Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 77

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 77. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 77

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 77

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 77

761. 限る – かぎる : Không chỉ mà còn…, là tốt nhất, không hẳn là, trong lúc

Ví dụ :

日本では、マンガを読むのは子供に限らない。
Ở Nhật Bản thì người đọc truyện tranh không chỉ là trẻ con.
風邪を引いたときは、暖かくして寝るに限る。
Khi bị cảm cúm thì tốt nhất là nên sưởi ấm rồi ngủ.
忙しいときに限って、友達からメールや電話がたくさん来て困る。
Khi bận rộn thì rấthi nều mail và điện thoại từ bạn bè đến nên tôi gặp rắc rối.
日本人だからといって日本文化に詳しいとは限らない。
Là người Nhật nhưng chưa chắc đã rõ về văn hoá Nhật.
今後は会員を30歳以上に限ることになった。
Lần sau thì nhân viên công ty chỉ lấy người trên 30 tuổi.
資源には限りがある。
Tài nguyên có giới hạn
力の限りがんばろう。
Hãy cố gắng hết sức.
できる限りのことはするつもりだ。
Tôi sẽ làm việc trong phạm vi có thể.

限り:giới hạn, hạn chế

762. 片寄る/偏る – かたよる : Nghiêng, lệch, không cân bằng

Ví dụ :

ボートで客が一方に片寄ったため、船体が傾いてしまった。
Trên thuyền vì khách nghiêng về một bên nên cả con thuyền bị nghiêng.
あの人の考え方は偏っている。
Cách suy nghĩ của người đó bị lệch.
栄養が偏ると健康が損なわれる恐れがある。
Khi không cân bằng dinh dưỡng thì có khả năng sức khoẻ sẽ bị tổn thất.

偏り:

763. 薄まる – うすまる : Bị nhạt, nhạt

Ví dụ :

氷が解けてジュースが薄まった。
Đá tan ra nên nước ngọt bị nhạt.
{味/色/濃度…}が薄まる。
{Vị/ màu/ nồng độ….} nhạt

764. 薄める – うすめる : Làm nhạt, làm yếu đi

Ví dụ :

水を足して味を薄めた。
Thêm nước vào làm nhạt vị đi.
{味/色/濃度…}を薄める。
Làm nhạt {vị/ màu sắc/ nồng độ…}

765. 薄れる – うすれる : Mỏng đi, tan dần đi, nhạt đi, mất dần đi

Ví dụ :

霧が薄れ、見通しが良くなった。
Sương mù tan dần đi và sự suy đoán tốt lên.
時がたち、記憶も薄れてしまった。
Thời gian trôi đi và ký ức cũng nhạt dần đi.
{関心/興味/緊張感/新鮮み/ありがたみ/意識…}が薄れる。
{Sự quan tâm/ hứng thú/ sự căng thăng/ sự tươi mới/ sự biết ơn/ ý thức..} mất dần đi.

766. 透き通る – すきとおる : Trong suốt

Ví dụ :

川の水が透き通っている。
Nước dòng sông trong suốt
透き通った{ガラス/グラス/空気/声…}
{thuỷ tinh/ kính/ không khí/ tiếng nói…} trong suốt.
彼女は透き通るような肌をしている。
Cô ấy có làn da như là trong suốt.

767. 静まる/鎮まる – しずまる : Trở nên im lặng, lắng xuống, ngớt đi

Ví dụ :

「静」先生が入ってくると、教師がしいんと静まった。
「静」Khi thầy giáo bước vào thì lớp học trở nên im lặng phăng phắc.
{騒ぎ/嵐…}が静まる。
{Tiếng ồn/ cơn bão…} ngớt đi.
「鎮」薬を飲んだら痛みが鎮まった。
「鎮」Khi uống thuốc thì cơn đau bớt đi.
{興奮/怒り/気…}がしずまる。
{Sự hưng phấn/ tức giận/ tính khí….} lắng xuống.

768. 鎮める/静める – しずめる : Yên lặng, bình tĩnh lại, đàn áp, làm giảm bớt

Ví dụ :

「静」試合者は騒がしい場内を一言で静めた。
「静」Những người tham gia trong hội trường ồn ào vì một tiếng mà im lặng.
「鎮」警察は市民の暴動を静めた。
「鎮」Cảnh sát trấn áp cuộc bạo động của thị dân.
薬を飲んで痛みを鎮めた。
Uống thuốc để làm giảm bớt cơn đau.
{興奮/怒り/気…}をしずめる。
Làm giảm bớt {hưng phấn/ cơn giận/ tính khí…}

769. 優れる – すぐれる : Xuất sắc, giỏi, ưu việt, tốt

Ví dụ :

彼は運動能力{が/に}優れている。
Anh ấy có khả năng vận động xuất sắc.
優れた{人/才能/力/センス…}
{Người/ tài năng/ lực/ cảm nhận…} xuất sắc.
{気分/顔色/体調/健康…}がすぐれない。
Không tốt trong {tâm tư/ tâm tình/ nét mặt/ thể trạng/ sức khoẻ…}

常に「~ない」の刑で使う。

770. 落ち着く – おちつく : Bình tĩnh , trấn tĩnh, thanh thản, lắng xuống

Ví dụ :

「あわてないで、落ち着いて話してください」
“Đừng vội lên, hãy bình tĩnh nói chuyện đi”
落ち着いた{態度/生活…}
{Thái độ, cuộc sống…} bình tĩnh, thanh thản.
戦後10年たち、ようやく世の中が落ち着いてきた。
Sau 10 năm cuộc chiến, cuối cùng thế giới cũng yên lành.
{天候/病状}が落ち着く。
{Khí hậu/ bệnh tình} lắng xuống.
労使の話し合いの結果、ボーナスは4か月分ということに落ち着く。
Kết quả của cuộc nói chuyện giữa người lao động và người chủ thì đã đi đến kết thúc là phần tiền thưởng thêm 4 tháng.
以前はよく引越しをしたが、最近ようやくこの町に落ち着いた。
Ngày trước tôi rất hay chuyển nhà nhưng dạo này cuối cùng cũng đã yên vị ở thị trấn này.
落ち着いた{色/デザイン/声…}
{Màu/ mẫu thiết kế/ giọng nói…} trầm lắng.

名詞を修飾することが多い:Nhiều khi dùng để bổ nghĩa danh từ.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 77. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *