Học minna no nihongo bài 27

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 27

học minna no nihongo bài 24

học minna no nihongo bài 24

1. Từ vựng :

1 かいます 飼います nuôi ( động vật)
2 たてます 建てます xây, xây dựng
3 はしります 走ります chạy
4 とります 取ります xin ( nghỉ)
5 みえます 見えます có thể nhìn
6 きこえます 聞こえます có thể nghe
7 できます có thể
8 ひらきます 開きます mở
9 ペット động vật cảnh
10 とり chim
11 こえ giọng nói
12 なみ sóng
13 はなび 花火 pháo hoa
14 けしき 景色 phong cảnh
15 ひるま 昼間 ban ngày
16 むかし ngày xưa
17 どうぐ 道具 công cụ
18 じどうはんばいき 自動販売機 máy bán tự động
19 つうしんはんばい 通信販売 thương mại viễn thông
20 クリーニング giặt ủi
21 マンション nhà chung cư
22 だいどころ bếp
23 ~ ご sau ~
24 ~ しか chỉ ~
25 はっきり rõ ràng
26 ほとんど hầu hết
27 ∼きょうしつ ∼教室 phòng học
28 パーティールームー phòng tiệc
29 かんさいくうこう 関西空港 sân bay quốc tế Kansai
30 あきはばら 秋葉原 khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo
31 いず 伊豆 một đảo thuộc tỉnh Shizuoka
32 にちようだいく 日曜大工 làm thợ mộc chủ nhật
33 ほんだな 本棚 giá sách
34 ゆめ giấc mơ
35 いつか lúc nào đó
36 いえ ngôi nhà
37 すばらしい tuyệt vời
38 こどもたち 子供たち bọn trẻ con
39 だいすきな 大好きな rất thích
40 まんが 漫画 truyện tranh
41 しゅじんこう 主人公 nhân vật chính
42 かたち hình dáng
43 ロボット ro bot
44 ふしぎな 不思議な kì lạ
45 ポケット túi áo, túi quần
46 たとえば 例えば ví dụ
47 つけます 付けます lắp, ghép
48 じゆうに 自由に tự do
49 そら bầu trời
50 とびます 飛びます bay lên
51 じぶん 自分 bản thân
52 しょうらい 将来 tương lai
53 ドラえもん mèo máy Doraemon

2. Kanji

景 : Cảnh

光景 (koukei) : Quang cảnh

景色 (keshiki) : Phong cảnh

色 : Sắc

色々 (iroiro) : Nhiều, đa dạng

色亡 (shikimou) : Mù màu

声 : Thanh

声 (koe) : Âm thanh

名声 (meisei) : Danh giá

所 : Sở 

住所 (jyuusho) : Địa chỉ nơi ở

場所 (basho) : Chỗ, địa điểm, nơi

具 : Cụ

用具 (yougu) : Dụng cụ

道具 (dougu) : Đạo cụ, đồ dùng phương tiện

鳥 : Điểu

鳥 (tori) : chim

白鳥 (hakuchou) : thiên nga

昔 : Tích 

昔 (mukashi) : Ngày xưa, hồi xưa

今昔 (konjaku) : Xưa và nay

夢 : Mộng

夢 (yume) : Giấc mơ, ước mơ

夢寐 (mubi) : Ngủ

回 : Hồi 

回 (kai) : Lần

回り (mawari) : Quay

泳 : Vịnh

水泳 (suien) : Lội

泳ぐ (oyogu) : Bơi

座 : Tọa

座る (suwaru) : ngồi

正座 (seiza) : ngồi quỳ kiểu Nhật

走 : Tẩu 

走る (hashiru) : Chạy

逃走 (tousou) : Đào tẩu, bỏ trốn

役 : Dịch 

市役所 (shiyakusho) : Văn phòng hành chính quận

主役 (shuyaku) : Vai chính, nhân vật chính, diễn viên chính

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp bài 27 tại trang sau

We on social :

Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x