Luyện nghe N4 sách mimikara bài 16

Chào các bạn! Trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn bài tiếp theo trong chuỗi bài hướng dẫn luyện nghe N4 trong sách mimikara: Luyện nghe N4 sách mimikara bài 16.

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 16

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 16

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 16

Hướng dẫn

Bạn nên làm các dạng bài phản xạ tức thì theo những bước sau đây:

1. Nghe câu nói ngắn (dạng bài này sẽ không đưa ra câu trả lời sẵn).

2. Nghe lần lượt ba câu trả lời và chọn câu thích hợp nhất.

Luyện tập

このもんだいでは、まずぶんを聞いてください。それから、そのへんじを聞いて、1から3の中からいちばんいいものを一つえらんでください。
Trước hết hãy lắng nghe câu nói. Sau đó lắng nghe các câu phản hồi và chọn câu đúng nhất.


1番 答え[1  2  3]

2番 答え[1  2  3]

Đáp án:

1番 – 2

M:こちらからお電話しましょうか。
Kochira kara odenwa shimashouka.
Tôi gọi điện nhé?

F:

1. はい、電話はそちらです。
Hai, denwa wa sochiradesu.
Vâng, điện thoại nằm ở phía đó ạ.

2. それではお願いします。
Soredewa onegaishimasu.
Vậy thì nhờ chị nhé.

3. ええ、電話できます。
ee, denwa dekimasu.
Vâng, chị có thể gọi ạ.

2番 – 3

M:駅の近くにいいアパートないかなあ。
Eki no chikaku ni ii apaato nai kanaa.
Không biết ở gần nhà ga có căn hộ nào tốt không nhỉ.

F:

1. 駅から遠いんじゃない?
Eki kara tooinjanai?
Không phải là xa nhà ga lắm sao?

2. 本当。いいアパートだね。
Hontou. Ii apaato da ne.
Đúng thật. Căn hộ tốt ghê.

3. インターネットで探してみたら?
Intaanetto de sagashite mitara?
Hay thử tìm trên mạng xem?

このもんだいでは、まずぶんを聞いてください。それから、そのへんじを聞いて、1から3の中からいちばんいいものを一つえらんでください。
Trước hết hãy lắng nghe câu nói. Sau đó lắng nghe các câu phản hồi và chọn câu đúng nhất.

1番 答え[1  2  3]

2番 答え[1  2  3]

Đáp án:

1番 – 1

M:あー、重い。ちょっと手伝ってくれませんか。
Aー, omoi. Chotto tetsudatte kuremasenka.
Ôi, nặng quá đi mất. Anh phụ tôi một tay được không ạ?

F:

1. いいですよ。持ちますよ。
ii desu yo. Mochimasu yo.
Được chứ. Để tôi xách giúp cho.

2. いいですよ。あげますよ。
ii desu yo. Agemasu yo.
Được chứ. Để tôi cho chị.

3. いいですよ。もらいますよ。
ii desu yo. Moraimasu yo.
Được chứ. Tôi sẽ nhận ạ.

2番 – 3

M:このシャツ、買ったばかりなのに…
Kono shatsu, katta bakari nanoni…
Cái áo này mới mua vậy mà…

F:

1. こわしちゃったんだね。
Kowashichattanda ne.
Đã làm hỏng mất rồi.

2. わっちゃったんだね。
Wacchattanda ne.
Đã làm vỡ mất rồi.

3. 汚しちゃったんだね。
Yogoshichattanda ne.
Đã làm bẩn mất rồi.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe N4 sách mimikara bài 16. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong chuyên mục : Luyện nghe N4.

Chúc các bạn học tốt!

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x