Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 83

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 83. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 83

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 83

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 83

821. パターン – パターン : Mẫu

Ví dụ :

血液型性格占いは、人間の性格を四つのパターンに分けている。
Việc bói tính cách theo mẫu máu thì chia tính cách con người ra làm 4 mẫu.
最近は大学入試にもいろいろなパターンがある。
Dạo gần đây ngay cả lễ nhập học đại học cũng có nhiều mẫu.

Từ tương tự :

型:mẫu, kiểu mẫu
類型:mẫu

822. プラン – プラン : Kế hoạch, phương án

Ví dụ :

両親は、定年後に海外移住するプランを立てている。
Bố mẹ tôi đang lập kế hoạch sau khi về hưu thì sang nước ngoài sinh sống.
携帯電話の一番安い料金プランに申し込んだ。
Tôi đã đăng ký phương án mà tiền điện thoại ít nhất.

Từ tương tự :

計画:kế hoạch
案:phương án

823. トラブル – トラブル : Rắc rối

Ví dụ :

テレビの音のことでアパートの隣人とトラブルになった。
Do âm thanh tivi mà tôi đã gặp rắc rối với hàng xóng trong căn hộ.

Từ tương tự :

もめ事:việc rắc rối, việc lắng nhằng

824. エラー – エラー : Lỗi

Ví dụ :

このデジカメ(<デジタルカメラ)はよくエラーが起こる。
Cái máy ảnh kĩ thuật số này hay xảy ra lỗi.
パソコンに入力していたら、画面にエラーの表示が出た。
Khi nhập vào máy tính thì màn hình hiện ra biểu thị lỗi.
(野球で)外野手のエラーで一点取られた。
(trong bóng chày) Do lỗi của tuyển thủ bóng chày khu vực ngoài mà đã lấy được một điểm.

825. クレーム – クレーム : Phàn nàn, than phiền

Ví dụ :

「買った肉が変なにおいがする」と、スーパーにクレームがあった。
Có lời phàn nàn với siêu thị là “Thịt đã mua có mùi lạ”.
最近は、小さなことで学校にクレームをつける親が多くなった。
Dạo này có nhiều bậc phụ huynh vì chuyện nhỏ mà phàn nàn với nhà trường.

Từ tương tự :

苦情:phàn nàn

826. キャンセル – キャンセル : Huỷ bỏ, xoá, bỏ

Ví dụ :

ホテルの予約をキャンセルした。
Tôi đã huỷ bỏ hẹn với khách sạn.
「チケット/予定/契約…}をキャンセルする。
Huỷ {vé/ dự định/ hợp đồng…}
チケットは売り切れだったが、直前キャンセルが出てコンサートに行けた。
Vé đã bán hết rồi nhưng ngay trước đó có lời huỷ bỏ được đưa ranên tôi đã đi được buổi hoà nhạc.

Từ tương tự :

取り消し:bỏ, xoá

827. ストップ – ストップ : Dừng lại, đình chỉ

Ví dụ :

踏切事故で電車が1時間ストップした。
Do tai nạn thanh chắn tàu nên tàu điện đã dừng lại 1 tiếng.
駅前開発計画は、住民の反対でストップしている。
Kế hoạch phát triển trước nhà ga đã dừng lại do phản đối của người dân.

Từ tương tự :

停止:đình chỉ, dừng

828. カット – カット : Cắt, chia

Ví dụ :

ケーキを八つにカットした。
Cắt miếng bánh ra làm 8 miếng.
木材を20センチの長さにカットして箸を作った。
Cắt miếng gỗ làm chiều dài 20 cm rồi tạo thành đũa.
会社の業績が悪く、賃金がカットされた。
Thành tích ở công ty xấu nên đã bị cắt tiền công.
このままだと予算オーバーなので、少しカットしなければならない。
Nếu cứ thế này thì sẽ vượt quá dự toán nên phải cắt bớt một chút đi.
映画から残酷な場面がカットされた。
Những cảnh bạo lực đã bị cắt khỏi phim.
古い録音から雑音をカットしてCD化した。
Cắt những tạp âm từ băng ghi âm cũ rồi tạo thành đĩa CD.
髪が伸びてきたので美容院でカットした。
Vì tóc đã dài ra rồi nên tôi đi cắt ở thẩm mỹ viện.
(美容院で)「今日はどうなさいますか」「カットをお願いします」
(Ở thẩm mỹ viện) “Hôm nay quý khách muốn làm kiểu gì?” “Cắt đi”.
りんごをカットしてうさぎの刑にした。
Cắt táo tạo thành hình con thỏ.

Từ tương tự :

削る:gọt, cắt
削減する:cắt giảm
除去する:loại bỏ
削除する:xoá bỏ

829. カバー – カバー : Đậy, che phủ, khăn phủ

Ví dụ :

ソファーをカバーで覆う。
Tôi phủ khăn che lên sofa.
服にカバーを{して/かけて}たんすにしまう。
Phủ khăn che lên quần áo rồi cất vào tủ.
私の仕事のミスを同僚がカバーしてくれた。
Đồng nghiệp đã che giấu lỗi trong công việc cho tôi.
この選手は小柄な体格を優れたテクニックでカバーしている。
Tuyển thủ này đã dùng dáng người nhỏ bé để che giấu kỹ thuật.
携帯電話の電波は、ほとんど全国をカバーしている。
Sóng điện thoại hầu như đang bao phủ toàn quốc.

Từ tương tự :

覆い:khăn che, đồ để phủ lên

830. リハビリ – リハビリ : Điều trị, phục hồi chức năng

Ví dụ :

骨折で入院し、退院後もしばらくリハビリのため病院に通った。
Tôi đã nhập viện vì gãy xương, sau khi ra viện cũng phải vào viện để điều trị thời gian ngắn.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 83. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *