Luyện tập chữ Hán N3 bài 4

Chào các bạn trong bài viết Luyện tập chữ Hán N3 bài 4 này Tự học online sẽ giúp các bạn luyện tập các chữ Hán N3 từ chữ Hán thứ 25 tới chữ Hán thứ 33. Việc luyện tập này sẽ giúp các bạn nắm vững hơn cách đọc cũng như cách dùng của những từ thường gặp có chứa chữ Kanji N3.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 4

Luyện tập chữ Hán N3 bài 4

Các bạn hãy tự mình làm sau đó click vào chữ đáp án để xem đáp án. Hãy nhắc nhở bản thân về từ mình chưa rõ hoặc còn nhầm lẫn để không phạm phải sai lầm đó trong lần tới.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 4

Bài 1 : Hãy chọn đáp án đúng :

普通電車 :(a. 各駅に止まる b. 平日に運転する)電車

Đáp án
a. 各駅に止まる. Giải thích : 普通電車 (futsuudensha) có nghĩa là tàu thường, tàu dừng ở mỗi ga

電車が通過する : その駅に(a. 止まる b. 止まらない)こと

Đáp án
b. 止まらない. Giải thích : 通過する (tsuuka suru) có nghĩa là đi qua

先発 : 先に(a. 出る b. 着く)こと

Đáp án
a. 出る. Giải thích : 先発 (senpatsu) có nghĩa là xuất phát trước, xuất phát đầu tiên

本の(a. 次回 b. 目次)を見る

Đáp án
b. 目次. Giải thích : 目次 (mokuji) có nghĩa là mục lục

ノートパソコンの(a. 全面 b. 画面)は大きくない

Đáp án
b. 画面. Giải thích : 画面 (gamen) có nghĩa là màn hình

世界(a. 各国 b. 各自)から人が集まる

Đáp án
a. 各国. Giải thích : 各国(kakkoku) có nghĩa là các quốc gia; 世界各国 (sekaikakkoku) có nghĩa là các quốc gia trên thế giới

(a. 快速 b. 高速)道路の料金をはらう

Đáp án
b. 高速. Giải thích : 高速 (kousoku) có nghĩa là tốc độ cao; 高速道路 (kousokudouro) có nghĩa là đường cao tốc

彼は足が(a. 早い b. 速い)

Đáp án
b. 速い

Bài 2 : Hãy chọn cách đọc đúng

地下鉄に乗りかえましょう

1. ちがてつ 2. ちかてつ

Đáp án
2. ちかてつ. Giải thích : 地下鉄 có nghĩa là tàu điện ngầm

その駅はもう過ぎました

1. すぎました 2. つぎました

Đáp án
1. すぎました. Giải thích : 過ぎる có nghĩa là vượt quá, quá, qua

過去のことは考えない

1. かこ 2. かきょ

Đáp án
1. かこ. Giải thích : 過去 có nghĩa là quá khứ

上り方面、電車がまいります

1. かためん 2. ほうめん

Đáp án
2. ほうめん. Giải thích : 方面 có nghĩa là hướng, phía

Bài 3 : Hãy chọn cách viết Kanji đúng

かいそくはこの駅には止まりません

1. 快速 2. 特急

Đáp án
1. 快速. Giải thích : 快速có nghĩa là tàu nhanh (chậm hơn tàu tốc hành)

この駅ではタバコはぜんめん禁止です

1. 前面 2. 全面

Đáp án
2. 全面. Giải thích : 全面có nghĩa là hoàn toàn, toàn diện

つぎは東京、東京です

1. 次 2. 先

Đáp án
1. 次. Giải thích : 次 có nghĩa là tiếp theo, kế đến

ふつうのきっぷと特急券を買う

1. 不通 2. 普通

Đáp án
2. 普通. Giải thích : 普通 có nghĩa là thông thường, phổ thông

Trên đây là nội dung bài luyện tập chữ Kanji N3 bài 4. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N3 và các bài luyện tập khác trong chuyên mục : Kanji N3

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *