Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 90

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 90. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 90

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 90

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 90

891. 人物 – じんぶつ : Nhân vật, con người

Ví dụ :

これは歴史上の人物を描いた小説だ。
Đây là tiểu thuyết miêu tả nhân vật trên lịch sử.
{登場/重要/危険…}人物
Nhân vật {xuất hiện/ quan trọng/ nguy hiểm…}
短い面接だけでは、どんな人物かまでは分からない。
Chỉ trong cuộc phỏng vấn ngắn thì không thể hiểu con người thế nào cả.

892. 者 – もの : Người

Ví dụ :

「うちの者と相談してからお返事いたします」
“Sau khi tôi thảo luận với người nhà thì tôi sẽ trả lời”
「私のような者に大事な仕事を任せてくださって、ありがとうございます」
“Cảm ơn ngài đã phó mặc việc quan trọng cho người như tôi”
祖父は「まだまだ若い者には負けない」と言っている。
Ông tôi nói là “Ông vẫn chưa thua những người trẻ đâu”.

謙遜、軽視の気持ちが入ることが多い。
Nhiều trường hợp mang cảm xúc khinh thường hay khiêm tốn.

893. 各自 – かくじ : Mỗi người

Ví dụ :

「パスポートは各自でお持ちください」
“Hộ chiếu thì mỗi người hãy tự cầm lấy”
「昼食代は各自の負担とします」
“Phí ăn trưa thì mỗi người tự đảm nhận”

Từ tương tự :

一人一人:từng người một
おのおの;mỗi người
めいめい:từng người một, mỗi người

894. 気分 – きぶん : Tâm trạng

Ví dụ :

緊張しすぎて気分が悪くなった。
Vì quá căng thẳng mà tâm trạng xấu đi.
部屋の模様替えをすると気分も変わる。
Hễ cứ sắp xếp lại phòng là tâm trạng cũng thay đổi.
散歩に行って気分転換する。
Đi dạo bộ thì chuyển đổi tâm trạng.
朝けんかをすると、一日気分が悪い。
Hễ buổi sáng cãi nhau là cả ngày tâm trạng xấu.
「遊びに行かない?」「ごめん、今、そんな気分じゃないんだ」
“Đi chơi không?” “xin lôi, bây giờ tớ không có tâm trạng đó”

Từ tương tự :

気持ち:tâm trạng, cảm xúc

895. 気配 – けはい : Cảm giác, cảm thấy, linh cảm

Ví dụ :

暗くてよく見えないが、人のいる気配がする。
Do tối mà tôi không nhìn rõ nhưng tôi có cảm giác là có người.
入試が近いのに、息子は全く勉強する気配が{ない/見えない}
Dù kỳ thi đầu vào tới gần mà con trai tôi hoàn toàn không có cảm giác học hành.
東京では、2月の半ばになると、春の気配が感じられる。
Ở Tokyo thì hễ quá nửa tháng 2 là sẽ cảm nhận được mùa xuân.

896. 生きがい – いきがい : Lẽ sống

Ví dụ :

私は今の仕事に生きがいを感じている。
Tôi cảm thấy lẽ sống trong công việc hiện tại.
母は子共が生きがいだと言っている。
Mẹ tôi nói là con cái là lẽ sống.
練習のかいがあって、入賞することができた。
Đáng với sự luyện tập, tôi đã dành được giải.
競技場まで応援に行ったのに、試合は中止だった。行ったかいがなかった。
Dù tôi đi cố vũ tới tận sân thi đấu mà trận đấu bị dừng lại giữa chừng. Chẳng bõ công đi.

897. 行儀 – ぎょうぎ : Cách cư xử

Ví dụ :

音を立てて食べるのは行儀が悪い。
Việc ăn mà phát ra âm thành là cách hành xử xấu.
「電車の中ではお行儀よくしなさい」
“Hãy cư xử tốt trên tàu điện”

898. 品 – ひん : Phẩm giá, phong độ

Ví dụ :

女王は姿にも話し方にも品がある。
Nữ vương thì ngay cả trong tư thế và cách nói chuyện cũng có phẩm giá
そんな品の悪い言葉を使ってはいけない。
Không được dùng những từ ngữ bất lịch sự như vậy
品のいい{話し方/味/服装…}
{Cách nói/ vị/ quần áo…} có phẩm giá, nhã nhặn

899. 姿 – すがた : Tư thế, dáng, điệu bộ

Ví dụ :

姉の後ろの姿は母にそっくりだ。
Tư thế nhìn từ đằng sau của chị tôi giống hệt mẹ.
富士山は美しい姿をしている。
Núi Phú Sĩ có dáng đẹp
人の声が聞こえているのに姿が見えない。
Tôi nghe thấy tiếng người mà không thấy dáng vẻ đâu.
月が雲のかげから姿を見せた。
Mặt trăng khoe dáng điệu từ bóng mây.
犯人は逃走した後、完全に姿を消した。
Sau khi thủ phạm bó trốn thì đã hoàn toàn biến mất.
恋人には、私のありのままの姿を見てほしい。
Tôi muốn người yêu thấy được dáng vẻ của tôi đang có.
この写真は被災地の今の姿を伝えている。
Bức ảnh này muốn truyền đạt dáng vẻ của vùng đất đang có tai hoạ.

Từ tương tự :

かっこう:điệu bộ, dáng vẻ
見かけ:vẻ bề ngoài

900. 姿勢 – しせい : Tư thế, dáng, điệu bộ, thái độ

Ví dụ :

彼女はダンスをやっているので、いつも姿勢がいい。
Cô ấy đang nhảy nên lúc nào điệu bộ cũng đẹp
首相は外交に{積極的/意欲的な/前向きの…}姿勢をとっている。
Thủ tướng có thái độ {tích cực/ hăng hái/ quả quyết…} một cách ngoại giao
社員の抗議に経営側は強い姿勢でのぞんだ。
Phía kinh doanh đã tiếp cận sự phản đối của nhân viên bằng một thái độ mạnh mẽ.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 90. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x