Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 82

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 82. Mời các bạn tiếp tục học 10 từ vựng N3 tiếp theo theo sách mimi kara oboeru.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 82

811. マスコミ – : truyền thông đại chúng

Ví dụ :

このニュースはマスコミに注目されている
tin này được chú ý trên truyền thông đại chúng

マスコミ関係の仕事がしたい
tôi muốn làm việc liên quan đến truyền thông đại chúng

812. プライバシー – : sự riêng tư, cá nhân

Ví dụ :

現代社会では個人のプライバシーが守られないことが多い
trong thế giới hiện đại thì nhiều khi sự riêng tư cá nhận không thể giữ được

813. オフィス : văn phòng

814. ルール  : quy luật, luật lệ

Ví dụ :

サッカーのルールを覚える
nhớ luật chơi bóng đá

交通ルールは国によって違う
theo từng nước thì luật giao thông khác nhau

815. マナー – : phong cách, cách cư xử

Ví dụ :

フランス料理のマナーは難しい
Cách cư xử khi ăn đồ Pháp rất khó

816. ミス – : lỗi sai

Ví dụ :

試合でミスをして、負けてしまった
gây ra lỗi trong trận đấu nên thua mất

817. スケジュール – : lịch, thời khóa biểu

Ví dụ :

今週のスケジュールを確認する
xác nhận lịch tuần này

週末はスケジュールでいっぱいだ
cuối tuần kín lịch rồi

818. タイトル – : đề mục, tiêu đề

Ví dụ :

タイトルをよく見てから文章を読む
đọc kĩ đề mục rồi mới đọc cả bài văn

有名な映画のタイトルが思い出せない
không thể nhớ ra tên của bộ phim nổi tiếng

819. テーマ – : chủ đề, đề tài

Ví dụ :

この映画のテーマは愛だ
chủ đề của bộ phim này là tình yêu

論文のテーマが決まらない
chủ đề của luận văn vẫn chưa quyết định

820. ストーリー – : câu chuyện, truyện

Ví dụ :

あの映画のストーリーを教えてください
hãy cho tôi biết chuyện về bộ phim kia

Trên đây là 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 82. Mời các bạn tiếp tục học bài tiếp theo tại đây : bài 83. Hoặc xem các bài khác trong nhóm bài : từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo.

Ngoài ra các bạn có thể ôn nhanh list từ vựng N3 sách mimi tại đây : ôn nhanh từ vựng mimi kara oboeru

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *