiều biểu hiện khác nhau
表情を変える
thay đổi biểu hiện

Mời các bạn xem phần tiếp theo tại trang sau.

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x