Đề thi N4 tiếng Nhật số 90

Đề thi N4 tiếng Nhật số 90 : Mời các bạn tiếp tục làm 1 số câu hỏi thuộc cấp độ N4. Đây là những câu hỏi được tổng hợp và chỉnh sửa từ những tài liệu luyện thi năng lực tiếng Nhật cấp độ N4 hiện có.

Cách làm Đề thi N4 tiếng Nhật online :

Chọn start Quiz để bắt đầu làm bài thi

Sau khi làm xong, chọn quiz summary để xem tổng thể bài đã làm

Chọn câu hỏi chưa làm và lựa chọn câu trả lời tương ứng.

Nhấn Finish Quiz để xem kết quả

Chọn View question để xem lại đáp án

Nhập tên và mã capcha để cập nhận thành tích của mình vào bảng xếp hạng

Refresh quiz (F5) để làm lại

Bảng xếp hạng hiện thời :

Leaderboard: JLPT N4 Grammar 30

maximum of 10 points
Pos. Name Entered on Points Result
Table is loading
No data available

Bắt đầu đề thi năng lực tiếng Nhật N4 đề 90

Time limit: 0

Quiz-summary

0 of 10 questions completed

Questions:

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Information

JLPT N4 Tests

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading…

You must sign in or sign up to start the quiz.

You have to finish following quiz, to start this quiz:

Results

0 of 10 questions answered correctly

Your time:

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 points, (0)

Average score
 

 

Your score
 

 

Categories

  1. N4 Grammar
    0%
Your result has been entered into leaderboard

Loading




captcha
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

  1. Answered

  2. Review
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    手を離さない  _______  しっかりかまってね






    Correct


    Incorrect

  2. Question 2 of 10
    2. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    1時間ぐらい _______  つづけたので、のどがかわいた






    Correct


    Incorrect

  3. Question 3 of 10
    3. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    息子がドアを開けている _______   、遊びに行ってしまった






    Correct


    Incorrect

  4. Question 4 of 10
    4. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    この電車はしぶや駅 _______   通りませんよ






    Correct


    Incorrect

  5. Question 5 of 10
    5. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    二人の子供が今甘いものを _______  






    Correct


    Incorrect

  6. Question 6 of 10
    6. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    子供のころきらいなトマトがさいきん _______  ようになりました






    Correct


    Incorrect

  7. Question 7 of 10
    7. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

     いろいろさがした _______   見つからないんです






    Correct


    Incorrect

  8. Question 8 of 10
    8. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    スポーツはやきゅう _______  します






    Correct


    Incorrect

  9. Question 9 of 10
    9. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    結婚してから仕事はどう  _______  つもりですか






    Correct


    Incorrect

  10. Question 10 of 10
    10. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

     たぶん明日も風が _______   だろう






    Correct


    Incorrect

Để làm lại, các bạn vui lòng tải lại hoặc nhấn F5 để refresh lại trang

Trên đây là nội dung đề thi năng lực tiếng Nhật N4 đề 90. Mời các bạn làm các đề N4 khác trong chuyên mục : Đề thi N4

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *