Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 48

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 48. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 48

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 48

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 48

471. アドレス – あどれす : Địa chỉ

Ví dụ :

友達とメールのアドレスを交換した。
Trao đổi địa chỉ mail với bạn bè.
知り合いの住所と連絡先は、アドレス帳に書いている。
Địa chỉ và điểm liên lạc của người quen thì tôi viết vào sổ địa chỉ

472. メモ – めも : Ghi chú, ghi chép

Ví dụ :

大事なことを紙にメモする。
Tôi ghi chú việc quan trọng ra giấy
メモを取りながら授業を聞く。
Vừa ghi chép vừa nghe giảng
相手が留守だったので、メモを残しておいた。
Vì đối phương vắng nhà nên tôi để lại ghi chú

メモを書く:viết ghi chú
メモを取る:viết, lấy ghi chú
メモに残す:ghi chú được để lại
メモを残す:để lại ghi chú

473. マーク – まあく : Đánh dấu, ghim, đánh dấu (trong danh sách đen)

Ví dụ :

文章の重要なポイントにマークをつけて覚える。
Đánh dấu những điểm quan trọng trong bài văn rồi nhớ.
長く伸ばしたひげが彼のトレードマークだ。
Râu để dài là dấu hiệu nhận diện của anh ta.
彼は容疑者として警察からマークされていた。
Anh ta được cảnh sát đánh dấu trong danh sách đen với tư cách người bị tình nghi.
(スポーツ)世界記録をマークする。
(Thể thao) Đánh dấu kỉ lục thế giới.

Từ tương tự :

印:dấu, dấu hiệu
記号:kí hiệu

474. イラスト – いらすと : Hình minh họa

Ví dụ :

この本はイラストがたくさんあって内容が理解しやすい。
Quyển sách này nhiều hình minh họa nên nội dung dễ hiểu.

Từ tương tự :

挿絵:tranh minh họa

475. サイン – さいん : Chữ kí, dấu hiệu, ký hiệu

Ví dụ :

契約書にサインをする。
Kí vào hợp đồng
コンサートの後で、歌手にサインをもらった。
Sau buổi hòa nhạc thì tôi nhận được chữ kí của ca sĩ.
指を2本立てるのは「勝利」のサインだ。
Giơ hai ngón tay là dấu hiệu của “Chiến thắng”
監督はベンチから選手にサインを送った。
Huấn luyện viên ra dấu hiệu cho tuyển thủ từ băng ghế

Từ tương tự :

署名をする:ký tên
印:dấu hiệu
合図する:dấu hiệu, hiệu lệnh

476. スター – すたあ : Ngôi sao

Ví dụ :

映画がヒットし、主演俳優はたちまち世界的なスターになった。
Bộ phim trở thành siêu phẩm, diễn viên chính ngay lập tức trở thành ngôi sao quốc tế

477. アンコール – あんこおる : Mời, yêu cầu (diễn viên, ca sĩ,..) ra sân khấu,

Ví dụ :

観客のアンコールに答えて出演者が舞台であいさつした。
Đáp lại lời mời của quan khách, diễn viên gửi lời chào hỏi trên sân khấu.
オーケストラは、アンコール曲を3曲演奏した。
Nhạc trưởng đã diễn 3 ca khúc theo yêu cầu

478. モデル – もでる : Người mẫu, mẫu

Ví dụ :

彼女はファッションショーのモデルをしている。
Cô ấy làm người mẫu thời trang.
ファッション雑誌のモデル。
Người mẫu cho tạp chí thời trang
A国はB国をモデルにして社会保障制度を整えた。
Đất nước A lấy nước B làm mẫu, chuẩn bị cho chế độ bảo đảm xã hội.
入試合格者の勉強法は、受験生にとっていいモデルになる。
Cách học của những người thi đỗ là trở thành hình mẫu tốt đối với những người dự thi
この小説は、実際の人物をモデルにして書かれた。
Quyển tiểu thuyết này được viết trên hình mẫu nhân vật có thật.
{絵/彫刻/写真…}のモデル。
Mẫu {Tranh/ điêu khắc/ Ảnh…}
{パソコン/電化製品/車…}の新しいモデルが発売された。
Mẫu mới của {máy tính/ Sản phẩm điện tử/ Xe hơi..} đã được bán ra.
プラモデルを作る。
Làm hình mẫu bằng nhựa.

Từ tương tự :

見本:kiểu mẫu, vật mẫu
手本:mẫu, khuôn mẫu
模範:mẫu, mô phạm
型:kiểu mẫu, khuôn mẫu
模型:khuôn mẫu, mô hình

479. サンプル – さんぷる : Mẫu , hàng mẫu

Ví dụ :

食堂の入り口に料理のサンプルが置いてある。
Ở cửa vào nhà ăn có đặt đồ ăn mẫu
化粧品を買う前に、まずサンプルで試してみる。
Trước khi mua đồ trang điểm thì ban đầu phải dùng thử hàng mẫu đã.

Từ tương tự :

見本:hàng mẫu, mẫu

480. スタイル – すたいる : Phong cách, kiểu cách

Ví dụ :

彼女はとてもスタイルがいい。
Cô ấy rất có phong cách
結婚式にはフォーマルなスタイルで出席するのが普通だ。
Tham dự lễ cưới với phong cách trang trọng là chuyện bình thường.
日本人の生活のスタイルは、50年前と比べて大きく変化した。
Phong cách trong sinh hoạt của người nhật so với 50 năm trước đã biến đổi lớn.

Từ tương tự :

プロポーション:sự đề nghị, để xuất
身なり:diện mạo, sự mặc quần áo
服装:quần áo
かっこう:vẻ bề ngoài, thích hợp, đẹp
様式:kiểu cách, kiểu dạng

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 48. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *