Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 64

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 64. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 64

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 64

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 64

631. 作業 – さぎょう : Công việc

Ví dụ :

時計を作る仕事は、作業が細かくて複雑だ。
Công việc chế tạo đồng hồ thì việc vừa nhỏ nhặt vừa phức tạp.
「時間が少ないから、能率的に作業を進めましょう」
”Vì có ít thời gian nên hãy đẩy nhanh công việc một cách năng suất nào”

632. 工夫 – くふう : Công phu, tinh xảo

Ví dụ :

仕事のやり方を工夫すれば、もう少し時間を短縮できるだろう。
Nếu cách làm công việc này mà làm công phu thì chắc sẽ rút ngắn được một chút thời gian.
今年はクリスマスツリーの飾り付けに工夫を凝(こ)らした。
Năm nay chúng tôi đã bỏ công sức vào việc trang trí cây thông Noel

633. 消化 – しょうか : Tiêu hóa, lí giải

Ví dụ :

私は胃腸が弱いので、消化{が/に}いいものを食べるようにしている。
Tôi dạ dày yếu nên cố ăn những đồ ăn tốt cho tiêu hóa.
調べたことを自分なりに消化しなければ、レポートを書くのは難しい。
Nếu không tự mình lí giải được những điều mình tìm được thì khó viết báo cáo.
寂しいスケジュールだったが、何とか消化できた。
Lịch trình buồn tẻ nhưng tôi đã lí giải được điều gì đó.
年度内に予算を消化する。
Trong năm đã tiêu sạch dự toán.

634. 吸収 – きゅうしゅう : Hấp thụ

Ví dụ :

この物質は{水分/におい/音…}を吸収する。
Vật chất này hấp thụ {nước/ mùi/ âm thanh…}
植物は根から栄養を吸収する。
Thực vật hấp thụ chất dinh dưỡng từ rễ.
留学したら、できるだけ多くの知識を吸収したい。
Nếu du học thì tôi muốn hấp thụ nhiều hết mức có thể các tri thức.

635. 設置 – せっち : Thành lập, thiết lập

Ví dụ :

工場に新しい機械を設置する。
Thiết lập máy móc mới ở công trường.
その問題について検討する委員会を設置した。
Thành lập hội ủy viên thảo luận liên quan về vấn đề này.

636. 設定 – せってい : Thiết lập, đặt

Ví dụ :

エアコンの温度を26度に設定する。
Tôi đặt nhiệt độ điều hòa là 26 độ
携帯電話の料金には、様々なプランが設定されている。
Đối với tiền điện thoại thì nhiều kế hoạch được thiết lập

637. 調節 – ちょうせつ : Điều tiết, điều chỉnh

Ví dụ :

リモコンで温度の調節をする。
Điều tiết nhiệt độ bằng điều khiển từ xa.
いすの高さを調節する。
Điều chỉnh độ cao của ghế.

638. 調整 – ちょうせい : Điều chỉnh

Ví dụ :

テレビの映りが悪いのでアンテナの向きを調整した。
Hình ảnh của tivi xấu nên tôi điều chỉnh lại hướng ăng ten.
{日程/利害…}を調整する。
Điều chỉnh {lịch trình/ lợi và hại…}

639. 解放 – かいほう : Giải phóng

Ví dụ :

人質を解放する。
Giải phóng con tin.
抑圧から解放された。
Được giải phóng khỏi sự áp bức.

640. 総合 – そうごう : Tổng hợp

Ví dụ :

皆の意見を総合して、結論を出した。
Tổng hợp ý kiến của mọi người rồi đưa ra kết luận

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 64. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x