Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 12

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 12. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 12

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 12

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 12

111. 励ます – はげます : Cổ vũ, động viên, khích lệ

Ví dụ :

受験に失敗した友人を励ました。
Tớ đã động viên đứa bạn thân vừa thi trượt.
皆さんの応援に励まされました。
Tớ đã được khích lệ bằng sự cổ vũ của tất cả mọi người.

Từ tương tự :

激励する: Khích lê
励まし:Cổ vũ, động viên, khích lệ (Danh từ)

112. 頷く – うなずく : Gật đầu

Ví dụ :

祖父は何も言わずに頷いた。
Ông đã gật đầu mà chẳng nói gì cả.
何度頼んでも、父は頷いてくれない。
Dù nhiều lần nhờ vả mà bố chẳng chịu gật đầu (đồng ý)

113. 張り切る – はりきる : Hăng hái, cố gắng

Ví dụ :

入社第一日目、娘は張り切って出勤した。
Ngày đầu tiên vào công ti, con gái tôi đã rất hăng hái đi làm.
今年も運動会で優勝しようと、クラス全員張り切っている。
Để năm nay cũng vô địch tại hội thi thể thao, cả lớp đang rất hăng hái.

114. 威張る – いばる : Kiêu căng

Ví dụ :

自分ができるからと言って、すぐに威張る人は嫌われる。
Chỉ vì bản thân làm được, những người kiêu căng ngay lập tức bị ghét

115. 怒鳴る – どなる : Gào lên, hét lên

Ví dụ :

そんなに大声で怒鳴らなくても聞こえますよ。
Không cần phải gào to lên như thế, tôi nghe thấy mà.
父親に「出て行け!」と怒鳴られた。
Tôi bị bố la: Cút ra ngoài

Từ kết hợp :

怒鳴りつける: Quát
怒鳴り声: Tiếng hét

116. 暴れる – あばれる : Quậy phá

Ví dụ :

弟は気に短く、子供の頃はすぐに暴れて、よく物を壊したものだ。
Thằng em tôi thì nóng tính, hồi còn bé cứ nổi giận là nó thường xuyên đập phá đồ
酒に酔って暴れるなんて最低だと思う。
Tớ nghĩ say rượu rồi quậy quá là cái thứ tồi nhất đấy.

Từ kết hợp :

大暴れ: Quậy tơi bời

117. しゃがむ – しゃがむ : Ngồi xổm

Ví dụ :

子供が道にしゃがんで地面の虫を見ている
Bọn trẻ con thì ngồi xổm ở đường để xem những con sâu trên mặt đất

Từ kết hợp :

しゃがみ込む: Ngồi xổm

118. 退く – どく : Tránh, né

Ví dụ :

ちょっとそこをどいて下さい。
Xin hãy tránh chỗ đó ra 1chút.

119. 退ける – どける : dọn dẹp

Ví dụ :

通行の邪魔になるので、自転車を歩道から退けてください。
Cản trở đi lại đấy, hãy dọn cái xe đạp ra khỏi đường đi bộ.
机の上に積んだ本をわきに退けて仕事をした。
Đám sách chất trên bàn thì dẹp qua một bên rồi làm việc.

120. 被る – かぶる : Đội, mang, che

Ví dụ :

帽子を被る。
Đội mũ
頭から水を被る。
Dội nước từ đầu.
父親は子供の罪を被って刑務所に入った。
Ông bố thì đã vào tù vì chịu tội của con (bao che).

 

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 12. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *