Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 5

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 5. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Các bạn có thể học từ bài đầu tại đây : mimi kara oboeru N3

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 5

411. 届く – とどく : được chuyển tới, chạm tới

Ví dụ :

父から手紙が届く
Thư bố gửi tới
本棚の上のほうに手が届かない
không chạm tay tới phía trên kệ sách

412. 届ける – とどける : gửi, chuyển đến

Ví dụ :

隣の家に旅行のお土産を届けた
tôi đã trao quà du lịch cho nhà hàng xóm rồi
住所が変わった場合は、すぐに学校に届けてください
trường hợp chuyển nơi ở, xin hãy thông báo với nhà trường ngay

413. かく – : gãi, toát mồ hôi

Ví dụ :

頭をかく: gãi đầu
かゆいところをかいたら血が出てきた
gãi chỗ ngứa và máu chảy ra
あせをかく : toát mồ hôi
はじをかく : chịu đựng sự xấu hổ

414. つかむ – : tóm lấy, nắm bắt

Ví dụ :

電車で突然腕をつかまれてびっくりした
trên tàu điện tôi đã giật mình vì đột nhiên có người nắm lấy tay
コンテストで優勝して、歌手になるチャンスをつかんだ
dành chiến thắng trong cuộc thi, tôi đã nắm bắt cơ hội trở thành ca sỹ
宝くじが当たって、大金をつかんだ
tối trúng xổ số và đã có tiền trong tay
この文章は難しくて、意味がつかみにくい
bài văn này khó quá rất khó nắm được ý nghĩa

415. 握る – にぎる : túm, tóm vào, nắm

Ví dụ :

子供は怖がって母親の手を強く握った
bọn trẻ sợ nên nắm chặt lấy tay mẹ
母はカラオケが大好きで、マイクを握ると離さない
mẹ tôi thích karaoke nên cứ giữ mic là không chịu bỏ ra
赤ちゃんがベットの上で、手を握ったり開いたりしている
em bé nằm trên giường, cứ nắm rồi lại mở tay ra

416. 押さえる – おさえる : giữ, nắm bắt

Ví dụ :

あの人はおなかを押さえて座っている。腹痛だろうか
người kia cứ ngồi ôm bụng, chắc là bị đau bụng cũng nên
後ろの人のためにドアを押さえて待った
tôi đã chờ và giữ cửa cho những người phía sau

417. 近づく – ちかづく : đến gần, lại gần

Ví dụ :

目的地に近づいてきた
tiến gần đến mục đích
台風が日本列島に近づく
cơn bão tiến gần đến quần đảo Nhật
春休みが近づいてきた
gần đến kì nghỉ mùa xuân rồi
帰国の日を近づき、忙しい
ngày về nước gần đến nên khá bận

418. 近づける – ちかづける : (đưa) đến gần, lại gần

Ví dụ :

車を道のわきに近づける
Lái xe tiến gần vỉa hè
絵に顔を近づけてよく見る
tiến mặt lại gần và nhìn rõ bức tranh

419. 合う – あう : hợp, phù hợp

Ví dụ :

ふと顔を上げると、先生と目が合ってしまった
đột nhiên ngẩng đầu lên và bắt gặp mắt của thầy
彼女とは意見が合わない
ý của tôi không hợp với ý của cô ấy
このスーツに合うネクタイがほしい
tôi muốn có một cái cà vạt hợp với bộ vét này
お口に合わないかもしれませんが、どうぞ召し上がってください
có thể không hợp khẩu vị, nhưng xin hãy dùng đi ạ
何度やり直しても計算が合わない
dù có sửa lại bao nhiêu lần, tình toán cũng không khớp

420. 合わせる – あわせる : làm cho phù hợp, khớp, cùng với

Ví dụ :

みんなで力を合わせて頑張りましょう
mọi người cùng hợp sức và cố gắng nào
手を合わせて祈る
chắp tay cầu nguyện
中年の私には、若い学生たちと話を合わせるのは難しい
với người trung niên như tối thì rất khó nói chuyện ăn ý với bọn học sinh trẻ tuổi
新しいスーツに合わせて靴とバッグも買った
Tôi đã mua vét mới cùng với giầy và cả tùi nữa
テレビを見て時計の時間を合わせた
tôi đã đặt đồng hồ để xem tivi rồi

421. 当たる – あたる : trúng, đúng

Ví dụ :

ボールが当たって窓ガラスが割れた
quả bóng va trúng và kính cửa sổ bị vỡ
天気予報が当たる
Dự báo thời tiết dự báo đúng
うちの南側に大きなビルが建ったので、日が当たらくなった
phía Nam nhà tôi mới xây một tòa nhà lớn nên ánh sáng không vào được nhà
1回戦で去年の優勝チームと当たることになった
vòng đầu đội tôi bắt trúng phải đấu với đội vô định năm ngoái

Từ đối nghĩa :

はずれる : trượt

Từ tương tự :

当たり : đúng, chuẩn
大当たり : trúng lớn

422. 当てる – あてる : trúng, va trúng, tiếp xúc, chạm vào

Ví dụ :

相手選手のボールが速いのでラケットに当てるのも大変だ
bóng của đối phương rất nhanh nên khó để đỡ trúng vợt được
クイズの答えを当てる
trả lời đúng câu đố
洗濯物を日に当てて乾かす
ánh nắng chiếu vào hong khô quần áo
ひたいに手を当てて、熱がないかどうか確かめる
đặt tay lên trán xem có bị sốt hay không

Từ đối nghĩa :

はずす : tách rời

423. 比べる – くらべる : so sánh

Ví dụ :

東京と大阪の面積を比べる
so sánh diện tích của Tokyo và Oosaka
去年に比べて10センチも背が伸びた
so với năm ngoái thì năm nay cao thêm 10 cm rồi

424. 似合う – にあう : hợp với, tương xứng, vừa

Ví dụ :

缶所は着物がよく似あう
cô ấy rất hợp với Kimono
彼に似合ういそうなネクタイを探した
tôi đã tìm cái cà vạt có vẻ hợp với anh ấy

425. 似る – にる : giống, tựa như

Ví dụ :

彼女は母親によく似ている
cô ấy giống hệt mẹ
英語と中国語の文法は少し似ている
ngữ pháp tiếng Anh và tiếng Trung có chút giống nhau
親子は声が似ることが多い
khá nhiều bố mẹ và con cái có giọng nói giống nhau

426. 似せる – にせる : bắt chước, làm theo, mô phỏng

Ví dụ :

アイドルに髪型を似せる
làm kiểu tóc giống thần tượng
歌手に声を似せて歌う
hát bắt chước giọng ca sỹ

427. 分かれる – わかれる : bị chia cắt, chia lìa, chia tay

Ví dụ :

トイレは、男性用と女性用に分かれている
nhà vệ sinh được chia tách vệ sinh và vệ sinh nữ
クラスで二つのチームに分かれてサッカーをした
lớp được chia làm 2 đội chơi bóng đá với nhau
喫煙については、人々の意見が分かれている
mỗi người có ý kiến riêng về việc hút thuốc

428. 分ける – わける : chia ra, tách ra, sẻ

Ví dụ :

財産を3人の子供に分ける
chia tài sản cho 3 người con
クラスでチームを二つに分けてサッカーをした
chia lớp thành 2 đội chơi bóng đá với nhai
人込みを分けて進む

429. 足す – たす : thêm vào, cộng

Ví dụ :

味が薄かったので塩を足した
vị nhạt nên tôi cho thêm muối vào
風呂の湯が少なくなったので、足しておいた
nước nóng trong bồn tắm hơi ít nên tôi đã cho thêm vào rồi
4に6をたすと10になる
cho thêm 6 vào 4 thành 10
4足す6は10だ : 4 cộng 6 là 10

430. 引く – ひく : kéo, rút, dẫn, bị cảm, tra từ điển

Ví dụ :

このドアは押すのではなく、引いて開けるんです
cánh cửa này không phải đẩy mà kéo rồi mở ra
カーテンを引いて寝る
kéo rèm lại rồi ngủ
レストランでウエイターが椅子を引いてくれた
trong nhà hàng bối bàn đã kéo ghế ra cho tôi ngồi
わからない言葉に線を引く
gạch một đường (gạch chân) vào những từ không hiểu
10から8を引きと2になる
rút 8 từ 10 còn 2
10引く2は8だ : 10 rút 2 còn 8
風邪をひく : bị cảm

Từ đối nghĩa :

押す : đẩy

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x