Đề thi N4 tiếng Nhật số 86

Đề thi N4 tiếng Nhật số 86 : Mời các bạn tiếp tục làm 1 số câu hỏi thuộc cấp độ N4. Đây là những câu hỏi được tổng hợp và chỉnh sửa từ những tài liệu luyện thi năng lực tiếng Nhật cấp độ N4 hiện có.

Cách làm Đề thi N4 tiếng Nhật online :

Chọn start Quiz để bắt đầu làm bài thi

Sau khi làm xong, chọn quiz summary để xem tổng thể bài đã làm

Chọn câu hỏi chưa làm và lựa chọn câu trả lời tương ứng.

Nhấn Finish Quiz để xem kết quả

Chọn View question để xem lại đáp án

Nhập tên và mã capcha để cập nhận thành tích của mình vào bảng xếp hạng

Refresh quiz (F5) để làm lại

Bảng xếp hạng hiện thời :

Leaderboard: JLPT N4 Grammar 26

maximum of 10 points
Pos. Name Entered on Points Result
Table is loading
No data available

Bắt đầu đề thi năng lực tiếng Nhật N4 đề 86

Time limit: 0

Quiz-summary

0 of 10 questions completed

Questions:

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Information

JLPT N4 Tests

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading…

You must sign in or sign up to start the quiz.

You have to finish following quiz, to start this quiz:

Results

0 of 10 questions answered correctly

Your time:

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 points, (0)

Average score
 

 

Your score
 

 

Categories

  1. N4 Grammar
    0%
Your result has been entered into leaderboard

Loading




captcha
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

  1. Answered

  2. Review
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    トイレへ行ったのあと、かならず手を  _______  なければなりません






    Correct


    Incorrect

  2. Question 2 of 10
    2. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    男 _______  女になぐらないでよ






    Correct


    Incorrect

  3. Question 3 of 10
    3. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    子供 _______  そうじをてつだってくれて、えらい






    Correct


    Incorrect

  4. Question 4 of 10
    4. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    毎日友達と川に泳ぎたくて、 _______  ように なりたいです






    Correct


    Incorrect

  5. Question 5 of 10
    5. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    この質問の答えを _______   人はいませんか






    Correct


    Incorrect

  6. Question 6 of 10
    6. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    しまった、早く帰らないと、急いで出かけてガスを閉めるのを _______






    Correct


    Incorrect

  7. Question 7 of 10
    7. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    来週、富士山に _______  と思っています






    Correct


    Incorrect

  8. Question 8 of 10
    8. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    むすこは一週間れんしゅうして _______  ようになりました






    Correct


    Incorrect

  9. Question 9 of 10
    9. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    あの店をあまり _______   、食べものもおいしくて、客が多いです






    Correct


    Incorrect

  10. Question 10 of 10
    10. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

     だれがこのもちを作った  _______  知っていますか






    Correct


    Incorrect

Để làm lại, các bạn vui lòng tải lại hoặc nhấn F5 để refresh lại trang

Trên đây là nội dung đề thi năng lực tiếng Nhật N4 đề 86. Mời các bạn làm các đề N4 khác trong chuyên mục : Đề thi N4

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

 

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x