Mức lương tối thiểu ở nhật bản – cập nhật 2019

低 (saiteichingin) – Mức lương tối thiểu ở Nhật bản là mức thù lao theo giờ tối thiểu mà người sử dụng lao động phải trả cho người lao động. Mức lương tối thiểu tại Nhật được chia theo khu vực và được cập nhật theo năm.

mức lương tối thiểu ở Nhật Bản

mức lương tối thiểu ở Nhật Bản

Đối tượng áp dụng mức lương tối thiểu ở Nhật Bản

Mức lương tối thiểu tại Nhật Bản được áp dụng cho hầu hết mọi hình thức sử dụng lao động : bán thời gian, tạm thời, công ty hỗ trợ…

Cách tính mức lương tối thiểu ở Nhật Bản

Vậy làm sao để so sánh mức lương cơ bản ở Nhật của bạn với mức lương tối thiểu được quy định bởi pháp luật?

  • Nếu bạn làm việc theo giờ. Lương theo giờ ≧ lương tối thiểu
  • Nếu bạn làm việc theo ngày. Lương theo ngày / thời gian làm việc trung bình theo ngày ≧ lương tối thiểu
  • Nếu bạn làm việc theo tháng. Lương theo tháng / thời gian làm việc trung bình của tháng ≧ lương tối thiểu

Thời gian làm việc trung bình theo ngày hoặc theo tháng của mỗi donah nghiệp có khác nhau, tuy nhiên không được quá 40h/ tuần và 8h/ngày.

muc luong co ban tai Nhat ban

muc luong co ban tai Nhat ban

Mức lương tối thiểu các vùng ở Nhật Bản

Tỉnh thành Mức lương Hiệu lực từ
Hokkaido 835 1/10/2018
Aomori 762 4/10/2018
Iwate 762 1/10/2018
Miyagi 798 1/10/2018
Akita 762 1/10/2018
Yamagata 763 1/10/2018
Fukushima 772 1/10/2018
Ibaraki 822 1/10/2018
Tochigi 826 1/10/2018
Gunma 809 6/10/2018
Saitama 898 1/10/2018
Chiba 895 1/10/2018
Tokyo 985 1/10/2018
Kanagawa 983 1/10/2018
Niigata 803 1/10/2018
Toyama 821 1/10/2018
Ishikawa 806 1/10/2018
Fukui 803 1/10/2018
Namanashi 810 3/10/2018
Nagano 821 1/10/2018
Gifu 825 1/10/2018
Shizuoka 858 1/10/2018
Aichi 898 1/10/2018
Mie 846 1/10/2018
Shiga 839 1/10/2018
Kyoto 882 1/10/2018
Osaka 936 1/10/2018
Hyogo 871 1/10/2018
Nara 811 4/10/2018
Wakayama 803 1/10/2018
Tottori 762 5/10/2018
Shimane 764 1/10/2018
Okayama 807 3/10/2018
Shiroshima 844 1/10/2018
Yamaguchi 802 1/10/2018
Tokushima 766 1/10/2018
Kagawa 792 1/10/2018
Ehime 764 1/10/2018
Kouchi 762 5/10/2018
Fukuoka 814 1/10/2018
Sagaken 762 4/10/2018
Nagasaki 762 6/10/2018
Kumamoto 762 1/10/2018
Ooita 762 1/10/2018
Miyazaki 762 5/10/2018
Kagoshima 761 1/10/2018
Okinawa 762 3/10/2018
Trung bình Nhật Bản 874

Cơ sở quyết định mức lương tối thiểu ở Nhật Bản?

Chính phủ Nhật bản quy định mức lương tối thiểu ở Nhật Bản dựa trên 3 yếu tố :

  • 労の (Chi phí sinh hoạt của người lao động)
  • 労の : Mức lương của người lao động
  • のの : Khả năng trả lương của nghành nghề thông thường

Ý nghĩa của mức lương tối thiểu tại Nhật Bản?

Đối với các bạn đang sinh sống và làm việc tại Nhật, chúng ta có thể đối chiếu mức lương cơ bản mà chúng ta đang được nhận so với mức lương tối thiểu. Từ đó xem chúng ta có được trả đúng quy định không.

Đối với các bạn có dự định sang Nhật theo làm việc (nhất là theo diện ). Các bạn có thể ước tính mức lương mình có thể nhận được.

Xem thêm :

Trên đây là các nội dung liên quan tới mức lương tối thiểu ở Nhật Bản, cũng như bảng cập nhật mức lương tối thiểu ở Nhật Bản năm 2019. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết tương tự khác trong chuyên mục :

We on social :
– –

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *