Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 87

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 87. Mời các bạn tiếp tục học 10 từ vựng N3 tiếp theo theo sách mimi kara oboeru.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 87

861. 少なくとも – すくなくとも : ít nhất

Ví dụ :

ここから駅まで歩いたら、少なくとも30分はかかるだろう
nếu đi bộ từ đây đến nhà ga chắc mất ít nhất 30 phút nhỉ

毎日予習をしてください、少なくとも、言葉の意味は調べてきてください
hãy chuẩn bị bài mỗi ngày, ít nhất hãy tra ý nghĩa từ vựng nhé

862. 決して – けっして : tuyệt đối

Ví dụ :

このことは、決してほかの人には言わないつもりだ
chuyện này tôi định không bao giờ nói với ai

最後まで決してあきらめない
cho tới phút cuối quyết không bỏ cuộc

863. 少しも – すこしも : dù 1 ít

Ví dụ :

毎日運動しているのに、少しも体重が減らない
mỗi ngày tôi đều vận động mà chẳng giảm cân chút nào

あの人がうそをついているときは、少しも思わなかった
lúc người đó nói dối tôi không hề nghĩ một chút gì luôn

864. ちっとも – : dù 1 chút

Ví dụ :

「あの二人、付き合っているらしいよ」「へえ、ちっとも知らないかった」
2 người kia đang hẹn hò đấy hả, tôi chẳng biết gì luôn

周りがうるさいので、ちっとも勉強が進まない
xung quang ồn ào quá nên tôi không có học thêm được chút nào

865. 全く – まったく : hoàn toàn

Ví dụ :

タンさんが帰国したことを、私は全く知らなかった
tôi hoàn toàn không hề biết việc Tan về nước

この二つは全く同じような見えるが、実はこちらは偽物だのだ
hai cái này nhìn hoàn toàn giống nhau, nhưng thực ra cái bên này là đồ gỉa

上田君は勉強もしなし欠席も多い、まったく困った学生だ
Ueda chẳng học chút nào, cũng vắng học nhiều, thật là một học sinh khó bảo

866. とても – : rất, cực kì

Ví dụ :

このレポートはとてもよく書けている
bài báo cáo này viết rất tốt

こんな大変な仕事、私にはとてもできそうもないだ
công việc vất vả này với tôi chẳng có khả năng là có thể làm được

867. どんなに – : dù thế nào, bao nhiêu

Ví dụ :

「どうして連絡してくれないかったの,どんなに心配したが、わかる」
tại sao không liên lạc cho tôi vậy, có biết tôi lo lắng thế nào không

どんなに頑張ってもあの人には勝ってない
dù cố gắng bao nhiều đi nữa, tôi cũng không thắng được người kia

868. どうしても – : dù làm thế nào đi nữa

Ví dụ :

このレポートはどうしても明日までに完成させなければならない
bài báo cáo này dù gì đi nữa ngày mai cũng phải xong

この問題がどうしてもわからない
dù làm sao tôi cũng không hiểu nổi vấn đề này

869. まるで – : hoàn toàn

Ví dụ :

まだ5月なのに、まるで真夏のように熱い
mới có tháng 5 thôi mà hoàn toàn nóng cứ như giữa hè vậy

今日の試験は難しくて、まるでできなかった
kì thi hôm nay khó quá nên tôi hoàn toàn không làm được

870. 一体 – いったい : không hiểu… là gì

Ví dụ :

あの人は一体何をしているのだろう
người đó đang làm gì không biết

困った、一体どうしたらいいのだろう
khổ rồi, ruột cuộc nên làm sao đây

Trên đây là 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 87. Mời các bạn tiếp tục học bài tiếp theo tại đây : bài 88. Hoặc xem các bài khác trong nhóm bài : từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo.

Ngoài ra các bạn có thể ôn nhanh list từ vựng N3 sách mimi tại đây : ôn nhanh từ vựng mimi kara oboeru

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x