Học tiếng Nhật qua chuyện cổ tích tiếng Nhật Ngưu lang chức nữ

Học tiếng Nhật qua chuyện cổ tích tiếng Nhật Ngưu lang chức nữ. Để tiếp nói chuyên mục Học tiếng Nhật qua

Học tiếng Nhật qua chuyện cổ tích tiếng Nhật Ngưu lang chức nữ :

に輝くののそばに、のさまがんでいます。
Bên cạnh giải ngân hà đang chiếu sáng lấp lánh bầu trời đêm, có một vị thần đang ở đó.

のさまにはのがいて、を、織姫といいます
Vị thần có một cô con gái, tên nàng là Chức nữ

織姫ははたをおって、さまたちのをつくるをしていました。
Thường ngày Chức nữ dệt vải và may áo Kimono cho cha (thần)

さて、織姫が頃になったので、のさまはにお婿(むこ)さんを迎えてやろうといました。
頃 toshigoro : tới tuổi lấy chồng, お婿(むこ)さん chú rể. 迎えて mukaete : đón.

そして探してつけたのが、ののでのウシを飼っている、彦というです。
iroiro : nhiều. 探して sagashite : tìm つけた mitsuketa : tìm thấy.  kishi : bờ. ウシ bò. 飼(ka)っている : nuôi. 彦 hikoboshi : ngưu tinh, ngưu lang.  wakaimono : chàng trai trẻ

この彦は、とてもよくく派なです。
く hataraku : làm việc 派 rippa : giỏi giang, tuyệt vời.

そして織姫も、とてもやさしくてしいです。
しい utsukushii : đẹp

はをただけで、きになりました。
futari : 2 người aite : đối phương hitome : 1 ánh nhìn. き suki : thích

はすぐにして、しいをるようになりました。
kekkon : kết hôn. しい tanoshii : vui vẻ. をる seikatsuwo okuru : sống.

でも、がすぎるのもりもので、はをれてんでばかりいるようになったのです。
がすぎる nakaga yokusugiru : hoà thuận quá mức, yêu nhau quá mức. りもの komarimono : điều không tốt, khổ. れて wasurete : quên んで asonde : chơi.

「織姫さまがはたおりをしないので、みんなのがくてボロボロです。はやくしいをつくるようにってください」
くて furukute : cũ. ボロボロ rách nát.

「彦がウシのをしないので、ウシたちがになってしまいました」
をしない seiwawo shinai : không chăm sóc.  byouki : ốm

のさまに、みんなが句をいにるようになりました。
句 monku : phàn nàn.

のさまは、すっかりってしまい、
すっかり hoàn toàn って okotte : tức giận.

「はのの、とにれてらすがよい!」
higashi : đồng nishi : tay. れて wakare : chia cách らす kurasu : sống.

と、織姫と彦をれれにしたのです。
れれ wakare wakare : tác biệt nhau

「・・・ああ、彦にいたい。・・・彦にいたい」

きける織姫をて、のさまがいました。
きける naki tsudukeru : khóc mãi không thôi.

「や、そんなに彦にいたいのか?」

「はい。いたいです」

「それなら、にだけ、のだけは、彦とってもよいぞ」
ichido : 1 lần

それから織姫は、にえるだけをしみにして、懸命にをおるのです。
懸命に isshoukenmeini : chăm chỉ

ののこうの彦も、そのをしみにのウシを飼うにせいをしました。
せいをしました nỗ lực

そしてちにったの、織姫はのをって、彦のところへいにくのです。

しかしがるとののかさがえるため、織姫はをるがません。
かさ mizukasa : lượng nước. る wataru : qua

でも丈、そんなはどこからともなくカササギとうがんでて、のにをかけてくれるのです。
ともなく không hiểu từ đâu. カササギ tiếng kêu của quạ  tori : chim んでて tondekite : bay tới.  hashi cầu

 

さあ、あなたもをげて、のをしてあげてください。
saikai : gặp lại.  shukufuku : chúc phúc

おしまい

Từ vựng tiếng Nhật trong chuyện

youzora : bầu trời đêm. 輝く kagayaku : chiếu sáng lấp lánh. の amanogawa : giải ngân hà  ten/ama : trời  kami : thần. んでいます sunde imasu : đang sống, đang ở.

hitori : một người musume : con gái. 織姫 arihime : chức nữ

おって dệt,  kimono : quần áo.  shigoto : công việc

Trên đầy là nội dung bài viết Học tiếng Nhật qua chuyện cổ tích tiếng Nhật. Mời các bạn cùng học tiếng Nhật qua câu truyện cổ tích tiếng Nhật khác trong chuyên mục : .

Trích dẫn dưới sự cho phép của :

We on social :
– –

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x