Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 88

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 88. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 88

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 88

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 88

871. 高価 – こうか : Đắt

Ví dụ :

この博物館には世界一高価な宝石が展示してある。
Bảo tàng này có triển lãm nhiều đá quý đắt nhất thế giới.
高価な{品/プレゼント…}
{Món đồ/ quà tặng…} đắt tiền

872. 贅沢 – ぜいたく : Xa xỉ, hoang phí

Ví dụ :

ぜいたくな暮らしをする。
Sống một cuộc sống xa xỉ.
ぜいたくな{料理/食事/生活…}
{Thức ăn/ bữa ăn/ cuộc sống…} xa xỉ.
ぜいたくに{暮らす/育つ…}
{Sống/ lớn lên…} một cách xa xỉ.
「(名)ぜいたく」貧しいころは、お正月にごちそうを食べるのが年一度のぜいたくだった。
[(danh từ) sự xa xỉ] Hồi còn nghèo thì ăn bữa tiệc Tết là một lần xa xỉ trong năm.
「このクリームは美容成分を贅沢に使用しています」
Kem này sử dụng thành phần thẩm mỹ một cách hoang phí.
恵まれた環境で何の不自由もないのに、毎日退屈とはぜいたくな悩みだ。
Dù ở trong hoàn cảnh giàu có, không có gì mất tự do nhưng điều suy nghĩ là nhàm chán mỗi ngày là điều lo lắng xa xỉ.

873. 豪華 – ごうか : Xa xỉ, phô trương, hào nhoáng

Ví dụ :

客を500人招いて豪華な結婚披露宴をした。
Tôi mời 500 khách nên muốn tổ chức tiệc đính hôn hào nhoáng.
豪華な{家/衣装/料理…}
{nhà/ trang phục/ thức ăn…} xa xỉ, hào nhoáng
今日は給料日だから、ちょっと豪華にホテルで食事をしよう。
Hôm nay là ngày nhận lương nên hãy ăn một cách sang trọng ở khách sạn thôi.

874. 高級 – こうきゅう : Cao cấp

Ví dụ :

ツバメの巣は中華料理では高級な食材だ。
Tổ yến là nguyên liệu cao cấp trong món ăn Trung Quốc.

875. 上等 – じょうとう : Thượng hạng, cao cấp, ưu tú

Ví dụ :

上等なお菓子をお土産にいただいた。
Tôi đã được tặng bánh kẹo thượng hạng làm quà.
上等な{品/コート/ワイン…}
{Đồ/ áo khoác/ rượu vang…} cao cấp
優勝は難しいだろう。3位以内には入れれば上等だ。
Có lẽ chiến thắng thì khó. Lấy được hạng trong vòng hạng 3 là ưu tú rồi.

876. 上品 – じょうひん : Tao nhã, lịch thiệp, tinh tế

Ví dụ :

彼女はいつも上品な服を着ている。
Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo tao nhã.
上品に{話す/食べる/ふるまう…}。
{Nói chuyện/ ăn/ ứng xử…} một cách tao nhã.
上品な{デザイン/味/化粧/顔立ち/言葉遣い/話し方/雰囲気…}
{Thiết kế/ mùi vị/ trang điểm/nét mặt/ cách dùng từ ngữ/ cách nói/ bầu không khí…} lịch thiệp

Từ tương tự :

品がある:có phong độ

877. 適度 – てきど : Điều độ, chừng mực

Ví dụ :

健康のためには、適度な運動が大切だ。
Vì sức khoẻ thì vận động chừng mực rất quan trọng.
適度な{量/距離/食事/湿気…}
{Lượng/ cự ly/ bữa ăn/ không khí ẩm…} chừng mực, vừa phải
酒は適度に楽しむのがいい。
Thưởng thức rượu một cách có chừng mực thì tốt.

Từ tương tự :

ちょうどいい:vừa phù hợp, vừa đúng
適度な:thích hợp, điều độ, chừng mực (tính từ)

878. 快適 – かいてき : Thoải mái, sảng khoái

Ví dụ :

新しい車の乗り心地は快適だ。
Chỗ ngồi ở xe mới thoải mái.
快適な暮らしをする。
Sống một cuộc sống dễ chịu.
エアコンの効いた部屋で快適に過ごす。
Trải qua một cách thoải mái ở căn phòng có điều hoà.

879. 快い – こころよい : Dễ chịu, hài lòng, vui lòng

Ví dụ :

草原に快い風が吹いていて気持ちよかった。
Có làn gió dễ chịu thổi trên thảo nguyên nên tâm trạng tôi tốt.
急な頼みだったが、友人は快く引き受けてくれた。
Tuy là nhờ vả gấp nhưng bạn tôi vẫn vui lòng chấp nhận làm giúp tôi.

Từ tương tự :

気持ちいい:tâm trạng tốt
心地よい:dễ chịu, thoải mái, tiện nghi
気持ちよく:tâm trạng tốt

880. 順調 – じゅんちょう : Thuận lợi

Ví dụ :

計画は順調に進んでいる。
Kế hoạch tiến lên thuận lợi.
手術後の経過は順調だ。
Quá trình sau phẫu thuật thì thuận lợi.
新作は順調な売れ行きだ。
Tác phẩm mới là hàng bán ra thuận lợi.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 88. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *