Shadowing N5 – Luyện nghe nói N5

Chào các bạn! Để trợ giúp các bạn luyện nghe và luyện nói N5 Tiếng Nhật. Hôm nay, tự học online sẽ giới thiệu giáo trình shadowing với những đoạn hội thoại ngắn mang tính ứng dụng cao trong cuộc sống. Trong quá trình học tiếng Nhật các bạn có thể thử các phương pháp để nắm được điểm mạnh, điểm yếu cũng như nâng cao được khả năng nghe nói của bản thân.

Luyện nghe nói N5 - shadowing N5

Luyện nghe nói N5 - shadowing N5

Để luyện nghe nói hiệu quả, các bạn có thể đọc trước câu hội thoại và hiểu được nghĩa. Sau đó bấm vào audio để nghe. Sau đó nhắc lại cho tới khi nói gần nhất với hội thoại trong audio.

Cuối mỗi bài sẽ có playlist tổng hợp file nghe của khoảng 5 section (5 phần), các bạn có thể click vào play list để nghe những lúc đang làm việc gì đó không quan trọng để tăng phản xạ nghe và nhắc lại khi có thể.

Sau đây là những đoạn hội thoại ngắn cho các bạn làm quen. Qua đây các bạn cũng nắm lại luôn một số cấu trúc ngữ pháp căn bản : Câu tồn tại, thể từ điển, thể ない、thể て。

shadowing N5 – Section 1

感じ かんじ

1. A : そう? : Vậy sao?

B : そう。: Đúng vậy.


2. A : え~、どれ?これ?: Ơ, Cái nào?Cái này à?

B : うん。それ。: Ừ, cái đó.

3. A : おいしい?: Ngon không?

B : うん。おいしいよ。: Có, Ngon lắm.

4. A : はい?: Có không?

B : はい。: Có.

5. A : きれい?: Đẹp không?

B : きれい。: Đẹp.

6. A : 本当?( hontou) : Thật không?

B : 本当。( hontou) : Thật.

7. A : 田中さん?( tanakasan) : Tanakasan á?

B : 田中さん。( tanakasan) : Ừ, Tanakasan.

8. A : いい?: Được không?

B : いいよ。: Được.

9. A : ここ?: Ở đây à?

B : うん。そこ。: Ừ, Ở đây.

10. A : わかった?: Cậu đã hiểu chưa?

B : はい。わかりました。: Vâng, Đã hiểu rồi.

Section 2

1 A : こんにちは。: Chào cậu.

B : こんにちは。: Chào cậu.

2 A : 先生、( sensei ) おはようございます。: Chào uổi sáng thầy/cô.

B : おはよう。: Chào em.

3 A : えみさん、しゃーね。: Emi, hẹn gặp lại cậu sau.

B : うん。また明日。( mataashita) : Ừ. Mai gặp lại nhé.

4 A : お先に失礼します。( osakinishitsureishimasu) : Tôi xin phép về trước.

B : おつかれさまー。: Cảm ơn anh đã vất vả làm việc.

5 A : あ~あ。: Ôi trời.

B : すみません。: Tôi xin lỗi.

6 A : いってきます。: Anh đi đây.

B : いってらっしゃい。: Anh đi nhé.

7 A : ただいまー。: Anh đã về.

B : おかえりー。: Mừng anh đã về.

8 A : どうもありがとうございます。: Cảm ơn chị.

B : いいえ、どういたしまして。: Không, không có gì.

9 A : いい天気 ( tenki)ですね。: Thời tiết đẹp nhỉ.

B : ええ、そうですね。: Vâng, đúng thế thật.

10 A : お元気 ( genki )ですか?: Chị có khỏe không?

B : はい、元気 ( genki )です。: Có, tôi khỏe.

Section 3

1 A : 何時ですか?: Mấy giờ rồi?

B : 9時です。: 9 giờ.

2 A : 今( ima )、何時( nanji )ですか?: Bây giờ là mấy giờ?

B : 4時( ji )。: 4 giờ.

3 A : 何時( nanji )に寝( ne )ましたか?: Anh đi ngủ lúc mấy giờ?

B : 11時半( jihan )ぐらいです。: Khoảng 11 giờ rưỡi.

4 A : テレとは何時( nanji )からですか?: Mấy giờ bắt đầu kiểm tra?

B : 10時( ji )からですよ。: 10 giờ.

5 A : 今日( kyou )は何日( nannichi )ですか?: Hôm nay là ngày mấy?

B : 4月( shigetsu )1日( tsuitachi )です。: Ngày mùng 1 tháng 4.

6 A : 今日( kyou )は何曜日( nanyoubi )?: Hôm nay là thứ mấy?

B : 水曜日( suiyoubi )だよ。: Thứ 4.

7 A : 誕生日( tanjyoubi )はいつですか?: Bao giờ sinh nhật anh?

B : 8月20日です。: Ngày 20 tháng 8.

8 A : 銀行( ginkou )は何時( nanji )から何時( nanji )までですか?: Ngân hàng làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?

B : 9時( nanji )から3時( nanji )までです。: Từ 9 giờ đến 3 giờ.

9 A : 今年( kotoshi )は何年( nannen )?: Năm nay là năm bao nhiêu?

B : 2006年( nen )、平成( heisei )18年( nen )だよ。: Năm 2006, năm Bình Thành thứ 18.

10 A : 日本( nihon )に来( ki )て、どのぐらいですか?: Anh tới Nhật bao lâu rồi?

B : 1年( nen )3ヶ月( kagetsu )です。: 1 năm 3 tháng.

   Section 4

1 A : はじめまして、渡辺( watanabe )です。: Xin chào, tôi là Watanabe.

B : 田中( tanaka )です。どうぞよろしく。: Tôi là Tanaka, Rất vui đượclàm quen với chị.

2 A : 鈴木( suzuki )さんですか?: Anh Suzuki phải không?

B : はい、そうです。: Vâng, đúng vậy.

3 A : 佐藤( satou )さんですか?: Anh Satou phải không?

B : いいえ、加藤( katou )です。: Không, Tôi là Katou.

4 A : あれは日本語( nihongo )で何( nan )ですか?: Cái đó Tiếng Nhật gọi là gì?

B : あれ?あ、あれは交番( kouban )ですよ。: Cái đó ấy hả? À, Cái đó là bốt cảnh sát.

5 A : それは何( nan )ですか?: Cái đấy là gì vậy?

B : デジカメです。: Là máy ảnh kỹ thuật số.

6 A : 山田( yamada )さんの部屋( heya )は何階( nankai )ですか?: Phòng của anh Yamada ở tầng mấy?

B : 3階( kai )です。: Tầng 3.

7 A : お名前( namae )は?: Tên anh là gì?

B : ペドロです。: Tôi là Petro.

A : お国( kuni )は?: Anh người nước nào?

B : スペインです。: Tôi người Tây Ban Nha.

8 A : ノート、3冊( satsu )ください。: Cho tôi 3 quyển vở.

B : はい、3冊( satsu )ですね。: Vâng, 3 quyển phải không ạ.

9 A : 駅( eki )までどのぐらいですか?: Từ đây đến ga bao xa ạ?

B : 1キロぐらいです。: Khoảng 1 km.

10 A : 新宿駅( shinjyukueki )はどこですか?: Ga Shinjuku ở đây vậy ạ?

B : あそこですよ。: Ở đằng kia.

Shadowing N5 – Section 5

1 A : 何歳( nansai )ですか?: Anh bao nhiêu tuổi rồi?

B : 28歳( sai )です。: Tôi 28 tuổi.

2 A : どんな映画( eiga )を見( mi )ますか?: Anh xem loại phim gì?

B : コメディーをよく見( mi )ますね。: Tôi thường xem phim hài.

