Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 84

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 84. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 84

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 84

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 84

831. プレッシャー – プレッシャー : Áp lực

Ví dụ :

この仕事は、新入社員にはプレッシャーが大きい。
Công việc này đối với nhân viên mới vào thì áp lực lớn.
「がんばれ」と言われると、かえってプレッシャーになることがある。
Hễ bị nói là “Cố lên” thì cũng có nhiều trường hợp bị áp lực ngược lại”.

精神的な面に使い、この場合は「圧力」とは言わない。
Dùng trong mặt tinh thần, trường hợp này không nói là 「圧力」(áp suất)

Từ tương tự :

精神的重圧:sức ép lớn về tinh thần

832. カウンセリング – カウンセリング : Chỉ bảo, khuyên bảo

Ví dụ :

学校で子供たち{を/に}カウンセリングする仕事をしている。
Tôi làm việc chỉ bảo trẻ con ở trường
最近悩み事があってよくねむれないので、病院でカウンセリングを受けた。
Dạo này có việc lo nghĩ nên tôi không ngủ được tốt lắm nên tôi đã nhận lời khuyên từ bệnh viện.

833. キャラクター – キャラクター : Nhân vật, tính cách

Ví dụ :

彼はちょっと変わったキャラクターの持ち主だ。
Anh ấy là người có tính cách hơi khác lạ.
アニメや漫画のキャラクターが商品化されている。
Những nhân vật hoạt hình hay truyện tranh đang được sản phẩm hoá

Từ tương tự :

人柄:tính cách, cá tính
性格:tính cách

834. ユニーク – ユニーク : Độc đáo

Ví dụ :

彼女はユニークな性格だ。
Cô ấy có tính cách độc đáo.
ユニークな{人/考え/アイデア/意見/商品/作品…}
{Người/ ý nghĩ/ ý tưởng/ ý kiến/ sản phẩm/ tác phẩm….} độc đáo.

835. ルーズ – ルーズ : Cẩu thả, luộm thuộm

Ví dụ :

あの人は時間にルーズだ。
Hắn ta rất cẩu thả về thời gian.
ルーズな{人/性格/生活/生活態度…}
{Người/ tính cách/ cuộc sống/ thái độ sống…} cẩu thả/ luộm thuộm

836. ロマンチック – ロマンチック : Lãng mạn

Ví dụ :

デートをするならロマンチックな場所がいい。
Nếu hẹn hò thì những địa điểm lãng mạn là hơn.
ロマンチックな{人/話/物語/映画…}
{Người/ câu chuyện/ truyện/ phim…} lãng mạn.

「ロマンティック」とも言う
Cũng nói là 「ロマンティック」

837. センス – センス : Cảm giác, cảm nhận

Ví dụ :

彼女はいつもセンスのいい服を着ている。
Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo có cảm giác đẹp.
彼は文学的なセンスに恵まれている。
Anh ta được thiên phú cảm nhận mang tính văn học.

Từ tương tự :

感覚:cảm giác
感性:cảm tính

838. エコロジー – エコロジー : Sinh thái

Ví dụ :

最近は、どの国でもエコロジーの考え方が当たり前になった。
Dạo này quốc gia nào cũng biến việc nghĩ đến sinh thái thành điều hiến nhiên.
エコの観点から、なるべくごみが出ないように生活している。
Từ quan điểm của sinh thái thì nhất định phải chú ý không thải rác ra.

839. ダム – ダム : Đập nước

Ví dụ :

山奥にダムが建設された。
Sâu tít trong núi có đập nước được xây dựng.

840. コンクリート – コンクリート : Bê tông

Ví dụ :

この壁はコンクリートでできている。
Bức tưởng này được xây bằng bê tông.
コンクリートを固める。
Làm bê tông cứng lại

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 84. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *