Học minna no nihongo bài 32

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 32

học minna no nihongo bài 24

học minna no nihongo bài 24

1. Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 うんどうします 運動します vận động, tập thể thao
2 せいこうします 成功します thành công
3 しっぱいします 失敗します thất bại
4 ごうかくします 合格します đõ, vượt qua
5 もどりします 戻りします quay lại, trở lại
6 やみます tạnh, ngừng ( mưa)
7 はれます 晴れます nắng
8 くもります 曇ります có mây
9 ふきます 吹きます thổi ( gió)
10 なおします 治します khỏi ( cúm), sửa chữa
11 つづきます 続きます tiếp diễn ( sốt)
12 ひきます 引きます bị ( cảm)
13 ひやします 冷やします làm lạnh
14 しんぱい 心配 lo lắng
15 じゅうぶん 十分 đủ
16 おかしい buồn cười, không bình thường
17 うるさい ồn ào
18 やけど bỏng
19 けが vết thương
20 せき ho
21 そら bầu trời
22 たいよう 太陽 mặt trời
23 ほし sao
24 つき trăng
25 かぜ gió
26 きた bắc
27 みなみ nam
28 にし 西 tây
29 ひがし đông
30 すいどう 水道 nước máy
31 エンジン động cơ
32 チーム đội
33 こんや 今夜 tối nay
34 ゆうがた 夕方 chiều tối
35 まえ trước
36 おそく 遅く muộn, khuya
37 こんなに như thế này
38 そんなに như thế đó
39 あんなに như thế kia
40 もしかしたら có thể, biết đâu là
41 それはいけませんね thế thì thật không tốt
42 インフルエンザ cúm dịch
43 オリンピック Olympic
44 げんき 元気 khoẻ mạnh
45 dạ dày
46 はたらきすぎ 働きすぎ làm việc quá sức
47 ストレス căng thẳng
48 むりをします 無理をします làm quá sức, phi thường
49 ゆっくりします nghỉ ngơi, thong thả

2. Kanji

風 : Phong

風 ̣ (kaze) : Gió

悪風 (akufuu) : Thói quen xấu, tập quán xấu, hủ tục

星 : Tinh

星 (hoshi) : Ngôi sao

九星 (kyuusei) : Chiêm tinh

雪 : Tuyết

雪 (yuki) : Tuyết

初雪 (hatsuyuki) : Tuyết đầu mùa

夕 : Tịch

夕方 (yuugata) : Buổi chiều tà

七夕 (tanabata) : Lễ thất tịch

牛 : Ngưu

牛 (ushi) : Con bò

水牛 (suigyuu) : Con trâu

乳 : Nhũ

牛乳 (gyuunyuu) : Sữa bò

乳歯 (nyuushi) : Răng sữa

最 : Tối 

最初 (saisho) : Đầu tiên

最後 (saigo) : Cuối cùng

勝 : Thắng

勝ち (kachi) : Chiến thắng

大勝 (taishou) : Đại thắng, thắng lợi huy hoàng

負 : Phụ 

負ける (makeru) : Thua

勝負 (shoubu) : Thắng thua

続 : Tục 

続く (tsuzuku) : Tiếp tục

連続 (renzoku) : Liên tục

直 : Trực

直線 (chokusen) : đường thẳng

直接 (chokusetsu) : trực tiếp

治 : Trị

治す (naosu) : Sửa chữa

政治 (seiji) : Chính trị

登 : Đăng

登山 (tozan) : Leo núi

登録 (touroku

戻 : Lệ 

戻る (modoru) : quay lại

戻す (modosu) : trả lại

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp bài 32 tại trang sau

We on social :

Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x