Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 95

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 95. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 95

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 95

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 95

941. 輪 – わ : Vòng tròn

Ví dụ :

日本では、親指と人差し指で輪を作ると、OKのサインになる。
Ở Nhật nếu làm thành vòng tròn bằng ngón cả và ngón trỏ thì có nghĩa là dấu hiệu OK.
輪になって踊る。
Làm thành vòng tròn rồi nhảy.

942. でこぼこ – でこぼこ : Ngập nghềnh, lởm chởm

Ví dụ :

でこぼこの土地を平らにする。
Làm bằng phẳng vùng đất lởm chởm
この道はでこぼこしていて走りにくい。
Con đường này ngập nghềnh khó đi.

943. 跡 – あと : Dấu vết, vết tích

Ví dụ :

道路に{タイヤの/人が歩いた…}跡がある。
Có dấu vết {bánh xe, người đi bộ…} trên đường.
背中に手術の跡が残っている。
Vết tích phẫu thuật vẫn còn trên lưng.
あの学生は作文がうまくなった。{努力/進歩}の跡が見られる。
Học sinh đó đã giỏi viết văn hơn. Có thể nhìn thấy dấu của sự {nỗ lực/ tiến bộ}

944. 手間 – てま : Thời gian

Ví dụ :

和食を作るのは手間がかかる。
Làm đồ ăn Nhật thì tốn thời gian.
この子は手間のかからない育てやすい子だった。
Đứa bé đó là đứa trẻ dễ nuôi ,không tốn thời gian.
ノーアイロンのきじが増え、アイロンをかける手間が省けた。
Do vải may quần áo không cần là tăng lên nên có thể cắt giảm thời gian là quần áo.

945. 能率 – のうりつ : Năng suất

Ví dụ :

仕事の能率を上げよう。
Hãy cũng tăng năng suất công việc thôi.
3人でバラバラに仕事をするのは能率が悪い。
Ba người làm công việc tan nát ra thì năng suất kém.
能率的なやり方。
Cách làm có năng suất.

946. 性能 – せいのう : Tính năng

Ví dụ :

この車はエンジンの性能がいい。
Cái xe ô tô này có năng suất máy tốt.
今のパソコンは5年前のものと比べると、相当性能が高まっている。
Máy tính bây giờ so với đồ của 5 năm trước thì tính năng cao lên nhiều.

947. 操作 – そうさ : Thao túng, điều khiển

Ví dụ :

{機械/ロボット…}を操作する。
Điều khiển {máy móc/ robot…}
このおもちゃは、リモコンの操作で動く。
Đồ chời này hoạt động bằng việc điều khiển rimot.
遺伝子を操作して、新しい品種のバラを作った。
Điều khiển gen và tạo ra loại hoa hồng mới.
この病院は、医療ミスを隠すためにカルテを操作していた。
Bệnh viện này để giấu lỗi chữa trị thì đã thao túng đơn thuốc.

948. 発揮 – はっき : Phát huy

Ví dụ :

日本チームは実力を発揮して優勝した。
Đội Nhật Bản phát huy năng lực thật nên đã chiến thắng.
新社長は指導力を発揮して会社を立て直した。
Giám đốc mới phát huy năng lực chỉ đạo và đã xây dựng lại công ty.

949. 頂点 – ちょうてん : Đỉnh

Ví dụ :

三角形の頂点。
Định của tạm giác.
山の頂点に立つ。
Đứng ở đỉnh núi.
試合の興奮は頂点に達した。
Sự phấn khích của trận đấu đạt tới đỉnh.
彼はついに経済界の頂点に立った。
Anh ta đã đứng trên đỉnh cua giới kinh tế rồi.
あのループは今、人気の頂点にある。
Quyển sách Loop đó bây giờ đang ở đỉnh cao của sự yêu thích.

950. 周辺 – しゅうへん : Khu vực xung quanh

Ví dụ :

山火事が起こり、周辺の住民たちは避難した。
Có núi lửa phun trào nên người dân xung quanh đã đi tị nạn.
大都市周辺の街は、多くがベッドタウンになっている。
Những khu vực xung quanh các thành phố lớn thì nhiều người phải đi làm ở các thành phố lớn đó.

Từ tương tự :

周り:xung quanh
周囲:khu vực xung quanh
辺り:khu vực

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 95. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *