Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 68

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 68. Chào các bạn, trong loạt bài viết này

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 68

671. 改良 – かいりょう : Cải thiện, cải tiến

Ví dụ :

その製品は改良を重ねることで、いっそう使いやすくなった。
Sản phẩm này qua mấy lần cải tiến liên tiếp đã trở nên dễ sử dụng hơn một bậc.

「改良」は具体的な物を、「改善」はものごとの状態を改めるときに多く使う:Thường dùng nhiều khi「改良」cho các vật mang tính cụ thể, 「改善」khi sửa đổi trạng thái của sự vật, sự việc

672. 改革 – かいかく : Cải cách

Ví dụ :

古い制度を改革しなければ、この国の発展は望めない。
Nếu không cải cách chế độ cũ thì đất nước này không thể mong phát triển được.

Từ tương tự :

変革:cải biến, cải cách
革新:canh tân

673. 改正 – かいせい : Cải chính, sửa chữa, sửa đổi

Ví dụ :

4月から新幹線のダイヤが改正されるそうだ。
Nghe nói từ tháng 4 thì lịch trình tàu tốc hành sẽ được sửa đổi.

{法律/条約/規則…}を改正する。
Sửa chữa, sửa đổi {pháp luật, điều khoản, quy định,…}

674. 改定 – かいてい : Sửa chữa, sửa đổi

Ví dụ :

来年から消費税率が改定されることになった。
Từ năm sau tỉ lệ thuế tiêu dùng sẽ được sửa đổi.

{定価/規約…}を改定する。
Sửa đổi {giá quy định, quy ước…}

675. 改修 – かいしゅう : Sửa chữa

Ví dụ :

アパートが古くなったので、大規模な改修が行われることになった。
Căn hộ cũ rồi nên được tổ chức cuộc sửa chữa quy mô lớn.

{道路/橋/建築物/河川…}を改修する。
Sửa chữa {đường xá/ cầu/ công trình kiến trúc/ sông ngòi…}

676. 一致 – いっち : Thống nhất, giống nhau

Ví dụ :

2人の意見が一致した。
Ý kiến của hai người thống nhất với nhau.

恋人と誕生日が同じとは、偶然の一致だ。
Việc ngày sinh nhật của tôi giống với người yêu là sự giống nhau tình cờ.

彼の指紋が、現場に残された指紋と一致した。
Dấu vân tay của anh ta giống với giấu vân tay đã để lại hiện trường.

677. 一方 – いっぽう : Một phía, một chiều

Ví dụ :

飛行機の中で乗客が一方に片寄ると危ない。
Trong máy bay mà hành khách bị lệch về một bên là nguy hiểm

マウスを2グルーブに分け、一方にはAの薬をもう一方にはBの薬を与えた。
Chia chuột thí nghiệm làm 2 nhóm, một bên thì cho dùng thuốc A, một bên thì cho dùng thuốc B.

電話でけんかになり、兄は怒って一方的に電話を切った。
Xảy ra cãi nhau trên điện thoại nên anh tôi tức giận, đơn phương ngắt điện thoại.

678. 一定 – いってい : Nhất định, ổn định, chắc chắn, cố định

Ví dụ :

倉庫の中は一定の温度に保たれている。
Trong kho được duy trì bằng một độ ẩm nhất định.

花が咲くには一定の条件が必要だ。
Để hoa nở thì cần điều kiện nhất định.

伝染病にかかると、一定期間、入院させられる。
Khi bị mắc bệnh truyền nhiễm thì phải vào bệnh viện trong một thời gian nhất định.

一定の成績を取らなければ、奨学金はもらえない。
Nếu không đạt được thành tích ổn định thì không thể nhận được học bổng.

あの作家の書く小説は、どれも一定の水準に達している。
Tiểu thuyết nào mà tác giả đó viết thì đều đạt được một trình độ nhất định.

エアコンが故障して、温度が一定しない。
Điều hòa bị hỏng, nhiệt độ không ổn định.

679. 一人前 – いちにんまえ : Người lớn, người trưởng thành

Ví dụ :

経済的に親から独立しなければ、一人前とは言えないだろう。
Nếu không độc lập tài chính khỏi bố mẹ thì chắc chưa thể gọi là người lớn được.

職人は一人前になるのに長い時間がかかる。
Người lao động để trở thành người trưởng thành cần một thời gian dài.

(注文)「すし、一人前お願いします」
(Gọi món) “Cho một xuất Sushi cho một người lớn”

680. 一流 – いちりゅう : Hạng nhất, nhất~

Ví dụ :

彼はまだ若いが、コックとしての腕は一流だ。
Anh ta vẫn còn trẻ mà tay nghề nấu ăn đã hạng nhất.

一流の{ホテル/店/企業/人物…}
{Khách sạn/ Quán/ xí nghiệp/ nhân vậy…} hạng nhất

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 68. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *