Học minna no nihongo bài 23

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 23
học minna no nihongo bài 24

học minna no nihongo bài 24

1. Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 くれます cho, tặng ( tôi)
2 つれていきます 連れて行きます dẫn đi
3 つれてきます 連れて来ます dẫn đến
4 おくります 送ります đưa đi
5 しょうかいします 紹介します giới thiệu
6 あんないします 案内します hướng dẫn
7 せつめいします 説明します giải thích
8 いれます pha ( cà phê)
9 おじいさん ông
10 おばあさん
11 じゅんび 準備 chuẩn bị
12 いみ 意味 ý nghĩa
13 おかし お菓子 kẹo
14 じぶんで 自分 bản thân
15 ほかに ngoài ra
16 べんとう 弁当 cơm hộp
17 ぜんぶ 全部 toàn bộ
18 ほかに ngoài ra
19 ワゴンしゃ ワゴン車 xe ô tô có thùng đóng kín
20 ははのひ 母の日 ngày của mẹ

2. Kanji

意 : Ý

意見 (iken) : Ý kiến

意味 (imi) : Ý nghĩa

花 : Hoa

生け花 (ikebana) : Nghệ thuật cắm hoa

花火 (hanabi) : Pháo hoa

見 : Kiến

花見 (hanami) : Ngắm hóa

意見 (iken) : Ý kiến

社 : Xã

社会 (Shakai) : Xã hội

会社 (Kaisha) : Công ty

長 : Trường

長い (Nagai) : Dài

社長 (Shachou) : Giám đốc

思 : Tư

思い (Omoi) : Suy nghĩ

意思 (Ishi) : Mong muốn

出 : Xuất

出会い (Deai) : Gặp gỡ

出口 (Deguchi) : Cửa ra

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp tại trang sau

We on social :

Facebook – Youtube – Pinterest

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x