Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 72

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 72. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 72

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 72

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 72

711. 通り掛かる – とおりかかる : Đi ngang qua (một cách tình cờ)

Ví dụ :

ラーメン屋の前を通りかかると、大勢の人が行列していた。
Khi tôi tình cờ đi ngang qua phía trước quán mì Ramen thì rất nhiều người xếp hàng.
通りがかりの人。
Người tình cờ đi ngang qua.

通りがかり:(danh từ) sự tình cờ đi ngang qua.

712. 飛び回る – とびまわる : Nhảy quanh

Ví dụ :

ミツバチがぶんぶん飛び回っている。
Con ong mật đang bay vòng quanh.
お土産をもらった子供は喜んで飛び回った。
Đứa bé nhận được quà thì vui mừng rồi nhảy vòng quanh.
忙しい父は海外を飛び回って仕事をしている。
Người bố bận rộn đi vòng quanh nước ngoài để làm công việc

713. 巡る – めぐる : Di chuyển vòng quanh, đi quanh, lặp lại

Ví dụ :

地球は太陽の周りを巡っている。
Trái đất quay xung quanh mặt trời.
公園の中を歩道が巡っている。
Đi bộ vòng quanh trong công viên.
歴史は巡る。
Lịch sử lặp lại
血液が体内を巡る。
Máu di chuyển tuần hoàn trong cơ thể.
季節が巡る。
Mùa lặp lại.
アジア諸国を巡るツアーに参加した。
Tôi tham gia vào một chuyến du lịch vòng quanh các nước châu Á.
憲法九条をめぐる論議が続いている。
Cuộc tranh luận xung quanh hiến pháp đang tiếp diễn.
家族が遺産をめぐって争いを始めた。
Gia đình bắt đầu xảy ra tranh giành xung quanh tài sản.

714. 補う – おぎなう : Bổ sung

Ví dụ :

栄養不足を補うために、薬を飲んでいる。
Tôi đang uống thuốc để bổ sung vào sự thiếu dinh dưỡng.
ボーナスで毎月の赤字を補う。
Tôi bổ sung sự lỗ hụt tháng trước bằng tiền thưởng thêm.
「先ほどの説明を補わせていただきます」
“Tôi bị bắt bổ sung phần thuyết minh vừa nãy”

Từ tương tự :

補足する:Bổ sung, cho thêm.

715. 防ぐ – ふせぐ : Phòng chống, tránh

Ví dụ :

泥棒に防ぐために、鍵を二つ付けた。
Để phòng chống trộm thì tôi đã khoá hai chìa.
日焼けを防ぐためにクリームを塗る。
Để tránh cháy nắng thì tôi đã bôi kem.
{犯罪/洪水/事故/日焼け/けが/ミス。。。}を防ぐ。
Phòng chống {phạm tội/ lũ lụt/ tai nạn/ hoả hoạn/ cháy nắng/ thương/ lỗi..}.

716. 救う – すくう : Cứu

Ví dụ :

ペニシリンの発見は、多くの人々の命を救った。
Phát minh thuốc Penicillin đã cứu được tính mạng nhiều người.
{国家の危機を/国家を危機から}救う。
Cứu {nguy cơ quốc gia/ quốc gia khỏi nguy cơ…}
危ないところを救われた。
Tôi đã được cứu khỏi nơi nguy hiểm.

救い:Sự cứu, sự giúp đỡ.

717. 除く – のぞく : Trừ, ngoại trừ

Ví dụ :

この機会は空気中の有害物質を取り除く作用がある。
Cái máy này có tác dụng loại trừ những vật có hại trong không khí.
彼を除いて全員満点だった。
Ngoại trừ anh ấy thì ai cũng được điểm cao nhất.
(掲示物)「年中無休。ただし元旦を除く」
(Bản thông báo) {Trong năm không nghỉ. Nhưng ngoại trừ ngày tết}

718. 省く – はぶく : Cắt giảm

Ví dụ :

「表1はあまり関係ないので資料から省きましょう」
{Bảng 1 không liên quan lắm nên hãy cắt giảm từ tài liệu đi thôi}
彼女は裁判で大事なところを省いて証言した。
Cô ấy cắt bỏ một chỗ lớn từ vụ xét xử rồi làm chứng.
{手間/時間/労力/出費…}を省く。
Cắt giảm {công sức/ thời gian/ nhân công/ chi phí bỏ ra…}
インターネットでやくそくができて、店に電話する手間が省けた
Tôi hẹn lịch qua mạng nên cắt bỏ được công sức gọi điện tới cửa hàng.

省ける:Cắt bỏ (tự động từ)

719. 誤る – あやまる : Gây ra lỗi lầm, mắc lỗi.

Ví dụ :

運転を誤って、事故を起こしてしまった。
Tôi lỡ mắc lỗi lái xe nên đã gây ra tai nạn.
山でリーダーが判断を誤ると、遭難する恐れがある。
Khi người lãnh đạo mắc lỗi trong phán đoán trên núi thì có nguy cơ bị kẹt.
誤って花瓶を割ってしまった。
{Vô ý/ lỡ} Tôi vô ý làm vỡ bình hoa

誤って:Lỡ, vô ý (phó từ)
誤り:Lỗi lầm (danh từ)

720. 奪う – うばう : Trấn lột, cướp đoạt.

Ví dụ :

コンビニに強盗が入り、レジから売上金を奪って逃走した。
Kẻ cướp vào cửa hàng tiện lợi rồi cướp tiền bán hàng từ thu ngân và bỏ chạy.
{命/自由/権利/機会/熱。。。}を奪う。
Cướp {sinh mạng/ sự tự do/ quyền lợi/ cơ hội/ nhiệt độ…}
人身事故により、1万人の通勤の足が奪われた。
Do tai nạn toàn thân mà chân của 1 vạn người đi làm bị cướp đi.
美しい花に{目/心}を奪われる。
Bị hoa đẹp tước đoạt mất {con mắt/ trái tim}

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 72. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x