Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 60

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 60. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 60

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 60

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 60

591. 滞在 – たいざい : Tạm trú, lưu lại

Ví dụ :

今回の海外出張は、約1カ月の滞在になる予定だ。
Chuyến đi công tác nước ngoài lần này tôi định lưu lại khoảng 1 tháng.
多くの芸術家がパリに滞在した。
Nhiều nhà nghệ thuật trú tại Paris.

592. 便 – べん : Sự tiện lợi

Ví dụ :

ここは交通の便がいい。
Ở đây giao thông tiện lợi

593. 便 – びん : Thư từ, kiện hàng

Ví dụ :

「朝一番の便で書類を送ったから、明日の午後中に着くと思います」
”Vì tôi đã gửi giấy tờ trong kiện hàng đầu tiên buổi sáng nên tôi nghĩ trong sáng mai sẽ tới”
(空港で)「上海行き25便の搭乗受付を開始いたします」
(Ở sân bay” Chúng tôi xin bắt đầu tiếp nhận hành khách lên chuyến 25 đi Thượng Hải

594. 設備 – せつび : Thiết bị

Ví dụ :

うちの大学はスポーツ設備が充実している。
Trường học chúng tôi đầy đủ thiết bị thể thao.
近代的な設備の工場。
Công trường có thiết bị hiện đại.

595. 設計 – せっけい : Thiết kế

Ví dụ :

このロボットは、設計から製作まですべて大学生たちが行った。
Con robot này từ thiết kế đến chế tác tất cả đều do sinh viên làm.
うちの家は、知り合いの建築士に設計してもらった。
Nhà chúng tôi được kiến trúc sư quen biết thiết kế cho.

596. 制作/製作 – せいさく : Chế tác, làm

Ví dụ :

「製作」・{機械/ロボット/家具…}を製作する。
{Chế tác} * Chế tác {Máy móc/ robot/ đồ đạc trong nhà …}
「制作」・{絵/彫刻/番組/映画…}を制作する。
{Làm/ Chế tác} * Làm {tranh/ điêu khắc/ chương trình truyền hình, phim…}

597. 製造 – せいぞう : Sự làm, chế tạo

Ví dụ :

この会社は車を製造している。
Công ty này sản xuất ô tô.
レコードは何年も前に製造が中止された。
Đĩa nhựa thu đã bị ngừng sản xuất mấy năm về trước.

598. 建築 – けんちく : Xây dựng

Ví dụ :

{家/橋…}を建築する。
Xây {nhà/ cầu…}

599. 人工 – じんこう : Nhân tạo

Ví dụ :

このスキー場では人工の雪を降らせている。
Khu trượt tuyết này thì tuyết nhân tạo được làm rơi.
人工ダイヤモンドは工業用に使われる。
Kim cương nhân tạo được dùng trong công nghiệp

600. 圧力 – あつりょく : Áp lực

Ví dụ :

空気に圧力を加えて圧縮する。
Gia tăng thêm áp lực vào không khí rồi nén lại
相手に圧力をかけて従わせる。
Tôi bị đối phương mang lại áp lực rồi bị bắt phải phục tùng.

組織的な場合に多く使う:Sử dụng nhiều trong các trường hợp mang tính tổ chức.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 60. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x