Luyện nghe nói N4 – shadowing N4

Chào các bạn ! Để trợ giúp các bạn luyện nghe và luyện nói N4 Tiếng Nhật. Hôm nay, tự học online sẽ giới thiệu giáo trình sadowing với những đoạn hội thoại ngắn mang tính ứng dụng cao trong cuộc sống. Trong quá trình học tiếng Nhật các bạn có thể thử các phương pháp để nắm được điểm mạnh, điểm yếu cũng như nâng cao được khả năng nghe nói của bản thân.

Luyện nghe nói N4 - shadowing N4

Luyện nghe nói N4 - shadowing N4

Cuối mỗi bài sẽ có playlist tổng hợp file nghe của khoảng 5 section (5 phần), các bạn có thể click vào play list để nghe những lúc đang làm việc gì đó không quan trọng để tăng phản xạ nghe và nhắc lại khi có thể.

Lên phần luyện nghe N4 thì những câu chào hỏi về thời tiết và những cách nói hơi dài hơn. Nhưng nó sẽ giúp các bạn nhận và truyền đạt thông tin tốt hơn.

shadowing N4 – Section 1

1 A : どこ行( i )くの?: Cậu đi đâu vậy?

B : ちょっとそこまで。: Tôi đi ra đây một chút.


2 A : どこ行( i )くの?: Cậu đi đâu vậy?

B : ちょっと、コンビニにお弁当( bentou )を買( ka )いに。: Tôi đến cửa hàng tiện ích 24/24 mua cơm hộp.

3 A : 一緒に( issyoni )お昼食( hiruta )べない?: Chúng ta cùng ăn trưa nhé?

B : うん、いいね。何食( nannita )べたい?: Ừm, ý hay đấy. Anh muốn ăn gì?

4 A : 一緒に( issyoni )お昼食( hiruta )べない?: Chúng ta cùng ăn trưa nhé?

B : あ、ごめん。もう食( ta )べちゃった。: À, xin lỗi. Em đã ăn mất rồi.

5 A : ねー、一緒に( issyoni )お昼食( hiruta )べない?: Này, chúng ta cùng ăn trưa nhé?

B : あ、ちょっと待( ma )って。食( ta )べる前( mae )に友達( tomodachi )に電話( denwa )したいんだ。

À, đợi chút. Em muốn gọi cho bạn trước khi ăn.

6 A : ねー、何( nanni )か書( ka )くものある?: Này, cậu có gì để viết không?

B : え、ぺん?それとも紙( kami )?: À, bút á? Hay là giấy?

7 A : あ~、飲( no )みすぎた。ちょっと酔( yo )っぱらったよ。: Ôi, tôi uống nhiều quá! Tôi hơi say rồi.

B : う~ん、眠( nemu )くなってきた。: Ừ, tôi hơi buồn ngủ.

8 A : 山田( yamada )さん、おいくつですか?: Chị Yamada bao nhiêu tuổi rồi?

B : えっ!ひみつです。聞( ki )かないで。: Ấy! Bí mật. Đừng có hỏi.

9 A : この漢字( kanji )の読( yo )みかた教( oshi )えて。: Chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này với.

B : う~ん、わかんないなー。他( hoka )の人( hito )に聞( ki )いて。

Hừm, tôi không biết đâu. Cậu hỏi người khác đi.

10 A : はい、もしもし。: A lô

B : 危( abu )ないよ。運転( unten )しながらは。: Vừa lái xe vừa gọi điện nguy hiểm đó.

shadowing N4 – Section 2

1 A : 昨日( kinou )、暑( atsu )かったね。: Hôm qua nóng thật đấy.

B : 本当( hontou )。暑( atsu )くて暑( atsu )くて…。寝( ne )られなかったよ。

Đúng vậy. Nóng ơi là nóng. Em không thể ngủ được.

2 A : 田中( tanaka )さんの彼女( kanojyo )ってどの人( hito )ですか?: Bạn gai anh Tanaka là người nào vậy?

B : ほら、あそこで電話( denwa )してる人( hito )。: Đấy, người đang gọi điện thoại đằng kia kìa.

3 A : 今夜飲( konyano )みに行( i )きませんか?: Tối nay chúng ta đi uống đi?

B : いいですね。行( i )きましょう。: Ý hay đấy. Đi thôi.

4 A : ねー、パンを食( ta )べるの”を”って、パソコンでどう書( ka )くんですか?

Này đánh ” を” trong câu ” pan wo taberu ” trên máy tính thế nào vậy?

B : ダブリューオー( WO )ですよ。: Đánh ” WO “.

5 A : あれ?あんまり食( ta )べないね。: Ơ! Em không ăn mấy nhỉ?

B : う~ん、今日( kyou )はおなかの調子( cyoushi )があまり良( yo )くないんです。

Ừm, hôm nay bụng em không được tốt lắm.

6 A : あ~、新( atara )しい言葉( kotoba )がたくさんある…。: Ôi, nhiều từ mới quá.

B : 本当( hontou )、頭( atama )が変( hen )になりそう。: Đúng vậy, đầu em sắp nổ tung ra rồi…

7 A : ずいぶん涼( suzu )しくなりましたね。: Trời mát hơn rồi nhỉ.

B : そうですね。: Đúng thế.

8 A : あれ?携帯使( keitaitsuka )えないんだ。: Ơ? Tôi không dùng điện thoại ở đây được.

B : うん、地下( chika )だからね。: Ừm, vì ở dưới lòng đất mà.

9 A : 日本( nihong )に来( ki )てどれぐらいになりますか?: Chị đến Nhật được bao lâu rồi?

B : 2年半( nenhan )になります。: Được 2 năm rưỡi rồi.

10 A : 山田( yamada )さんはどちらにお住( su )まいですか?: Chị Yamada chị sống ở đâu vậy?

B : この近所( kinjyo )に住( su )んでいます。すぐそこです。: Tôi sống ở gần đây. Ở ngay kia.

shadowing N4 – Section 3

1 A : 日本語( nihongo )すごいね。上手( jyouzu )になったね。: Tiếng Nhật của cậu tốt thật đấy. Cậu giỏi hơn rồi.

B : いやー、だんだんむずかしくなってきました。: Không đâu, càng ngày càng khó hơn.

2 A : 日本( nihon )の辞書( jisyo )がほしいんだ。: Tôi muốn có từ điển tiếng Nhật.

B : へー、先生( sensei )に聞( ki )いてから買( ka )いに行( i )ったら。

Ồ, vậy thì sao cậu không hỏi thầy giáo rồi đi mua.

3 A : まだ寒( samu )い?: Em vẫn lành à?

B : うん、このストーブ、ついてますか?: Vâng, máy sưởi này vẫn đang bật ạ!

4 A : この辺( hen )は春( haru )になるとさくらがきれいでしょうね。

Khu vực này chắc đến mùa xuân là hoa anh đảo đẹp lắm nhỉ.

B : ええ、みごとですよ。: Vâng, đẹp lắm.

5 A : 大阪( oosaka )に行( i )ったら、知( shi )らない日本語( nihongo )をたくさん聞( ki )きました。

Khi đến Osaka, tôi nghe được nhiều câu tiếng Nhật lạ.

B : あー、それは方言( hougen )ですよ。場所( basyo )によって言葉( kotoba )がちがんです。

À, đó là phương ngữ. Tùy địa phương mà từ khác hẳn.

6 A : わー、この携帯( keitai )、テレビが見( mi )られるんだ。: Oa, có thể xem tivi trên điện thoại di động này kia à.

B : うん、そうなんだ。あんまり使( tsuka )わないけどね。

Ừ, đúng thế. Tuy tôi không sử dụng tính năng này mấy.

7 A : あまり飲( no )みませんね。: Cậu không uống mấy nhỉ.

B : ええ。私( watashi )、お酒( sake )、弱( yowa )いんです。: Vâng, tửu lượng tôi kém lắm.

8 A : ここは勉強( benkyou )するところですから、寝( ne )る人は別( betsu )の部屋(heya )へ行( i )ってください。

Đây là nơi học tập, nên người ngủ hãy sang phòng khác.

B : わかりました…。: Em biết rồi…

9 A : あれ?めがね…。どこいったかな~。: Ơ? Kính của anh… Đâu mất ròi nhỉ.

B : ん?めがね?どっかで見( mi )たよ。Hứ? Kính á? Em đã nhìn thấy ở đâu đó thì phải.

10 A : あれ?もう食( ta )べないの?: Ơ? Em không ăn nữa à?

B : うん。さっき軽( karu )く食( tabe )べちゃったんだ。: Ừ, lúc nãy em ăn nhẹ rồi.

shadowing N4 – Section 4

1 A : いつも日曜日( nichiyoubi )、何( nanni )をしているの?: Chủ nhật cậu thường làm gì?

B : うーん、テレビ見( mi )たりマンガ読( yo )んだり…。ゴロゴロしてるよ。

Hừm, tôi xem tivi, đọc truyện tranh… thư giãn thôi.

