Luyện tập chữ Hán N3 bài 1

Chào các bạn trong bài viết Luyện tập chữ Hán N3 bài 1 này Tự học online sẽ giúp các bạn luyện tập các chữ Hán N3 từ chữ Hán thứ 1 tới chữ Hán thứ 8. Việc luyện tập này sẽ giúp các bạn nắm vững hơn cách đọc cũng như cách dùng của những từ thường gặp có chứa chữ Kanji N3.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 1

Luyện tập chữ Hán N3 bài 1

Các bạn hãy tự mình làm sau đó click vào chữ đáp án để xem đáp án. Hãy nhắc nhở bản thân về từ mình chưa rõ hoặc còn nhầm lẫn để không phạm phải sai lầm đó trong lần tới.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 1

Bài 1 : Hãy chọn đáp án đúng :

満車 : 車を止める所が(a. いっぱいだ b. あいている)

Đáp án
a. いっぱい. Giải thích : 満車 (mansha) có nghĩa là đầy xe, chật kín xe

禁止 : 何かを(a. してもいい b. してはいけない)

Đáp án
a. してはいけない. Giải thích : 禁止 (kinshi) có nghĩa là cấm đoán, cấm đỗ

無料 : 代金が(a. いる b. いらない)

Đáp án
b. いらない. Giải thích : 無料 (muryou) có nghĩa là miễn phí

断水 :(a. 水道が使えなくなる b. 水を飲んではいけない)

Đáp án
a. 水道が使えなくなる. Giải thích : 断水 (dansui) có nghĩa là bị cắt nước

無断 :(a. 許可がいらない b. 許可をもらわない)

Đáp án
b. 許可をもらわない. Giải thích : 無断 (mudan) có nghĩa là không được phép

不満 :(a. 満足していない b. いっぱいではない)

Đáp án
a. 満足していない. Giải thích : 不満 (fuman) có nghĩa là sự bất bình, bất mãn

日本文化に(a. 関心がある b. 方向がある)

Đáp án
a. 関心がある. Giải thích : 関心 (kanshin) có nghĩa là sự quan tâm, 方向 (houkou) có nghĩa là phương hướng

あまり(a. 不理 b. 無理)をしないでください

Đáp án
b. 無理. Giải thích : 不理 (furi) có nghĩa là vô lý, 無理 (muri) có nghĩa là quá sức, quá khả năng

Bài 2 : Hãy chọn cách đọc đúng

空車 1. からしゃ 2. こうしゃ 3. あきしゃ 4. くうしゃ

Đáp án
4. くうしゃ. Giải thích : 空車 có nghĩa là xe trống, còn chỗ đậu xe (trong bãi đỗ xe)

お断り 1. おこまわり 2. おとこわり 3. おことわり 4. おたちわり

Đáp án
3. おことわり. Giải thích : お断り có nghĩa là từ chối

駐車 1. じゅうしゃ 2. ちゅうしゃ 3. じゅうちゃ 4. ちゅうちゃ

Đáp án
2. ちゅうしゃ. Giải thích : 駐車 có nghĩa là sự đỗ xe

係の人 1. けいりのひと 2. かかりのひと 3. けいのひと 4. かけりのひと

Đáp án
2. かかりのひと. Giải thích : 係の人 có nghĩa là người phụ trách, người chịu trách nhiệm

Bài 3 : Hãy chọn cách viết Kanji đúng

むこう 1. 向こう 2. 何こう 3. 同こう 4. 伺こう

Đáp án
1. 向こう. Giải thích : 向こう có nghĩa là phía bên kia, phía đối diện

むきゅう 1. 未休 2. 不休 3. 無休 4. 末休

Đáp án
3. 無休. Giải thích : 無休 có nghĩa là không ngừng nghỉ

かんけい 1. 門係 2. 間係 3. 問係 4. 関係

Đáp án
4. 関係. Giải thích : 関係 có nghĩa là quan hệ

ない 1. 禁い 2. 不い 3. 外い 4. 無い

Đáp án
4. 無い. Giải thích : 無い có nghĩa là không, không có

Trên đây là nội dung bài luyện tập chữ Kanji N3 bài 1. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N3 và các bài luyện tập khác trong chuyên mục : Kanji N3

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *