Giới thiệu công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng

Theo thông tin từ bộ lao động thương binh và xã hội, Việt Nam hiện là một trong 15 nước đứng đầu phái cử thực tập sinh sang Nhật Bản với hơn 200 nghìn thực tập sinh cùng khoảng 435 doanh nghiệp tham gia phái cử. Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về lĩnh vực này, trong bài viết sau đây, Tự học online sẽ giới thiệu đến các bạn danh sách các nhóm ngành nghề tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng và nội dung công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng của một số ngành đang hot nhé!

công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng

công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng

Thực tập sinh kỹ năng tiếng Nhật là gì?

Thực tập sinh kỹ năng tiếng Nhật là 技 ginou jisshusei. Đây là một hình thức đặc biệt cho một số nhóm nghành được ưu tiên nhận thực tập sinh tại Nhật Bản

Danh sách các nhóm ngành nghề tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng tại Nhật Bản

Hiện tại (tính đến tháng 5 năm 2021), có 82 ngành nghề và 146 công việc tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng nước ngoài. Sau đây là danh sách cụ thể:

Ngành nông nghiệp (農業 – Nougyou) – 2 nghề, 6 công việc

Nông nghiệp trồng trọt (耕農 – Koushu nougyou) Làm vườn (施 – Shisetsu engei)
Làm ruộng, trồng rau (・ – Hatasaku・Yasai)
Trồng cây ăn quả (樹 – Kaju)
Nông nghiệp chăn nuôi (畜農 – Chikusan nougyou) Chăn nuôi lợn (養 – Youton)
Chăn nuôi gia cầm (養鶏 – Youkei)
Chăn nuôi bò lấy sữa (酪農 – Rakunou)

Ngành thủy sản (漁業 – Gyogyou) – 2 nghề, 9 công việc

Đánh bắt cá (漁漁 – Gyosen gyogyou) Đánh bắt cá ngừ vằn
(かつお釣り漁 – Katsuo ippondzuri gyogyou)
Đánh bắt cá dòng dài (縄漁 – Haenawa gyogyou)
Đánh bắt mực (いか釣り漁 – Ikatsuri gyogyou)
Đánh bắt lưới vây (まき網漁 – Makiami gyogyou)
Đánh bắt lưới kéo (ひき網漁 – Hiki amigyogyou)
Đánh bắt lưới rê (し網漁 – Sashiami gyogyou)
Đánh bắt lưới cố định (網漁 – Teichiami gyogyou)
Đánh bắt lồng tôm cua
(かに・えびかご漁 – Kani ebi kago gyogyou)
Nuôi trồng thủy sản (養殖 – Youshoku-gyou) Nuôi sò điệp, hàu
(ほたてがい・まがき養殖 – Hotate gai ma gaki youshoku)

Ngành xây dựng (建設 – Kensetsu) – 22 nghề, 33 công việc

Khoan giếng (さく井 – Sakusei) Khoan giếng kiểu đục
(パーカッションさく井 – Paakasshon-shiki sakusei kouji)
Khoan giếng kiểu xoay
(ロータリーさく井 – , Rootariishiki sakusei kouji
Sản xuất tấm kim loại (築板 – Kenchiku bankin) Kim loại ống (ダクト板 – Dakuto bankin)
Kim loại tấm nội/ngoại thất (板 – Naigaisou bankin)
Thi công thiết bị điều hòa không khí lạnh
(施 –  Reitou kuuki chouwa kiki sekou)
Thi công thiết bị điều hòa không khí lạnh
(施 – Reitou kuuki chouwa kiki sekou)
Sản xuất đồ gỗ ( – Tategu seisaku) Sản xuất thủ công đồ gỗ ( – Mokusei tategu tekakou)
Thợ mộc xây dựng (築 – Kenchiku daiku) Thợ mộc ( – Daiku kouji)
Khuôn đúc bê tông (枠施 – Katawaku sekou Thi công khuôn đúc bê tông (枠 – Katawaku kouji)
Cốt thép chịu lực (筋施 – Tekkin sekou) Lắp ráp cốt thép (筋て – Tekkin kumitate)
Giàn giáo (鳶 – Tobi) Làm giàn giáo (鳶 – Tobi)
Đá xây dựng (施 – Sekizai sekou) Sản xuất đá xây dựng ( – Sekizai kakou)
Lát đá (り- Sekibari)
Lát gạch (タイルり-  Tairubari) Lát gạch (タイルり – Tairubari)
Lợp mái (かわらぶき – Kawarabuki) Lợp mái (かわらぶき – Kawarabuki)
Trát vữa ( – Sakan) Trát vữa ( – Sakan)
Đường ống ( –  Sakan haikan) Xây dựng hệ thống ống nước dân dụng
(築 – Kenchiku haikan)
Xây dựng hệ thống ống nước nhà máy
(プラント – Puranto haikan)
Hệ thống cách nhiệt (縁施 – Netsu zetsuen sekou) Xây dựng hệ thống cách nhiệt
( – Hoon horei kouji)
Hoàn thiện nội thất
(げ施 – Naisou shiage sekou)
Hoàn thiện sàn nhựa
(プラスチック系げ – Purasuchikku-kei yuka shiage kouji)
Hoàn thiện sàn thảm
(カーペット系げ – Kaapetto-kei yuka shiage kouji)
Thi công nền móng thép (鋼 – Kousei shitaji kouji)
Hoàn thiện ván (ボードげ – Boodo shiage kouji)
Thi công rèm (カーテン – Kaaten kouji)
Lắp đặt khung nhôm (サッシ施 – Sasshi sekou) Lắp khung kính nhôm cho công trình
(ビルサッシ施 – Biru-you sasshi sekou)
Chống thấm (施 – Bousui sekou) Chống thấm
(シーリング – Shiiringu bousui kouji)
Bơm bê tông
(コンクリート圧施 – Konkuriito assou sekou)
Bơm bê tông
(コンクリート圧 – Konkuriito assou kouji)
Hạ mực nước ngầm
(ウェルポイント施 – Werupointo sekou)
Hạ mực nước ngầm trong thi công giếng
(ウェルポイント – Werupointo kouji)
Bề mặt ( – Hyousou) Sơn, dán tường ( – Hekisou)
Máy móc xây dựng
(施 – Kensetsu kikai sekou)
Ép và san lấp mặt bằng
(・ – Oshido ・Seichi)
Bốc dỡ (み – Tsumikomi)
Đào xới (掘削 – Kussaku)
Nén phẳng (締め – Shimegatame)
Lắp đặt lò (築炉 – Chikuro) Lắp đặt lò (築炉 – Chikuro)

Ngành chế biến thực phẩm (食品製造 – Shokuhin seizou) – 11 nghề, 16 công việc

Đóng hộp thực phẩm (缶詰締 – Kandzume makishime) Đóng hộp thực phẩm (缶詰締 – Kandzume makishime)
Chế biến thịt gia cầm
(処 – Shoku tori shori kakougyou)
Chế biến thịt gia cầm
(処 – Shoku tori shori kakou)
Chế biến thủy sản gia nhiệt ( – Kanetsusei suisan kakou Shokuhin seizougyou) Sản xuất cá ngừ/cá thu đao/cá mòi khô
( – Setsu-rui seizou)
Sản xuất sản phẩm sấy khô gia nhiệt
( – Kanetsu inui seihin seizou)
Sản xuất thực phẩm tẩm ướp gia vị
( – Choumi kakouhin seizou)
Sản xuất thực phẩm xông khói
(くん – Kun seihin seizou)
Chế biến thủy sản không gia nhiệt
( – Hikanetsu-sei suisan kakou shokuhin seizougyou)
Sản xuất sản phẩm ướp muối
( – Enzou-hin seizou)
Sản xuất sản phẩm sấy khô
( – Inui seihin seizou)
Sản xuất sản phẩm lên men
(酵 – Hakkou shokuhin seizou)
Chế biến sản phẩm cá xay
(り – Suisan neriseihin seizou)
Chế biến chả cá Kamaboko
(かまぼこ – Kamaboko seihin seizou)
Công nghiệp chế biến giết mổ thịt bò và thịt lợn
(処 – Gyuuton shokuniku shori kakou-gyou)
Chế biến từng phần thịt lợn và thịt bò
( – Gyuuton bubun niku seizou)
Sản xuất giăm bông, xúc xích, thịt xông khói
(ハム・ソーセージ・ベーコン – Hamu sooseeji beekon seizou)
Sản xuất giăm bông, xúc xích, thịt xông khói
(ハム・ソーセージ・ベーコン – Hamu sooseeji beekon seizou)
Sản xuất bánh mì (パン – Pan seizou) Sản xuất bánh mì (パン – Pan seizou)
Sản xuất đồ ăn sẵn (そう – Sou na seizou-gyou) Sản xuất đồ ăn sẵn (そう – Souna kakou)
Sản xuất nông sản muối chua
(農漬 – Nousanbutsu tsukemono seizougyou)
Sản xuất nông sản muối chua
(農漬 – Nousanbutsu tsukemono seizou)
Sản xuất đồ ăn trưa cho cơ sở y tế, phúc lợi
(・祉施給 – Iryou fukushi shisetsu kyūshoku seizou)
Sản xuất đồ ăn trưa cho cơ sở y tế, phúc lợi
(・祉施給 – Iryou fukushi shisetsu kyūshoku seizou)

Ngành dệt may (繊維・衣服 – Sen’i・Ifuku) – 13 nghề, 22 công việc

Vận hành máy kéo sợi (紡績 – Bouseki unten) Công đoạn kéo sợi sơ cấp (紡程 – Zenbou koutei)
Công đoạn kéo sợi (紡程 – Seibou koutei)
Công đoạn quấn sợi (程 – Makiito koutei)
Công đoạn xoắn và chập (ねん程 – Gounen ito koutei)
Vận hành máy dệt (織 – Shokufu unten) Công đoạn chuẩn bị (程 – Junbi koutei)
Công đoạn dệt (織程 – Seishoku koutei)
Công đoạn hoàn thiện (程 – Shiage koutei)
Nhuộm (染 – Senshoku) Nhuộm chỉ (浸染 – Ito shinzen)
Nhuộm hàng dệt kim (織・ニット浸染 – Orimono・Nitto shinzen)
Sản xuất hàng dệt kim
(ニット – Nitto seihin seizou)
Dệt kim tất ( – Kutsushita seizou)
Dệt kim tròn (みニット – Maru ami nitto seizou)
Sản xuất hàng dệt kim dọc
(たてニット – Tate-hen nitto kiji seizou)
Sản xuất hàng dệt kim dọc
(たてニット – Tatehen nitto kiji seizou)
Sản xuất quần áo phụ nữ và trẻ em
( – Fujin kodomo-fuku seizou)
Sản xuất quần áo may sẵn cho phụ nữ và trẻ em
(既縫 – Fujin kodomo kiseifuku housei)
Sản xuất quần áo nam (紳 – Hinshi-fuku seizou) Sản xuất quần áo may sẵn cho nam
(紳既 – Shinshi kiseifuku seizou)
Sản xuất đồ lót ( – Shitagi-rui seizou) Sản xuất đồ lót ( – Shitagirui seizou)
Sản xuất chăn ga gối đệm ( – Shingu seisaku) Sản xuất chăn ga gối đệm ( – Shingu seisaku)
Sản xuất thảm (カーペット – Kaapetto seizou) Sản xuất thảm dệt (織じゅうたん – O juutan seizou)
Sản xuất thảm trải sàn
(タフテッドカーペット – Tafuteddokaapetto seizou)
Sản xuất thảm kim đục lỗ
(ニードルパンチカーペット – Niidorupanchikaapetto seizou)
Sản xuất sản phẩm vải canvas
(帆 – Honuno seihin seizou)
Sản xuất sản phẩm vải canvas
(帆 – Honuno seihin seizou)
Sản xuất áo sơ mi (はく縫 – Nuno wa ku housei) May áo sơ mi (ワイシャツ – Waishatsu seizou)
Sản xuất ghế ô tô (シート縫 – Zaseki shiito housei) May ghế ô tô (シート縫 – Jidousha shiito housei)

