Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 73

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 73. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 73

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 73

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 73

721. しまう – しまう : Để lại, để~, giữ~

Ví dụ :

春になったので、冬物をしまった。
Vì mùa xuân đã đến nên bỏ lại những thứ của mùa đông.
大事なものはこの箱の中にしまってある。
Những thứ quan trọng thì để lại trong hộp.
洗った食器を食器棚にしまう。
Những bát đũa đã rửa thì để lên tủ bát.

722. 怠ける – なまける : Lười biếng

Ví dụ :

仕事を怠ける。
Tôi lười biếng trong công việc.
「怠けていないで宿題をやりなさい」
{Đừng có lười nữa, hãy làm bài tập đi}

723. 失う – うしなう : Mất, lỡ

Ví dụ :

地震で財産を失った。
Tôi mất tài sản vì động đất.
{職/信用/やる気…}を失う。
Mất {việc/ long tin/ hứng thú làm…}
{機会/チャンス…}を失う
Để lỡ {cơ hội…}
私は飛行機事故で親を失った。
Tôi đã mất cha mẹ do tai nạn máy bay
頭を打って{気/意識}を失った。
Đánh vào đầu làm mất {cảm giác/ ý thức…}

724. 攻める – せめる : Tấn công, công kích.

Ví dụ :

敵を攻める。
Tấn công kẻ thù.
積極的に相手チームを責めて勝利した。
Tấn công phe đối phương một cách tiêu cực và thắng.

Từ tương tự :

攻撃する:Công kích.

725. にらむ – にらむ : Lườm, liếc

Ví dụ :

その学生は注意されて、逆に先生をにらんだ。
Học sinh đó bị nhắc nhở mà còn lườm ngược lại giáo viên.
いつも事件を起こす彼は、警察ににらまれている。
Anh ta lúc nào cũng gây ra chuyện nên bị cảnh sát lườm.

726. 責める – せめる : Đổ lỗi, kết tội, chỉ trích

Ví dụ :

相手の失敗を責める。
Đổ lỗi cho thất bại của đối phương.
過ちを犯した自分を激しく責めた。
Kết tội nghiêm khắc bản thân đã phạm lỗi.

727. 裏切る – うらぎる : Phản bội

Ví dụ :

彼は味方を裏切り、敵のグループに入った。
Anh ta phản bội lại bạn và gia nhập vào nhóm của kẻ thù.
田中選手はファンの期待を裏切り、1回戦で負けてしまった。
Tuyển thủ Tanaka phản lại sự kỳ vọng của người hâm mộ, thua từ vòng 1.
{予想/信頼/友情…}を裏切る。
Phản lại {tiên đoán/ lòng tin/ tình bạn…}

裏切り:sự phản bội (danh từ)

728. 頼る – たよる : Nhờ vả, nhờ cậy, dựa vào, phụ thuộc

Ví dụ :

彼は学費を親に頼らず、自分で働いて払っている。
Anh ta không nhờ cậy bố mẹ học phí mà tự mình làm việc rồi trả.
いつまでも辞書に頼っていると、読む力がなかなかつかない。
Nếu lúc nào cũng dựa vào từ điển thì năng lực đọc hiểu sẽ không tốt được.
東京にいる親戚を頼って日本へ来た。
Tôi nhờ cậy vào họ hàng sống bên Tokyo rồi sang Nhật.
ガイドブックを頼りに旅行をした。
Tôi đi du lịch dựa vào quyển sách hướng dẫn.
地震や停電のときはラジオが頼りになる。
Khi động đất hay mất điện thì tôi dựa vào máy Radio.
彼女は仕事ができるので同僚や後輩から頼りにされている。
Cô ấy vì làm được công việc nên được đồng nghiệp và tiền bối nhờ vả.

頼り:sự nhờ cậy, phụ thuộc

729. 遭う – あう : Gặp

Ví dụ :

交通事故に遭ってけがをした。
Tôi gặp tai nạn giao thông nên bị thương.
困難に遭ってもあきらめてはいけない。
Dù gặp khó khăn nhưng không được nản lòng.

730. 招く – まねく : Mời gọi, rủ, gây ra

Ví dụ :

自宅に友人を招いた。
Tôi rủ bạn đến nhà riêng.
結婚式に招かれてスピーチをした。
Tôi được mời đến đám cưới để phát biểu.
お招きありがとうございました。
Cảm ơn anh đã mời tôi.
海外で出会った少年は、自分について来いと手で招いた。
Cậu thiếu niên tôi gặp ở nước ngoài vẫy tay mời gọi về phía mình.
OO大学は有名な漫画家を教授に招いた。
Trường đại học OO đã mời hoạ sĩ nổi tiếng về làm giáo sư.
首相の言葉は世間の批判を招いた。
Lời nói của thủ tướng đã mời gọi giới phê bình.
点検ミスが大事故を招いた。
Lỗi kiểm điểm đã gây ra tai nạn lớn.

招き:lời mời, sự mời gọi

Từ tương tự :

招待する:mời gọi, chiêu đãi.
引き起こす:dẫn đến, gây ra.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 73. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x