Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 24

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 24. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 24

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 24

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 24

231. 貧しい – まずしい : Nghèo khó, khó khăn, đạm bạc

Ví dụ :

私は貧しい家に育った。
Tôi lớn lên trong một gia đình nghèo khó
貧しい{生活/食事/国…}
{Sinh hoạt khó khăn/ bữa ăn đạm bạc/ đất nước nghèo khổ,…}

Từ tương tự :

豊かな:phong phú, giàu có
裕福な:giàu có, dư dật

232. 惜しい – おしい : Đáng tiếc, thương tiếc, quý giá

Ví dụ :

あと一つ問題ができていれば合格だったのに。惜しかった。
Chỉ cần làm được một câu nữa thôi là đỗ rồi mà. Tiếc quá
今までがんばったのだから、ここでやめるのは惜しい。
Tôi đã cố gắng đến tận bây giờ nên bỏ ở đây thì tiếc quá
まだ使えるものを捨てるのは惜しい。
Vứt đồ chưa dùng đến đi thì thật đáng tiếc.
時間が惜しい。
Tiếc nuối thời gian
惜しい人を亡くした。
Tôi đã đánh mất người tôi trân trọng, quý giá

233. 仕方がない – しかたがない : Không còn cách nào khác, không còn hi vọng, không giúp được nữa

Ví dụ :

借金を返すには、休日も働くよりほかに仕方がない。
Để trả tiền nợ thì không còn cách nào khác ngoài đi làm cả ngày ngỉ
仕事が間に合わず、しかたなく後輩に手伝ってもらった。
Tôi không kịp công việc, không còn cách nào khác đành nhận sự giúp đỡ từ đàn em
社長の命令なら仕方がない。
Vì là mệnh lệnh giám đốc nên không còn cách nào khác
「仕方ないよ。できるのは私たちだけなんだから」
“”Không còn cách khác đâu. Chỉ có chúng ta mới làm được thôi””
「田中はまた彼女と別れたんだって。しかたないやつだな」
“”Nghe nói Tanaka đã chia tay bạn gái rồi. Đúng là một gã hết hi vọng””
終わった後で悔やんでも仕方がない。
「ぐずぐず迷っていてもしかたがない。早く決めろ」

234. やむを得ない – やむをえない : không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

Ví dụ :

この嵐では休校もやむを得ない。
Không còn cách nào khác là nghỉ học để tránh cơn bão này
お金が足りなくなり、やむを得ず国の両親に送ってもらった。
Tiền không đủ nên không còn cách nào khác là nhờ bố mẹ ở nước gửi cho

やむを得ず(副): Phó từ của やむを得ない

235. 面倒くさい – めんどうくさい : Phiền phức, rắc rối

Ví dụ :

ごみの分別は面倒くさいが、環境のためには仕方がない。
Tuy phân loại rác thải phiền phức nhưng vì môi trường thì không còn cách nào khác
「彼女は、いろいろ文句ばかり言う。ほんとうにめんどうくさいひとだな」
“”Cô ấy chỉ nói toàn những câu chê trách. Đúng thật là người phiền phức””

236. しつこい – しつこい : Dai dẳng, lâu dài, béo

Ví dụ :

店で店員にしつこく勧められて困った。
Trong tiệm nhân viên cứ gợi ý cho tôi dai dẳng, rắc rối quá
先生が学生にしつこく注意する。
Giáo viên nhắc nhở học sinh dai dẳng
この料理は油っこくてしつこい。
Món ăn này nhiều dầu mỡ nên béo quá
しつこい風邪
Ốm dai dẳng

Từ tương tự :

あっさりした:Đơn giản, nhẹ nhàng, nhạt

237. くどい – くどい : Lì lợm, dai dẳng

Ví dụ :

あの先生の注意はいつもくどくてうんざりする。
Lời nhắc nhở của giáo viên đó lúc nào cũng dai dẳng đến phát chán
あの作家の文章はくどい。
Văn chương của tác giả đó cứ dài dòng
この料理はくどくて好きではない。
Cái món ăn này cứ dai nhách nên tôi không thích
「その洋服、リボンがくどいよ」
“”Cái bộ quần áo đó, ruy băng dài đấy””

Từ tương tự :

あっさりした:Đơn giản, nhẹ nhàng, nhạt

238. 煙い – けむい : đầy khói

Ví dụ :

煙いと思ったら、魚が焦げていた。
Tôi thấy có khói thì ra là cá cháy.
部屋中たばこの煙で煙い。
Trong phòng do khói thuốc lá nên đầy khói

239. 邪魔な – じゃまな : Tốn chỗ, chiếm chỗ, làm phiền, cản trở

Ví dụ :

仕事をするために、まず机の上の邪魔なものを片づけた。
Để làm việc thì đầu tiên hãy dọn tất cả những thứ chiếm chỗ trên mặt bàn
前の人の頭がじゃまで、スクリーンがよく見えない。
Do đầu nguời bên trên chiếm chỗ nên tôi không nhìn rõ màn hình
「どうぞお入りください」「おじゃまします」
“”Xin mời vào”” “”Xin làm phiền””
大事な商談中、邪魔が入らないように携帯電話を切っておいた。
Trong cuộc thảo luận kinh doanh, tôi tắt điện thoại để tránh những thứ phiền hà thoát ra
「そこに立っている掃除の邪魔になるよ」
“”Cậu mà đứng đấy thì sẽ cản trở dọn dẹp đấy””

240. うるさい – うるさい : Ồn ào, ầm ĩ, phiền phức, lắm điều

Ví dụ :

「テレビの音がうるさいから、ちょっと小さくして」
“”Âm thanh tivi ồn quá, giảm nhỏ xuống đi””
「うるさい!黙れ!」
“”Ồn ào quá! Im mồm đi!””
私は課長にいつも言葉遣いをうるさく注意されている。
Tôi lúc nào cũng bị nhóm trưởng lắm điều nhắc nhở
彼女はプロだけあって、料理の味にうるさい。
Cô ấy chuyên nghiệp nên vị đồ ăn cũng ngon
前髪が長くなって、うるさい。
Tóc mái dài ra rồi, phiền phức quá

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 24. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x