Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 70

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 70. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 70

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 70

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 70

691. 追う – おう : Theo sau, đuổi theo, đuổi, truy

Ví dụ :

子どもは走って母親の後を追った。
Con chạy đi, theo sau mẹ
業界一位のA社を追って、B社とC社が売り上げを争っている。
Công ty B và C cạnh trnh số lượng bán ra, đuổi theo sau công ty đứng đầu trong ngành là công ty A.
私はいくつになっても理想を追い続けたい。
Tôi dù bao nhiêu tuổi đi nữa thì vẫn muốn theo đuổi lý tưởng.
{流行/真相…}を追う。
Theo đuổi {mốt/ sự thật…}
革命によって、王は地位を追われた。
Các vị vua dựa vào cách mạng mà theo đuổi vị trí.
{国/職場/社長の座…}を追われる。
Theo đuổi {Quốc gia/ công việc/ ghế giám đốc…}
事件の経過を順を追って説明します
Giải thích theo thứ tự quá trình của vụ án

Từ tương tự :

追いかける:đuổi theo
追求する:tìm kiếm
追究する:truy cứu, truy đuổi

692. 追いかける – おいかける : Đuổi bắt, bám theo, đuổi theo

Ví dụ :

犯人を追いかけたが、逃げられてしまった。
Bắt được hung thủ rồi nhưng lại để hắn chạy mất rồi
{スター/流行…}を追いかける。
Đuổi theo {Ngôi sao/ mốt…}

Từ tương tự :

追う:Theo sau, đuổi theo, đuổi, truy

693. 追いつく – おいつく : Đuổi kịp, theo kịp

Ví dụ :

彼は足が速いから、今から追いかけても追いつかないだろう。
Vì anh ấy chạy nhanh nên từ bây giờ mà đuổi theo thì chắc cũng không đuổi kịp đâu.
佐藤選手がゴールを決め、同点に追いついた。
Tuyển thủ Satou ghi bàn, đuổi kịp điểm ố.
わが社の技術が世界水準に追いつくには、5年はかかるだろう。
Kĩ thuật của công ty chúng tôi để đuổi kịp trình độ của thế giới thì chắc tốn 5 năm.

694. 追い越す – おいこす : Chạy vượt qua, vượt qua

Ví dụ :

前を走る選手に追いついたが、追い越すことはできなかった。
Tôi đã đuổi kịp tuyển thủ chạy phía rồi nhưng không vượt qua được.
のろのろ走っている前の車を追い越した。
Tôi đã chạy vượt qua cái xe oto chạy chậm phía trước.

Từ tương tự :

追い抜く:vượt qua, trội hơn

695. 振り向く – ふりむく : Quay hướng về phía đó.

Ví dụ :

名前を呼ばれて振り向いた。
Nghe ai đó gọi tên mình, tôi quay về phía đó.
後ろを振り向く。
Nhìn phía đằng sau.
募金を訴えても、誰も振り向かなかった。
Dù yêu cầu đóng quỹ nhưng không ai chú ý cả.
教授は不真面目な学生には振り向いてくれない。
Giáo viên không chú ý những học sinh không nghiêm túc cho tôi.

Từ tương tự :

振り返る:quay đầu nhìn lại, ngoái lại

696. 捕る/採る/執る – とる : Lấy, cầm, nắm, bắt giữ, chấp nhận, thừa nhận

Ví dụ :

「捕」公園でセミを捕った。
「捕」Tôi bắt con ve ở công viên.
「採」今年は新入社員を30人採った。
「採」Năm nay tôi lấy 30 người nhân viên mới.
彼の提案を採ることにした。
Tôi quyết định chấp nhận đề nghị của anh ấy.
「執」作戦の指揮を執る。
「執」tôi nắm quyền chỉ huy tác chiến.
作家は10年ぶりに筆を執った。
Nhà văn này cứ 10 năm lại chấp bút.

697. 取り上げる – とりあげる : Cầm lên, nhặt lên, thu thập, thụ lý, lấy đi.

Ví dụ :

彼女は机の上の本を取り上げた。
Cô ấy cầm quyển sách trên mặt bàn lên.
人身事故を起こした運転手は免許を取り上げられた。
Tài xế gây ra tai nạn thương vong đã bị lấy đi bằng lái.
ニュースでこの事件は大きく取り上げられた。
Vụ án này đã được thụ lý trên bản tin.

698. 取り入れる – とりいれる : Lấy, thu nhập, thu hoạch, áp dụng, đưa vào.

Ví dụ :

会社は消費者の意見を取り入れて、容器を改良した。
Công ty lấy ý kiến của người tiêu dùng rồi cải thiện dung tích.
洗濯物を取り入れる。
Lấy đồ giặt.

699. 削る – けずる : Cắt giảm, giảm, chuốt, gọt

Ví dụ :

ナイフで鉛筆を削った。
Gọt bút chì bằng dao.
予算を削る。
Cắt giảm dự toán.
文章の一部を削る。
Giảm tải một phần bài văn.
名簿から名前を削る。
Rút tên khỏi danh sách.

Từ tương tự :

削除する:gạch bỏ, xóa bỏ
削減する:cắt giảm

700. 縛る – しばる : Buộc, trói, hạn chế, ràng buộc, băng bó.

Ví dụ :

古い雑誌を重ねてひもで縛る。
Chất đống tạp chí cũ rồi buộc bằng dây.
傷口を布で縛って出血を止める。
Băng bó miệng vết thương bằng vải và ngừng máu chảy.
手足を縛って動けないようにする。
Buộc chân tay sao cho không cử động được.
毎日忙しく、時間に縛られている。
Hôm nay bận nên tôi bị hạn chế thời gian.
柱に縛り付ける。
Trói vào cột
学生を規則で縛りつける。
Ràng buộc học sinh bằng quy định

縛り(名):sự trói buộc, ràng buộc, hạn chế (danh từ)

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 70. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *