Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 58

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 58. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 58

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 58

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 58

571. なぜなら – なぜなら : Bởi vì

Ví dụ :

このあたりは昔海だったと考えられる。なぜなら、貝の化石が見つかっているからだ。
Khu vực này được nghĩ là ngày xưa là biển. Bởi vì tìm được hóa thạch của sò.

書き言葉:Ngôn ngữ nói
文末には「から」を使う:dùng cuối câu

Từ tương tự :

なぜかと言うと:Bởi vậy, vì
どうしてかと言うと:vì, do

572. だって – だって : Bởi vì

Ví dụ :

「どうして食べないの?」「だって、嫌いなんだもん」
”Tại sao cậu không ăn?” ”Bởi vì tôi không thích”
「どうしてけんかしたんだ?」「だって、あいつ、人の嫌がる事ばっかりするんだ」
”Tại sao lại cãi nhau?” ”Bởi vì nó toàn làm những chuyện người ta ghét”

会話的な表現:Biểu hiện trong hội thoại

573. 要するに – ようするに : Nói tóm lại, chủ yếu

Ví dụ :

不合格になったと言うことは、要するに実力がなかったのだ。
Nói đến chuyện không đỗ chủ yếu là không có thực lực.
「いろいろおっしゃいましたが、要するに反対なんですね」
”Nói nhiều nhưng tóm lại là phản đối nhỉ”

Từ tương tự :

つまり:nói cách khác

574. すなわち – すなわち : Có nghĩa là

Ví dụ :

一郎君は妻の兄の子供、すなわち、おいに当たる。
Ichirou là con của anh vợ tôi, có nghĩa là cháu tôi.
私にとって、歌うことはすなわち生きることであった。
Đối với tôi việc hát là sống vậy.

「すなわち」の方がかたい表現:「すなわち」là cách nói cứng.
「すなわち」には「つまり」や「要するに」のように、前に行ったことをまとめる働きはない。: すなわち」và「つまり」và「要するに」không có hành động tổng hợp những điều đã diễn ra

Từ tương tự :

つまり:nói cách khác

575. あるいは – あるいは : Nói cách khác, hoặc là

Ví dụ :

この書類にはサイン、あるいは印鑑が必要だ。
Giấy tờ này cần chữ ký hoặc là đóng dấu.
犯人はAあるいはBであると思われる。
Thủ phạm được cho là A hoặc B
この揺れは、あるいは大地震の前兆かもしれない。
Sự rung chuyển này có lẽ nói cách khác là điềm báo động đất lớn.

「あるいは」の方がかたい表現:
「あるいは」の方がかたい表現:

Từ tương tự :

または:hoặc là, hay là
もうしかすると:chắc là

576. さて – さて : Vậy~

Ví dụ :

「これで文法の説明を終わります。さて、次は聴解です。」: ”Tôi sẽ kết thúc giảng phần ngữ pháp ở đây. Vậy, tiếp theo là nghe hiểu”

Từ tương tự :

次のことを始めるときに使う:Dùng khi bắt đầu điều tiếp theo

577. では – では : Vậy, trong trường hợp đó

Ví dụ :

「みなさん、お乗りですね。では、出発しましょう」
”Mọi người, lên xe rồi nhỉ. Vậy xuất phát thôi”
「今日のテーマは江戸時代の文化についてですね。では、佐藤先生、よろしくおねがいします」
”Chủ đề hôm nay là về văn hóa thời kì Edo. Vậy, mời thầy Satou”
「月曜日はちょっと…」「では、火曜日はどうですか」
”Thứ hai thì không được rồi…” ”Vậy thứ ba thì sao?”

前置きの後、本題に入る時に使う:Dùng khi vào phần chính sau lời mở đầu.
会話的な表現では「じゃ」になる:Biểu hiện trong văn nói là 「じゃ」

578. ところで – ところで : Nhân tiện

Ví dụ :

「今日はお疲れ様でした。ところで、今晩のご予定は?」
”Hôm nay cậu vất vả rồi. Tiện đây, kế hoạch tối này của cậu là gì?”  「いえ、別に…」「それでは、ご一緒に食事でもいかがですか」
”Không, chưa có gì…” ”Nếu vậy thì cùng tôi ăn cơm nhé?”

話題を変えるときに使う:Dùng khi chuyển chủ đề

579. そう言えば – そういえば : Nói vậy

Ví dụ :

「同窓会の会場、予約しました」 「ありがとう。そう言えば、山口先生が本を出されたそうですよ。知ってました?」
”Tôi đã đặt trước hội trường của tiệc đồng môn rồi” ”Cảm ơn cậu. Nói vậy là thầy Yamaguchi cũng đến đó. Cậu biết chưa?”

それまでの話から、新しく連想したことをいうときに使う:Dùng khi liên tưởng mới từ câu chuyện đó.

580. ただ – ただ : Nhưng, tuy nhiên

Ví dụ :

あのレストランは味もいいし、値段も安い。ただ、場所がちょっと不便だ。
Nhà hàng đó ngon mà giá cũng rẻ. Nhưng địa điểm thì hơi bất tiện.
勝ててよかった。ただ、私自身はあまり活躍できなかったのが残念だ。
Thắng được thì tốt rồi. Nhưng bản thân tôi tiếc vì không hoạt động được nhiều lắm.

主な内容に、逆説的、例外的なことをつけ加えるときに使う:Dùng khi hồi phục lại chuyện ngoài ý nghĩ, mang hướng nghịch lý trong nội dung chính

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 58. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x