Đề thi N4 tiếng Nhật số 82

Đề thi N4 tiếng Nhật số 82 : Mời các bạn tiếp tục làm 1 số câu hỏi thuộc cấp độ N4. Đây là những câu hỏi được tổng hợp và chỉnh sửa từ những tài liệu luyện thi năng lực tiếng Nhật cấp độ N4 hiện có.

Cách làm Đề thi N4 tiếng Nhật online :

Chọn start Quiz để bắt đầu làm bài thi

Sau khi làm xong, chọn quiz summary để xem tổng thể bài đã làm

Chọn câu hỏi chưa làm và lựa chọn câu trả lời tương ứng.

Nhấn Finish Quiz để xem kết quả

Chọn View question để xem lại đáp án

Nhập tên và mã capcha để cập nhận thành tích của mình vào bảng xếp hạng

Refresh quiz (F5) để làm lại

Bảng xếp hạng hiện thời :

Leaderboard: JLPT N4 Grammar 22

maximum of 10 points
Pos. Name Entered on Points Result
Table is loading
No data available

Bắt đầu đề thi năng lực tiếng Nhật N4 đề 82

Time limit: 0

Quiz-summary

0 of 10 questions completed

Questions:

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Information

JLPT N4 Tests

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading…

You must sign in or sign up to start the quiz.

You have to finish following quiz, to start this quiz:

Results

0 of 10 questions answered correctly

Your time:

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 points, (0)

Average score
 

 

Your score
 

 

Categories

  1. N4 Grammar
    0%
Your result has been entered into leaderboard

Loading




captcha
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

  1. Answered

  2. Review
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    部長が私のにもつを _______






    Correct


    Incorrect

  2. Question 2 of 10
    2. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    子供が _______   から、そっとしてください






    Correct


    Incorrect

  3. Question 3 of 10
    3. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    日本語で  _______  ように頑張ってれんしゅうしています






    Correct


    Incorrect

  4. Question 4 of 10
    4. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    何  _______  聞きますから、おいで、私に聞いて






    Correct


    Incorrect

  5. Question 5 of 10
    5. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    彼が電話する  _______  で、うれしすぎて寝られません






    Correct


    Incorrect

  6. Question 6 of 10
    6. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    春が来る _______  、さくらがさきます






    Correct


    Incorrect

  7. Question 7 of 10
    7. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    なん _______   助けるから、えんりょしなしで言って






    Correct


    Incorrect

  8. Question 8 of 10
    8. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    だれかにさいふ  _______  とられた






    Correct


    Incorrect

  9. Question 9 of 10
    9. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    すみこさんはへやに _______   まま、出てきません、何があったんでしょう






    Correct


    Incorrect

  10. Question 10 of 10
    10. Question

    ___に入れるものを1,2,3,4から 一番ただしいものを えらびなさい

    日曜日に予定がないので家でゆっくり _______   と思う






    Correct


    Incorrect

Để làm lại, các bạn vui lòng tải lại hoặc nhấn F5 để refresh lại trang

Trên đây là nội dung đề thi năng lực tiếng Nhật N4 đề 82. Mời các bạn làm các đề N4 khác trong chuyên mục : Đề thi N4

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

 

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x