Tổng hợp chữ Hán N1 bài 40 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 40. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 40 - Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 40 - Luyện thi N1

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 40 :

ペアで覚えよう(ペアでおぼえよう) : Nhớ theo cặp

勇敢(ゆうかん) : dũng cảm
臆病(おくびょう) : nhát gan

敏感(びんかん) : nhạy cảm
鈍感(どんかん) : ù lì, trơ

大胆(だいたん) : to gan, lớn gan
慎重(しんちょう) : cẩn trọng, thận trọng

質素(しっそ) : giản dị
豪華(ごうか) : hào nhoáng

頑固(がんこ) : ngoan cố, cứng đầu
柔軟(じゅうなん) : linh hoạt

寛容(かんよう) : bao dung, phóng khoáng
厳格(げんかく) : cứng rắn, khắt khe

迅速(じんそく) : nhanh chóng
悠長(ゆうちょう) : thong thả

淡白(たんぱく) : nhạt
濃厚(のうこう) : đậm, nồng đậm

愚かな(おろかな) : ngu ngốc, ngớ ngẩn
賢い(かしこい) : thông minh

几帳面(きちょうめん) : ngăn nắp, cẩn thận
大ざっぱ(おおざっぱ) : sơ sài, đại khái

冷酷(れいこく) : cục cằn, tàn nhẫn
慈悲深い(じひぶかい) : từ bi, nhân đạo, cảm thông

没落(ぼつらく) : sụp đổ, tiêu tan, phá sản
繁栄(はんえい) : phồn vinh, thịnh vượng, phát triển

膨張(ぼうちょう) : bành trướng, gia tăng, mở rộng
収縮(しゅうしゅく) : thu hẹp

縮める(ちぢめる) : co lại
伸ばす(のばす) : vươn ra

一括(いっかつ) : gộp, tổng cộng, cùng một lần
分割(ぶんかつ) : phân cắt

天国(てんごく) : thiên đường
地獄(じごく) : địa ngục

吉(きち) : may mắn
凶(きょう) : rủi, đen

善(ぜん) : thiện
悪(あく) : ác

嫁(よめ) : cô dâu, con dâu
婿(むこ) : chú rể, con rể

肯定(こうてい) : cố định
否定(ひてい) : bất định

理論(りろん) : lí luận
実践(じっせん) : thực tiễn

虚偽(きょぎ) : giả dối
真実(しんじつ) : chân thật

喜び(よろこび) : niềm vui
憂い(うれい) : nỗi buồn, nỗi đau buồn

喜劇(きげき) : hài kịch
悲劇(ひげき) : bi kịch

傑作(けっさく) : kiệt tác
駄作(ださく) : đồ bỏ đi, vứt đi

酷評(こくひょう) : phê bình gay gắt, chỉ trích gay gắt
絶賛(ぜっさん) :  khen ngợi cao, tán thưởng cao

劣等感(れっとうかん) : cảm giác thấp kém
優越感(ゆうえつかん) :  tự tôn, cảm giác cao ngạo

酸性(さんせい) : tính acid
アルカリ性(アルカリせい) : tính kiềm

陰性(いんせい) : âm tính
陽性(ようせい) : dương tính

慢性(まんせい) : mãn tính, kinh niên
急性(きゅうせい) : cấp tính

紫外線(しがいせん) : tia UV, tia cực tím
赤外線(せきがいせん) : tia hồng ngoại

清音(せいおん) : âm không kêu
濁音(だくおん) : âm kêu

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 40. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây : kanji n1 bài 41. Hoặc xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x