Ngành cơ khí và kim loại (機械・金属 – Kikai・Kinzoku) : 15 nghề, 29 công việc

Đúc (鋳 – Chuuzou) Đúc gang (鋳鋳鋳 – Chuutetsu imono chuuzou)
Đúc kim loại màu
(属鋳鋳 – Hitetsu kinzoku imono chuuzou)
Rèn (鍛 – Tanzou) Rèn bằng búa (ハンマ鍛 – Hanma-gata tanzou)
Rèn bằng máy ép (プレス鍛 – Puresu-gata tanzou)
Đúc khuôn (ダイカスト – Daikasuto) Đúc trong buồng nóng
(ホットチャンバダイカスト – Hotto chanbadaikasuto)
Đúc trong buồng lạnh (コールドチャンバダイカスト – Kourudo chanbadaikasuto)
Gia công cơ khí ( – Kikai kakou) Vận hành máy tiện thông thường
(旋盤 – Futsuu senban)
Vận hành máy phay
(フライス盤 – Furaisuban)
Vận hành máy tiện điều khiển số
(制旋盤 – Suuchiseigyosenban)
Vận hành máy gia công trung tâm
(マシニングセンタ – Mashiningu senta)
Ép kim loại (属プレス – Kinzoku puresu kakou) Ép kim loại (属プレス – Kinzoku puresu)
Sản xuất vật liệu sắt thép ( – Tekkou) Sản xuất vật liệu sắt thép kết cấu công trình
(構 – Kouzoumono tekkou)
Sản xuất tấm kim loại nhà máy
(板 – kōjō bankin)
Sản xuất kim loại máy móc cơ khí
(板 – Kikai bankin)
Mạ (めっき – Mekki) Mạ điện (めっき – Denki mekki)
Mạ kẽm nhúng nóng
(融亜鉛めっき – Youyuu aen mekki)
Xử lý anod hóa nhôm (アルミニウム陽酸処 – Aruminiumu youkyoku sanka shor) Xử lý anod hóa nhôm
(陽酸処 – Youkyoku sanka shori)
Hoàn thiện (げ – Shiage) Hoàn thiện đồ gá (げ – Chikougu shiage)
Hoàn thiện khuôn kim loại
(げ – Kanagata shiage)
Hoàn thiện lắp ráp máy
(げ – Kikai kumitate shiage)
Kiểm tra máy móc ( – Kikai kensa) Kiểm tra máy móc ( – Kikai kensa)
Bảo trì máy móc ( – Kikai hozen) Bảo trì máy móc (系 – Kikai-kei hozen)
Lắp ráp thiết bị điện tử
(て – Denshi kiki kumitate)
Lắp ráp thiết bị điện tử
(て – Denshi kiki kumitate)
Lắp ráp thiết bị điện
(て – Denki kiki kumitate)
Lắp ráp máy điện quay
(て – Kaiten denki kumitate)
Lắp ráp máy biến áp
(圧て – Hen’atsuki kumitate)
Lắp ráp tủ điện / bảng điều khiển
(盤・制盤て – Haidenban seigyo-ban kumitate)
Lắp ráp thiết bị điều khiển đóng / mở
(制て – Kaihei seigyo kigu kumitate)
Sản xuất dây cuốn máy điện quay
( – Kaiten denki makisen seisaku)
Sản xuất bảng mạch in
(プリント板 – Purinto haisen-ban seizou))
Thiết kế bảng mạch in
(プリント板 – Purinto haisen-ban sekkei)
Chế tạo bảng mạch in
(プリント板 – Purinto haisen-ban seizou)

Ngành khác (その他) – 16 nghề, 28 công việc

Sản xuất đồ nội thất (- Kagu seisaku) Gia công đồ nội thất thủ công
( – Kagu te kakou)
In ấn ( – Insatsu) In offset (オフセット – Ofusetto insatsu)
Đóng sách ( – Seihon) Đóng sách ( – Seihon)
Đúc nhựa (プラスチック – Purasuchikku seikei) Ép (圧縮 – Asshuku seikei)
Phun (射 – Shashutsu seikei)
Bơm (インフレーション – Infureeshon seikei)
Thổi (ブロー – Burou seikei)
Đúc nhựa cường hóa
(プラスチック – Kyouka purasuchikku seikei)
Đúc nhiều lớp thủ công
(み – Te tsumi sekisou seikei)
Sơn ( – Tosou) Sơn kiến trúc (築 – Kenchiku tosou)
Sơn kim loại (属 – Kinzoku tosou)
Sơn cầu thép (鋼 – Koubashi tosou)
Sơn phun (噴霧 – Funmu tosou)
Hàn ( – Yousetsu) Hàn thủ công ( – Te yousetsu)
Hàn bán tự động ( – Hanjidouyousetsu)
Bao bì công nghiệp ( – Kougyou housou) Bao bì công nghiệp ( – Kougyou housou)
Sản xuất hộp đựng giấy / thùng các tông
(・ボール – Shiki・Danbourubako seizou)
Đục lỗ hộp in
(き – Insatsubako uchinuki)
In hộp ( – Insatsu bakoseibako)
Dán hộp (貼 – Haribako seizou)
Làm thùng các tông
(ボール – Danbouru bako seizou)
Sản xuất sản phẩm gốm sứ công nghiệp
(陶磁 – Toujikikougyou seihin seizou)
Đúc tạo hình bằng máy xoay
(ろくろ –  Kikai rokuro seikei)
Đúc áp lực (圧鋳み – Atsuryoku ikomi seikei)
In pad (パッド – Paddo insatsu)
Bảo dưỡng ô tô ( – Jidousha seibi) Bảo dưỡng ô tô ( – Jidousha seibi)
Vệ sinh tòa nhà (ビルクリーニング – Biru kuriiningu) Vệ sinh tòa nhà (ビルクリーニング – Biru kuriiningu)
Điều dưỡng (護 – Kaigo) Điều dưỡng (護 – Kaigo)
Dịch vụ giặt ủi công nghiệp
(リネンサプライ – Rinensapurai)
Dịch vụ giặt ủi công nghiệp
(リネンサプライげ – Rinensapurai shiage)
Sản xuất sản phẩm bê tông
(コンクリート – Konkuriito seihin seizou)
Sản xuất sản phẩm bê tông
(コンクリート – Konkuriito seihin seizou)
Khách sạn ( – Shukuhaku) Dịch vụ khách hàng và quản lý vệ sinh
(・衛 – Sekkyaku eisei kanri)

Kiểm định nội bộ (社内検定型の職種・作業 – Shanai kenteigata no shokushu sagyou) – 1 nghề, 3 công việc

Xử lý mặt đất sân bay
(グランドハンドリング – Kuukou gurandohandoringu)
Xử lý mặt đất sân bay
(航援 – Koukuuki chijou shien)
Vận chuyển hàng hóa sân bay
(航扱 – Koukuu kamotsu toriatsukai)
Dọn dẹp cabin ( – Kyakushitsu seisou)

Thời gian biểu một ngày của thực tập sinh kỹ năng

Cuộc sống sinh hoạt thường ngày của thực tập sinh kỹ năng nước ngoài hoàn toàn không có khác biệt gì lớn so với những lao động người Nhật khác. Thời gian làm việc ( – Jisshuu jikan) không quá 8 tiếng mỗi ngày, và không quá 40 tiếng mỗi tuần. Trường hợp làm vượt quá số giờ quy định, thực tập sinh sẽ được trả thêm tiền lương tăng ca.

công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng

công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng

Thời gian biểu một ngày của thực tập sinh kỹ năng thông thường:

5:30 ~ 7:30 : Thức dậy và chuẩn bị

7:30 ~ 8:00 : Tới nơi làm việc và chuẩn bị vào làm

8:00 ~ 18:00 : Làm việc

18:00 ~ 18:30 : Về nhà

18:30 ~ 20:00 : Ăn uống, tắm rửa

20:00 ~ 23:00 : Thời gian nghỉ ngơi, giải trí, gọi điện cho gia đình, tự học, chuẩn bị cho ngày hôm sau

23:00 ~ 5:30 : Ngủ nghỉ

Công việc cụ thể của một số ngành thực tập sinh kỹ năng tại Nhật Bản

Công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng ngành điều dưỡng

Công việc của thực tập sinh kĩ năng ngành điều dưỡng nước ngoài cũng không có quá nhiều khác biệt so với lao động người Nhật. Họ cũng được hưởng toàn bộ quyền lợi của người lao động theo Luật lao động và Luật tiêu chuẩn lao động công bằng của Nhật Bản.

Do tính chất công việc nên thời gian biểu một ngày của thực tập sinh kỹ năng ngành điều dưỡng hơi khác một chút so với thực tập sinh của các ngành khác.

8:00 ~ 9:00 : Thức dậy và chuẩn bị

9:00 ~ 9:30 : Tới nơi làm việc và chuẩn bị vào làm

9:30 ~ 18:00 : Làm việc

18:00 ~ 18:30 : Về nhà

18:30 ~ 20:00 : Ăn uống, tắm rửa

20:00 ~ 23:00 : Thời gian nghỉ ngơi, giải trí, gọi điện cho gia đình, tự học, chuẩn bị cho ngày hôm sau

23:00 ~ 8:00 : Ngủ nghỉ

cong viec cu the cua thuc tap sinh ky nang nganh dieu duong

cong viec cu the cua thuc tap sinh ky nang nganh dieu duong

Nội dung công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng ngành điều dưỡng

9:15 – Có mặt tại nơi làm việc và tiếp nhận lời nhắn (ghi chú) từ nhân viên làm ca đêm

9:30 – Bắt đầu làm việc: Chào hỏi buổi sáng, thay tã, hỗ trợ bệnh nhân đi vệ sinh

10:00 – Theo dõi người bệnh tập thể dục, thay ga trải giường, chuẩn bị cho bệnh nhân tắm, cung cấp trà và nước trái cây

11:00 – Thu gom, rửa sạch và khử trùng cốc uống, gấp và phân phát quần áo đã giặt cho bệnh nhân, cung cấp trà và nước trái cây cho bệnh nhân, hỏi han và trò chuyện với bệnh nhân

11:45 – Hỗ trợ bệnh nhân ăn trưa

12:00 – Nghỉ trưa

13:00 – Quay lại làm việc: thay tã, hỗ trợ bệnh nhân đi vệ sinh. Thu gom chén bát đũa, làm sạch răng giả. Chuẩn bị cho bệnh nhân tắm

14:00 – Cùng tham gia hát karaoke, làm đồ thủ công, cung cấp khăn ướt lau tay. Thay ga trải giường

15:00 – Giờ ăn nhẹ. Dọn dẹp đồ ăn nhẹ. Thay tạp dề

15:30 – Học tiếng Nhật nghiệp vụ khoảng 1 tiếng (Viết nhật ký / Kiểm tra nhật ký, Học cách sử dụng sách, giáo trình)

16:30 – Hỗ trợ bệnh nhân ăn tối. Cung cấp thuốc. Chăm sóc răng miệng cho bệnh nhân, hỗ trợ đi vệ sinh

17:00 – Chuẩn bị cho bệnh nhân ngủ, chăm sóc giấc ngủ

18:00 – Kết thúc công việc. Về nhà

Công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng ngành may mặc

Ngành may mặc là một trong những ngày thu hút nhiều lao động nữ tham gia. Tính chất công việc đòi hỏi cần có sự tỉ mỉ, cẩn thận, vì thế suốt thời gian làm việc người lao động sẽ ngồi cố định một chỗ, khác với thực tập sinh ngành điều dưỡng.

Nội dung công việc cụ thể của thực tập sinh ngành may mặc có sự khác biệt nhất định tùy vào loại hình công việc.

Nội dung công việc cụ thể của thực tập sinh sản xuất chăn ga gối đệm

Sử dụng các công cụ đo lường, máy cắt, máy may, công cụ lót bông và công cụ hoàn thiện sản phẩm để đo và cắt vải, may khóa kéo, lót bông, may miệng và chần bông.

Nội dung công việc cụ thể của thực tập sinh sản xuất tất

Dựa vào các thông số kỹ thuật dệt kim bít tất, sử dụng máy dệt kim (loại máy dệt kim tròn đường kính nhỏ) để dệt thành bít tất hoàn chỉnh.

cong viec cu the cua thuc tap sinh ky nang nganh may mac

cong viec cu the cua thuc tap sinh ky nang nganh may mac

Nội dung công việc cụ thể của thực tập sinh sản xuất quần áo may sẵn cho phụ nữ và trẻ em

Cắt vải theo mẫu có sẵn. Dùng máy may để may các phần đã được cắt thành sản phẩm hoàn chỉnh. Ủi và kiểm tra sản phẩm.

Nội dung công việc cụ thể của thực tập sinh sản xuất quần áo may sẵn cho nam

Cắt vải theo mẫu có sẵn. Dùng máy may để may các phần đã được cắt thành sản phẩm hoàn chỉnh. Ủi và kiểm tra sản phẩm.

Các bạn có thể tham khảo thêm nguồn tiếng Nhật về hệ thống đào tạo thực tập sinh kỹ năng tại .

Như vậy, trên đây là những thông tin cơ bản về  danh sách các nhóm ngành nghề tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng và nội dung công việc cụ thể của thực tập sinh kỹ năng của một số ngành đang hot. Mặc dù phạm vi bài viết khó có thể liệt kê hết các công việc cụ thể của tất cả các nhóm ngành nghề nêu trên, song Tự học online vẫn hi vọng rằng, qua đó các bạn phần nào đã có cái nhìn rõ hơn về lĩnh vực đào tạo thực tập sinh kỹ năng. Để tìm hiểu thêm các chủ đề tương tự, hãy tham khảo các bài viết trong chuyên mục nhé!

We on social :
– –

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x