2 A : ねー、このCDなんでこんなに安( yasu )いんだろう。: Này, sao đĩa CD này lại rẻ thế này.

B : うん、なんでだろう。偽物( nise )かもね。: Ừ, tại sao nhỉ. Có khi là đồ giả cũng nên.

3 A : 夏休( natsuyasu )みはどうするの?: Nghỉ hè em định làm gì?

B : 1人で中国( cyuugoku )に行( i )くつもりです。: Em định đi Trung Quốc 1 mình.

4 A : 日本( hihon )の生活( seikatsu )はどう?もうなれた。: Cuộc sống ở Nhật thế nào? Em đã quen chưa?

B : ええ。生( nama )のものも食( ta )べられるようになりました。

Rồi ạ. Em cũng đã ăn được đồ sống

5 A : あ、リサさん、ひさしぶり。何( nanni )をしているんですか?

A, Lisa, lâu rồi không gặp chị. Bây giờ chị đang làm gì?

B : 新宿( shinjyuku )で英語( eigo )をおしえています。: Tôi đang dạy tiếng Anh ở Shinzuku.

6 A : 学校( gakko )までどうやって来( ku )るんですか?: Bạn đi đến trường bằng cách nào?

B: うちから山手線( yamanotesen )で一本( ippon )です。: Từ nhà mình chỉ cần đi một chuyến trên Yamanote thôi.

7 A : ねー、そろそろ行( i )きませんか?: Này, chúng ta đi thôi?

B : あ、ちょっと待( ma )って。その前( mae )にトイレトイレ。: Á, khoan đã. Tôi đi vệ sinh trước đã.

8 A : ねー、もう宿題( syukudai )した。: Này, cậu làm bài tập chưa.

B : ううん。土日( donichi )にするつもりだけど。: Chưa. Tôi định làm vào thứ 7, chủ nhật.

9 A : 鈴木( suzuki )さんはどこに住( su )んでいるの?: Suzuki sông ở đâu?

B : 中野駅( nakanoeki )そば。ピーターさんは?: Tôi sống ở gần ga Nakano. Còn anh Piter

10 A : 知( shi )らない人についていっちゃだめだよ。: Không được đi theo người lạ.

B : はーい。: Vâng.

shadowing N4 – Section 5

1 A : すみません。ちょっと聞( ki )き取( to )れませんでした。: Xin lỗi, tôi không nghe được.

B : あ、ごめんなさい。: Á, xin lỗi.

2 A : 木村先生( kimurasensei )ってだれだっけ?: Thầy Kimura là thầy nào ấy nhỉ?

B : ほら、めがねかけて、背( se )が高( ta )い先生( sensei )だよ。: Là thầy đeo kính, người cao cao ấy.

3 A : 寒( samu )くないの?: Em có lạnh không?

B : あ、大丈夫( daijyoubu )です。: Không, em không sao.

4 A : 山田( yamada )さんのお別( waka )れ会( kai )、何時( nanji )からだっけ?

Tiệc chia tay anh/chị Yamada từ mấy giờ ấy nhỉ?

B : 明日( ashita )の8時( ji )だと思( omo )うけど。: Tôi nghĩ là 8 giờ này mai.

5 A : 見( mi )て、この写真( syashin )。: Nhìn bức ảnh này này.

B : あ、なつかしいね。: Ôi, nhớ hồi đó quá.

6 A : ここのレストラン、ランチタイムはビール200円( en )なんだって。

Nghe nói ở nhà hàng này , trong thời gian ăn trưa bia giá 200 yên đấy.

B : へー、知( shi )らなかった。安( yasu )いですね。: Ồ, tôi không hề biết chuyện đó. Rẻ thật đấy.

7 A : 先生( sensei )、どうして日本語( nihongo )の先生( sensei )になったんですか?

Thưa cô, tại sao cô lại trở thành giáo viên tiếng Nhật ạ?

B : 色々( iroiro )な人( hito )に会えるから楽( tano )しいと思( omo )ったんです。

Cô nghĩ là sẽ vui vì tiếp tục được gặp nhiều người.

8 A : まだ雨( ame )、降( fu )っていますか?: Trời vẫn mua à?

B : いいえ、もう降( fu )っていませんよ。: Không, hết mưa rồi.

9 A : 愛子( aiko )さん、このスカート、とっても似合( nia )ってるね。: Aiko, cái váy đó hợp với cô lắm.

B : あ、そう?どうもありがとう。: Ồ, vậy sao? Cảm ơn cậu.

10 A : まだ雨( ame )、降( fu )っていますか?: Trời vẫn mưa à?

B : いいえ、もうやみましたよ。: Không đã tạnh rồi.

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x