Luyện nghe N4 sách mimikara bài 15

Chào các bạn! Trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn bài tiếp theo trong chuỗi bài hướng dẫn luyện nghe N4 trong sách mimikara: Luyện nghe N4 sách mimikara bài 15.

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 15

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 15

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 15

Hướng dẫn

Các mẫu câu ở thể bị động và thể sai khiến khá tương tự nhau, nên khiến chúng ta rất khó hiểu đúng nội dung khi nghe.

Ví dụ:

Thể bị động:

チャンさんは、電車の中で女の人足をふまれた
Chan-san wa, densha no naka de onna no hito ni ashi wo fumareta.
Trang bị một người phụ nữ dẫm lên chân khi đang ở trên tàu.

(女の人がチャンさんの足をふんだ。)
Onna no hito ga Chan-san no ashi wo funda.
Người phụ nữ đã dẫm lên chân của Trang.

Thể sai khiến:

チャンさんは、子どもコンピューターを使わせた
Chan-san wa, kodomo ni konpyuutaa wo tsukawaseta.
Trang đã cho đứa bé dùng máy tính.

(子どもがコンピューターを使った。)
Kodomo ga konpyuutaa wo tsukatta.
Đứa bé đã dùng máy tính.

Hãy cùng luyện tập để có thể hiểu đúng nghĩa của câu nói ngay khi nghe nhé.

Luyện tập

CDを聞いて、だれがしたか、①②からえらんでください。
Nghe CD. Ai đã làm gì? Chọn câu trả lời đúng.


Ví dụ 1: 先生は学生を帰らせた。
Sensei wa gakusei wo kaeraseta.
Giáo viên đã cho học sinh về.

{①先生  ②学生}が帰った。→[②]

Ví dụ 2: 田中さんは山田さんに笑われた。
Tanaka-san wa Yamada-san ni warawareta.
Tanaka bị Yamada cười.

{①田中さん  ②山田さん}が笑った。→[②]

1{①先生  ②学生}が走った。

2{①課長  ②山田さん}が出張に行った。

3{①妹  ②弟}が泣いた。

4{①加藤さん  ②田中さん}が電子辞書をこわした。

5{①わたし  ②弟}がかさをなくした。

6{①田中さん  ②キムさん}は{①田中さん  ②キムさん}を映画にさそった。

Đáp án:

1 – ②
先生は学生にグラウンドを走らせた。
Sensei wa gakusei ni guraundo wo hashiraseta.
Giáo viên cho học sinh chạy quanh sân.

2 – ②
社長は山田さんを出張に行かせた。
Shachou wa Yamada-san wo shucchou ni ikaseta.
Giám đốc cử anh Yamada đi công tác.

3 – ①
弟は妹を泣かせた。
Otouto wa imouto wo nakaseta.
Em trai tôi làm em gái tôi khóc.

4 – ①
田中さんは加藤さんに電子辞書を壊された。
Tanaka-san wa Katou-san ni denshijijo wo kowasareta.
Tanaka bị Katou phá hỏng kim từ điển.

5 – ②
弟にかさをなくされた。
Otouto ni kasa wo nakusareta
Tôi bị em trai làm mất cây dù.

6 – ②、①
田中さんはキムさんに映画に誘われた。
Tanaka-san wa Kimu-san ni eiga ni sasowareta.
Tanaka được Kim rủ đi xem phim.

CDを聞いて、意味が合うものをえらんでください。
Nghe CD và chọn đáp án thích hợp.

Ví dụ: Chọn ①

①男の人は女の人にしかられた。
②女の人は男の人にしかられた。

女:遅い。もう映画始まっちゃったよ。
Osoi. Mou eiga hajimacchatta yo.
Trễ quá đó. Phim đã bắt đầu chiếu rồi kia kìa.

男:ごめん、ごめん。
Gomen, gomen
Xin lỗi, xin lỗi mà.


①お母さんは子どもにゲームをさせた。
②お母さんは子どもにゲームをやめさせた。


①女の人は男の人にアイスクリームを食べられた。
②男の人は女の人にアイスクリームを食べられた。


①男の人は女の人に書類を作らせた。
②女の人は男の人に書類を作らせた。


①女の人は男の人のうちに招待された。
②男の人は女の人のうちに招待された。


①男の人は女の人を早く帰らせた。
②男の人は女の人に早く帰られた。


①男の人は田中さんを休ませた。
②男の人は田中さんに休まれた。

Đáp án:

1 – ②

女:たかし、いつまでゲームをやってるの。早く勉強しないと。
Takashi, itsu made geemu wo yatteru no. Hayaku benkyou shinaito.
Takashi, con định chơi game đến bao giờ nữa hả? Mau học bài đi chứ.

男:はーい。
Haーi.
Vâng.

2 – ②

男:あ、それ、ぼくのアイスクリーム。
A, sore, boku no aisukuriimu.
A, đó là kem của tớ mà.

女:そうなの。
Souna no.
Vậy hả.

3 – ②

女:明日までにこの書類を作っておいてください。
Ashita made ni kono shorui wo tsukutte oite kudasai.
Anh hãy soạn xong chỗ tài liệu này trước ngày mai nhé.

男:わかりました。
Wakarimashita.
Tôi biết rồi ạ.

4 – ①

男:来週、家でバーベキューをするから、来ない?
Raishuu, ie de baabekyuu wo surukara, konai?
Tuần sau ở nhà tớ sẽ tổ chức tiệc BBQ á, cậu đến chứ?

女:ありがとう、ぜひ。
Arigatou, zehi.
Cảm ơn cậu, nhất định tớ sẽ đến.

5 – ①

女:すみません、今日は早く帰りたいんですが
Sumimasen, kyou wa hayaku kaeritaindesuga
Anh ơi, hôm nay em muốn về sớm ấy ạ

男:いいですよ。おつかれさま。
ii desu yo. Otsukaresama.
Được chứ. Em vất vả rồi.

6 – ②

女:課長、田中さんから電話があって、今日休むそうです。
Kachou, Tanaka-san kara denwa ga atte, kyou yasumu soudesu.
Trưởng phòng ơi, anh Tanaka mới gọi điện bảo hôm nay ảnh nghỉ ạ.

男:え、困ったなあ。
E, komatta naa.
Hả, mệt rồi đây.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe N4 sách mimikara bài 15. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong chuyên mục : Luyện nghe N4.

Chúc các bạn học tốt!

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x