Luyện nghe N4 sách mimikara bài 2

Chào các bạn! Trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn bài tiếp theo trong chuỗi bài hướng dẫn luyện nghe N4 trong sách mimikara: Luyện nghe N4 sách mimikara bài 2.

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 2

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 2

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 2

Hướng dẫn

Trong tiếng Nhật có rất nhiều từ tượng thanh biểu thị cho những âm thanh mà chúng ta nghe thấy (ví dụ như tiếng chó sủa là わんわん), hay từ tượng hình miêu tả dáng vẻ của người và vật (ví dụ như 星が「きらきら」光る, nghĩa là ngôi sao tỏa sáng lấp lánh).

Những từ này rất thường được sử dụng trong văn nói, vì thế các bạn nên luyện nghe chúng.

Bài này sẽ đưa ra những từ tượng thanh, tượng hình ở cấp độ N4 hay được dùng trong văn nói nhất. Các bạn hãy tra nghĩa và cách dùng của chúng để có thể hiểu được ngay khi nghe nhé.

Luyện tập

CDを聞いて、(  )にことばを書いてください。意味がわからないときは、辞書で調べましょう。
Nghe CD và điền vào chỗ trống. Nếu có từ nào không rõ nghĩa thì bạn hãy tra từ điển nhé.


Ví dụ:

スピーチをする前はいつも(どきどき)する。
Supiichi wo suru mae wa itsumo (dokidoki) suru.
Trước khi diễn thuyết, tôi lúc nào cũng hồi hộp cả.

1 シャワーをあびて(  )した。
Shawaa wo abite (  ) shita.

2 病気で旅行に行けなくなって(  )した。
Byouki de ryokou ni ikenaku natte (  ) shita.

3 毎日サッカーの練習をしたので、(  )上手になった。
Mainichi sakkaa no renshuu wo shita node, (  ) jouzu ni natta.

4 時間はありますから、(  )していってください。
Jikan wa arimasu kara, (  ) shite itte kudasai.

5 時間(  )だよ。早くして!
Jikan (  ) da yo. Hayaku shite!

6 のどが(  )だよ。何か飲もう。
Nodo ga (  ) da yo. Nani ka nomou.

Đáp án:

1 さっぱり
Tắm vòi sen xong cả người thật thoải mái.

2 がっかり
Tôi rất buồn vì không thể đi du lịch được do bị bệnh.

3 どんどん
Ngày nào tôi cũng đều đi tập đá banh cả nên đã dần đá tốt hơn.

4 ゆっくり
Vẫn còn thời gian mà, anh cứ thong thả đi ạ.

5 ぎりぎり
Sắp hết thời gian rồi đấy. Nhanh lên nào!

6 からから
Khát khô cả cổ rồi. Mình uống gì đó đi.

CDを聞いて、擬音語・擬態語の意味としていちばんいいものを①から③の中からえらんでください。
Nghe CD và chọn đáp án có nghĩa gần nhất với từ tượng hình hoặc từ tượng thanh mà bạn nghe được.

Ví dụ:

おなかがぺこぺこだよ。
Onaka ga pekopeko da yo.
Bụng tôi đói meo rồi.

①おなかがすいている  ②おなかがいっぱいだ  ③おなかがいたい

1 ①ぜんぜん話せない  ②少し話せる  ③上手に話せる

2 ①たくさん降っている  ②少し降っている  ③ときどき降っている

3 ①楽しみにしながら  ②心配しながら  ③おこりながら

4 ①変わっている  ②おもしろい  ③よくにている

5 ①こまった  ②安心した  ③びっくりした

Đáp án:

1 彼は中国語がぺらぺらだ。→③上手に話せる
Kare wa Chuugokugo ga perapera da. →③Jouzu ni hanaseru
Cậu ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

2 雨がざあざあ降っている。→①たくさん降っている
Ame ga zaazaa futte iru. →①Takusan futte iru
Trời đang đổ mưa rào rào.

3 結果の発表をわくわくしながら待った。→①楽しみにしながら
Kekka no happyou wo wakuwaku shinagara matta. →①Tanoshimi ni shinagara
Tôi nóng lòng chờ công bố kết quả.

4 あの二人は話し方がそっくりだ。→③よくにている
Ano futari wa hanashikata ga sokkuri da. →③Yoku nite iru
Hai người đó ăn nói y chang nhau.

5 ニュースを聞いてほっとした。→②安心した
Nyuusu wo kiite hotto shita. →②Anshin shita
Nghe tin tức xong tôi thấy nhẹ cả người.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe N4 sách mimikara bài 2. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong chuyên mục : Luyện nghe N4.

Chúc các bạn học tốt!

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x