Học minna no nihongo bài 34

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 34

học minna no nihongo bài 24

học minna no nihongo bài 24

1. Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 みがきます 磨きます đánh răng
2 くみたてます 組み立てます lắp ráp
3 おります 折ります gập, bẻ gãy
4 きがつきます nhận thấy, phát hiện
5 つけます chấm ( xì dầu)
6 みつかります 見つかります được tìm thấy
7 します đeo, thắt ( cà vạt)
8 しつもんします 質問します hỏi
9 ほそい 細い gầy, thon
10 ふとい 太い béo
11 ぼんおどり 盆踊り múa trong hội Bon
12 かぐ 家具 đồ dùng nội thất
13 キー chìa khóa
14 シートベルト dây an toàn
15 せつめいしょ 説明書 quyển hướng dẫn
16 sơ đồ
17 せん đường
18 やじるし 矢印 dấu mũi tên
19 くろ màu đen
20 しろ màu trắng
21 あか màu đỏ
22 あお màu xanh da trời
23 こん màu xanh lam
24 きいろ 黄色 màu vàng
25 ちゃいろ 茶色 màu nâu
26 しょうゆ xì dầu
27 ソース nước chấm
28 ~ hay ~
29 ゆうべ tối qua
30 さっき vừa nãy
31 スポーツクラブ câu lạc bộ thể thao
32 かぐ 家具 đồ gia dụng
33 さどう 茶道 trà đạo
34 おちゃをたてます お茶をたてます pha trà
35 さきに 先に trước
36 のせます 乗せます đặt, để
37 それでいいですか thế này có được không?
38 にがい 苦い đắng

2. Kanji

塩 : Diêm 

塩 (shio) : Muối

食塩 (shokuen) : Muối ăn

番 : Phiên 

番 (ban) : Lần, lượt, thứ (số thứ tự)

番号 (bango) : Số hiệu

号 : Hiệu 

号外 (goigai) : Phụ bản, số đặc biệt (của báo, tạp chí)

電話番号 (denwabango) : Số điện thoại

甘 : Cam

甘い (amai) : Ngọt

甘味 (amami) : Vị ngọt

辛 : Tân 

辛い (tsurai) : đau khổ, khó khăn

辛い (karai) : Cay

苦 : Khổ 

苦味 (nigami) : Vị đắng

苦い (nigai) : Đắng

苦手 (nigate) : Kém cỏi

 細 : Tế 

細かい (komakai) :  chi tiết, chi li, vụn, nhỏ

細かいお金 (komakai okane) : Tiền lẻ

踊 : Dũng 

躍り (odori) : Nhảy, múa

飛躍 (hiyaku) : Bước nhảy vọt, nhảy xa

磨 : Ma

磨石 (togiishi) : Đá mài

換 : Hoán 

変換 (henkan) : Biến đổi, chuyển đổi

質 : Chất 

本質 (honshitsu) : Bản chất

品質 (hinshitsu) : Phẩm chất, chất lượng

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp bài 34 tại trang sau

We on social :

Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x