3 A : 黄色( kiiro )と赤( aka )の花( hana )をください。: Cho tôi hoa màu vàng và hoa màu đỏ.

B : はい、黄色( kiiro )と赤( aka )ですね。: Vâng, màu vàng và màu đỏ phải không ạ.

4 A : 今日( kyou )は暑( atsu )いですね。: Hôm nay nóng thật.

B : ええ、本当( hontou )に。: Vâng, đúng vậy.

5 A : 日本語( nihongo )の勉強( benkyou )はどうですか?: Việc học tiếng Nhật của anh thế nào?

B : 漢字( kanji )は難しい( muzukashii )ですが、とてもおもしろいです。: Chữ Hán khó nhưng rất thú vị.

6 A : いくらですか?: Bao nhiêu ạ?

B : 210円です。: 210 yên.

7 A : テスト、むずかしですか?: Bài kiểm tra có khó không?

B : いいえ、かんたんですよ。: Không, đơn giản thôi.

8 A : 鈴木さん( suzukisan )はどんな人( hito )ですか?: Anh Suzuki là người như thế nào?

B : 親切( shinsetsu )な人( hito )ですよ。: Anh ấy là người thân thiện.

9 A : このくつ、ちょっと大きい( ookii )です。: Đôi giày này hơi to.

B : じゃー、これはどうですか?: Vậy, Cái này thế nào ạ?

10 A : これ、きれいですね。: Cái này, đẹp thật đấy.

B : ええ、とてもきれいですね。: Vâng rất đẹp.

 

Trên đây là 5 phần của bài, các bạn có thể nghe toàn bộ 5 phần theo playlist sau :

  1. ユニット「一」セクション「一」
  2. ユニット「一」セクション「一」
  3. ユニット「一」セクション「一」
  4. ユニット「一」セクション「一」
  5. ユニット「一」セクション「一」
  6. ユニット「一」セクション「一」
  7. ユニット「一」セクション「一」
  8. ユニット「一」セクション「一」
  9. ユニット「一」セクション「一」
  10. ユニット「一」セクション「一」
  11. ユニット「一」セクション「二」
  12. ユニット「一」セクション「二」
  13. ユニット「一」セクション「二」
  14. ユニット「一」セクション「二」
  15. ユニット「一」セクション「二」
  16. ユニット「一」セクション「二」
  17. ユニット「一」セクション「二」
  18. ユニット「一」セクション「二」
  19. ユニット「一」セクション「二」
  20. ユニット「一」セクション「二」
  21. ユニット「一」セクション「三」
  22. ユニット「一」セクション「三」
  23. ユニット「一」セクション「三」
  24. ユニット「一」セクション「三」
  25. ユニット「一」セクション「三」
  26. ユニット「一」セクション「三」
  27. ユニット「一」セクション「三」
  28. ユニット「一」セクション「三」
  29. ユニット「一」セクション「三」
  30. ユニット「一」セクション「三」
  31. ユニット「一」セクション「四」
  32. ユニット「一」セクション「四」
  33. ユニット「一」セクション「四」
  34. ユニット「一」セクション「四」
  35. ユニット「一」セクション「四」
  36. ユニット「一」セクション「四」
  37. ユニット「一」セクション「四」
  38. ユニット「一」セクション「四」
  39. ユニット「一」セクション「四」
  40. ユニット「一」セクション「四」
  41. ユニット「一」セクション「五」
  42. ユニット「一」セクション「五」
  43. ユニット「一」セクション「五」
  44. ユニット「一」セクション「五」
  45. ユニット「一」セクション「五」
  46. ユニット「一」セクション「五」
  47. ユニット「一」セクション「五」
  48. ユニット「一」セクション「五」
  49. ユニット「一」セクション「五」
  50. Shadowing N5 section 1 -5

Trên đây là 5 section Luyện nghe nói N5 – shadowing N5. Mời các bạn xem phần tiếp theo tại trang sau

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *